PGS.TS. Lê Thị Ngọc Điệp - Giảng viên cao cấp


Thông tin cá nhân
Ngày sinh: 19/5
Quá trình đào tạo và công tác:
|
Bậc |
Thời gian |
Nơi đào tạo |
Chuyên ngành |
Tên luận văn/ luận án tốt nghiệp |
|
Đại học |
1993 - 1997 |
ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Thư viện – Thông tin |
Công tác quản lý nghiệp vụ tại Thư viện Khoa học Tổng hợp TP.HCM |
|
Thạc sỹ |
2001 - 2006 |
ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Văn hoá học |
Văn hoá sa mạc và văn hoá Hồi giáo trong “Ngàn lẻ một đêm” |
|
Tiến sỹ |
2007 - 2014 |
ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Văn hoá học |
Người phụ nữ trong văn hoá Hồi giáo qua Kinh Qur’an và văn học Ả Rập. |
Từ 9/1997 đến 9/1998: Chuyên viên Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
Từ 9/1998 đến 12/1999: Chuyên viên Ban Tổ chức Cán bộ, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
Từ 01/2000 đến 12/2007: Chuyên viên Phòng Sau Đại học Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ 01/2008 đến 05/2011: Giảng viên Khoa Văn hóa học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ 05/2011 đến 6/2018: Phó Trưởng khoa Khoa Văn hóa học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ 7/2018 đến 9/2020: Trưởng khoa Khoa Văn hóa học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ 11/2019 đến 6/2020: Chủ tịch Công đoàn trường, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ 5/2020 đến nay: Bí thư Đảng ủy Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ 10/2020 đến nay: Chủ tịch Hội đồng trường, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
Các lĩnh vực chuyên môn và hướng nghiên cứu:
Lĩnh vực chuyên môn:
- Lĩnh vực: Khoa học xã hội và Nhân văn
- Chuyên ngành: Văn hoá học
- Chuyên môn: Nghiên cứu giảng dạy về Văn hoá Việt Nam, Văn hoá Islam, Văn hoá giới, Văn hoá gia đình, Văn hoá công sở, Kỹ năng giao tiếp…
Hướng nghiên cứu:
Văn hóa Nam Bộ;
Văn hóa Arab - Islam
Hoạt động nghiên cứu khoa học
1. Tham gia đề tài khoa học trọng điểm cấp ĐHQG "Văn hóa người Việt Tây Nam Bộ" nghiệm thu năm 2013.
2. Tham gia đề tài khoa học cấp Tỉnh "Phát triển du lịch sinh thái và làng nghề tỉnh Bình Dương" 2014-2016, nghiệm thu năm 2016
3. Tham gia đề tài khoa học cấp Tỉnh "Quy hoạch phát triển văn hoá và du lịch tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030" 2015-2016, nghiệm thu năm 2016
4. Tham gia đề tài khoa học cấp Trường "Văn hóa ẩm thực của người Việt ở An Giang gắn với phát triển du lịch sinh thái" T2017-01, nghiệm thu 07/8/2018
5. Tham gia đề tài khoa học cấp Tỉnh "Văn hóa Thổ cẩm Đắc Nông" 2017-2018, nghiệm thu 2018
6. Tham gia đề tài khoa học cấp ĐHQG-HCM "Văn hóa học đường" 2016-2018, nghiệm thu 2018
7. Tham gia đề tài khoa học cấp Bộ Nafosted "Kinh tế tôn giáo" 2018-2019, nghiệm thu 2019
8. Tham gia đề tài khoa học cấp Nhà nước KX "Phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp tại ĐBSCL trong bối cảnh mới" 2018-2019, nghiệm thu 2019
9. Chủ nhiệm đề tài khoa học cấp Trường "Ẩm thực Dừa Bến Tre từ góc nhìn sinh thái văn hóa" T2021-03, nghiệm thu 13/01/2023
