
|
STT |
HỆ ĐÀO TẠO |
MỨC HỌC PHÍ (tính trên mỗi tín chỉ - TC) |
Số tín chỉ toàn khoá |
Ghi chú |
|
1 |
Cử nhân hệ chuẩn |
225.000đ/1 TC |
120 |
Tất cả các khoa Bình quân: 9-10 triệu đ/1 năm học |
|
2 |
Cử nhân tài năng |
Miễn học phí |
Tối thiểu 140 |
Chương trình cử nhân tài năng tại các ngành: Văn học, Ngôn ngữ học, Lịch sử |
|
3 |
Cử nhân hệ chất lượng cao |
1-1.1 triệu/TC |
Tối thiểu 140 |
Chương trình cử nhân chất lượng cao tại các ngành: Quan hệ quốc tế, Báo chí, Nhật Bản học, Ngôn ngữ Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức |
|
3 |
Cử nhân hệ văn bằng 2 |
405.000đ/ TC |
90 |
|
|
4 |
Cử nhân hệ vừa làm vừa học |
365.000đ/ TC |
120 |
|
|
5 |
Cử nhân hệ liên thông |
375.000đ/ TC |
70 |
|
|
6 |
Cao học (thạc sĩ) - Người Việt Nam + Trong giờ hành chính: + Ngoài giờ hành chính: - Người nước ngoài |
490.000đ/ TC 735.000đ/ TC 1.750.000đ/ TC |
64 |
|
|
7 |
Nghiên cứu sinh (tiến sĩ) - Người Việt Nam - Người nước ngoài |
815.000đ/ TC 1.750.000đ/ TC |
||
|
8 |
Sinh viên quốc tế |
1.750.000đ/TC |
120 |
Khoa Việt Nam học |
(Mức học phí cập nhật đến tháng 1.2021)
PHÒNG TRUYỀN THÔNG VÀ QUAN HỆ DOANH NGHIỆP