10. Chủ nhiệm đề tài khoa học cấp ĐHQG-HCM - C2021-18b-01, "Biến đổi vai trò nữ giới trong đời sống văn hoá gia đình vùng ngập mặn ven biển, tỉnh Bến Tre" nghiệm thu 13/11/2023
11. Chủ nhiệm đề án khoa học cấp Tỉnh: "Xây dựng và phát triển Văn hoá đô thị tại các huyện trên địa bàn TP. HCM giai đoạn 2021 - 2030", 2022-2023, nghiệm thu 19/12/2023
12.Tham gia đề tài khoa học cấp ĐHQG-HCM -Tương đương A ĐHQG 2022-18b-01Đổi mới công tác chính trị tư tưởng trong các cơ sở giáo dục đại học: nghiên cứu trường hợp Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh", 2023-2024, nghiệm thu 14/6/2024
13. Chủ nhiệm đề án khoa học cấp ĐHQG-HCM, "Di sản văn học, nghệ thuật miền Nam Việt Nam giai đoạn 1954-1975: đặc điểm, tác giả, tác phẩm" 2024-2025, nghiệm thu 2025
Hướng dẫn sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh:
|
TT |
Tên SV, HVCH, NCS |
Tên luận án |
Năm tốt nghiệp |
Bậc đào tạo |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
|
1 |
Trương Mộng Loan |
Đời sống văn hoá của cư dân cù lao An Bình (huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long) |
2019 |
Thạc sỹ |
|
|
2 |
Lê Ngọc Hưng |
Xây dựng đời sống văn hóa vùng biên tại xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
2020 |
Thạc sỹ |
|
|
3 |
Trần Ngọc Duyên |
Văn hoá ẩm thực người Việt Tây Nam Bộ qua tác phẩm của Sơn Nam |
2019 |
Thạc sỹ |
|
|
4 |
Nguyễn Thị Kim Liên |
Những đóng góp của Toan Ánh trong Văn hoá Việt Nam |
2020 |
Thạc sỹ |
|
|
5 |
Đào Thị Tuyết Trinh |
Khai thác và phát triển khu du lịch Bến Ninh Kiều, TP Cần Thơ từ góc nhìn văn hóa |
2022 |
Thạc sỹ |
|
|
6 |
Hồ Hồng Hạnh |
Biến đổi vai trò người phụ nữ trong văn hoá gia đình người Việt của cư dân ven biển huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre |
2022 |
Thạc sỹ |
C2021-18b-01 |
|
7 |
Bùi Thị Thanh Quyên |
Góc nhìn của nam giới về phụ nữ trên báo chí Quốc ngữ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX |
2023 |
Thạc sỹ |
|
|
8 |
Nguyễn Thành Đạt |
Văn hóa ứng xử của tình nguyện viên trong đại dịch Covid-19 (Trường hợp Chợ Bình Điền và Bệnh viện trưng Vương) |
2023 |
Thạc sỹ |
|
|
9 |
Nguyễn Thị Vân |
Văn hoá tín ngưỡng của cư dân ven biển Bình Định |
2023 |
Tiến sỹ |
|
|
10 |
Vũ Nhật Tân |
Văn hoá ẩm thực của người Hoa ở ĐBSCL |
Đang thực hiên |
Tiến sỹ |
|
Công bố khoa học:
Xuất bản trong nước
|
TT |
Tên sách |
Thể loại (Chuyên khảo/Tham khảo/Giáo trình/khác) |
Nhà xuất bản, số hiệu ISBN |
Năm xuất bản |
Tác giả/ đồng tác giả (Chủ biên, đồng chủ biên) |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
Bút danh (nếu có) |
|
1 |
Những vấn đề Khoa học xã hội và nhân văn. Chuyên đề: Văn hóa học |
Chuyên khảo |
ĐHQG-HCM 978-604-73-1876-6 |
2013 |
Đồng tác giả |
|
|
|
2 |
40 năm nghiên cứu văn hoá Chăm. |
Chuyên khảo |
Văn hóa dân tộc 978-604-70-0667-0 |
2015 |
Đồng tác giả |
|
|
|
3 |
Văn hoá gia đình dòng họ và gia phả Việt Nam |
Tham khảo |
ĐHQG –HCM 978-604-73-3839-9 |
2015 |
Ban Biên tập Đồng tác giả |
|
|
|
4 |
Giá trị và phương pháp giảng dạy các môn KHXH trong nhà trường phổ thông |
Khác |
ĐHQG.HCM 978-604-73-3840-5 |
2016 |
Đồng tác giả |
|
|
|
5 |
Văn hóa dân gian Nam Bộ: Tín ngưỡng dân gian. |
Khác |
Văn hóa văn nghệ 978-604-68-3798-5 |
2017 |
Đồng tác giả |
|
|
|
6 |
Sài Gòn Gìn vàng giữ ngọc. |
Khác |
Văn hóa văn nghệ 978-604-68-5475-3 |
2019 |
Đồng tác giả |
|
|
|
7 |
Văn hoá trà ở Việt Nam và Thế giới: Lịch sử văn hoá trà trong bối cảnh đương đại. |
Chuyên khảo
|
ĐHQG-HCM 978-604-73-8063-3 |
2020 |
Ban Biên tập Đồng tác giả |
|
|
|
8 |
Giáo trình Văn hóa phương Đông |
Giáo trình |
ĐHQG Hà Nội, 978-604-9805-14-1 |
2019 |
Đồng tác giả |
|
|
|
9 |
Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng nếp sống văn hóa và văn minh đô thị |
Khác |
Tổng hợp, 978-604-335-650-2 |
2022 |
Tham gia |
|
|
|
10 |
Văn hóa sa mạc và Islam giáo trong Ngàn lẻ một đêm |
Chuyên khảo |
Khoa học Xã hội 978-604-956-934-0
|
2024 |
Chủ biên |
|
|
|
11 |
Giáo trình Văn hóa ẩm thực |
Giáo trình |
Tài chính, Hà Nội, 978-604-79-4516-0 |
2024 |
Đồng tác giả |
|
|
Bài viết khoa học
Đăng trên tạp chí quốc tế
|
TT |
Tên tác giả, năm xuất bản, tên bài viết, tên tạp chí, số của tạp chí, trang đăng bài viết |
Số hiệu ISSN (ghi rõ thuộc ISI /Scopus hay không) |
Điểm IF |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
|
1 |
Le Thi Ngoc Diep, Building a Human Resource Education Strategy: An Effective Decision of the Republic of Korea and Lessons for Higher Education Development in Vietnam, 2020, Journal of Global and Area Studies, Vol 4, No. 2, p.1 – 20 |
2586-0305 (Print) 2586-3797 (Online)
|
|
|
|
2 |
Le Thi Ngoc Diep, Nguyen Ngoc Tho, 2021, Ecoambiguity and Tourism Development in Contemporary Vietnam – case Study of an Ethnic Khmer Village in Southern Vietnam, Revista de Investigaciones Universidad del Quíndio RIUQ, Vol 33, No. 2, p. 74-85 (ISI) |
1794-631X 2500-5782
|
|
|
|
3 |
Le Thi Ngoc Diep, Nguyen Le Uyen Diem, 2021, Behavior Culture with the COVID-19 Pandemic in Vietnam and the Republic of Korea, Journal of Global and Area Studies, Vol 5, No. 2, p. 99 - 122 |
2586-0305 (Print) 2586-3797 (Online)
|
|
|
|
4 |
Le Thi Ngoc Diep, Nguyen Ngoc Thanh, 2023, Dialogue Performance and Re-establishment of “Tradition” in the Tầm Vu Vegetarian Festival in Long An, Vietnam, International Journal of Asia Pacific Studies, Vol. 19, No. 2, p. 31-57 (Q2) |
1823-6243 |
|
|
|
5 |
Le Thi Ngoc Diep, Nguyen Thanh Dat, 2024, Change in the Cognition and Behaviors of Volunteers after Participation in the Service Work of Covid-19 in Ho Chi Minh City, International Journal of Advanced Multidisciplinary Research and Studies, Vol. 4, Issue 1, p. 779 - 785 |
2583-049X
|
|
|
|
6 |
Le Thi Ngoc Diep, Nguyen Thi Kim Lien, 2024, Women’s roles in the performance of family functions: The case of Coastal districts of Ben Tre province, Vietnam, Journal of Social Transformation and Education, Vol. 5, No.1 p. 1 - 17 |
2753-9164 (Online) 2753-9156 (Print)
|
|
|
|
7 |
Le Thi Ngoc Diep, Tran Phu Hue Quang, Tran Cao Boi Ngoc, 2024, Women in Vietnamese Confucianism from a Feminist Perpective, Revista de Filosofia Aufklarung: Journal of Philosophy, Vol 11, No. 1, p. 205-218. (ISI) |
2318-9428 |
|
|
|
8 |
Vu Nhat Tan, Le Thi Ngoc Diep, Preserving the Values of the Traditional Houses of the Chaozhou People in Vinh Chau Town - Soc Trang province, Pakistan Journal of Life and Social Sciences, 22 (2): 6157 – 6165. |
E-ISSN: 2221-7630, P-ISSN: 1727-4915 |
|
|
|
9 |
Le Thi Ngoc Diep, Nguyen Le Uyen Diem, Transformations of Family Cultural Values in the Context of Globalization in Suburban Districts in Ho Chi Minh City, Vietnam, International Journal of Advanced Multidisciplinary Research and Studies, 2025, 5(2): 2146-2151 |
ISSN: 2583-049X |
|
|
Đăng trên tạp chí trong nước
|
TT |
Tên tác giả, năm xuất bản, tên bài viết, tên tạp chí, số của tạp chí, trang đăng bài viết |
Số hiệu ISSN |
Điểm IF |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
|
1 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2012, Vai trò người phụ nữ Ả Rập trong kinh tế, Tạp chí Khoa học Xã hội (TP. HCM), số 11 (171), tr. 84-89 |
1859-0136 |
|
|
|
2 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2013, Phụ nữ Hồi giáo Arab và vấn đề giáo dục phụ nữ, Tạp chí Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông, số 06 (94), tr.11-18 |
1859-0519 |
|
|
|
3 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2013, Hình ảnh người phụ nữ Ả Rập qua tác phẩm Ngàn lẻ một đêm, Tạp chí Khoa học Xã hội (TP. HCM), số 08 (180), tr. 34-38 |
1859-0136 |
|
|
|
4 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2018, Lễ hội liên quan đến nước ở Đông Nam Á, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san KHXH&NV ĐHQG TP. HCM, Tập 2, Số 3, Tr. 22-29 |
2588-1043 |
|
|
|
5 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2019, Ý nghĩa màu sắc và hoa văn trên thổ cẩm của các tộc người thiểu số tại chỗ ở Đắk Nông, Tạp chí Văn hóa và Nguồn lực, Số 3 (19)/2019, |
2354-0907 |
|
|
|
6 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2022, Ẩm thực dừa Bến Tre ở vùng sinh thái nước ngọt, Tạp chí Văn hoá và Nguồn lực. Số 2 (30)/2022, tr. 18-27 |
2354-0907 |
|
|
|
7 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2023, Các nhân tố tác động đến sự biến đổi vai trò người phụ nữ trong gia đình tại các huyện ven biển tỉnh Bến Tre, Tạp chí Văn hóa và Nguồn lực, Số 3 (35)/2023, tr. 34 – 43 |
2354-0907 |
|
|
|
8 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2023, Đời sống văn hóa gia đình của cư dân ngoại thành Thành phố Hồ Chí Minh trong quá trình đô thị hóa hiện nay, Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam, Số 11 (191)/2023. tr.115-128. |
1605-2811 |
|
|
|
9 |
Lê Thị Ngọc Điệp, 2024, Xây dựng công nghiệp văn hóa ở Việt Nam: trường hợp văn hóa ẩm thực, Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, Số 566/2024, tr. 41-45 |
0866-8655 |
|
|
|
10 |
Lê Thị Ngọc Điêp, 2024, Giáo dục văn hóa gia đình qua Quốc văn Giáo khoa thư đối với bậc Ấu học ở Việt Nam vào đầu thế kỷ XX, Tạp chí Giáo dục Nghệ thuật, Số 49/2024 tr.23-27 |
1859-4964
|
|
|
|
11 |
Lê Thị Ngọc Điêp, 2024, Văn hóa Arab – Islam nhịp cầu giao lưu văn hóa Đông – Tây, Tạp chí Giáo dục và Xã hội, Số 159 (220) (kỳ I), tr.235-240 |
1859-3917 |
|
|
|
12 |
Lê Thị Ngọc Điêp, 2024, Người phụ nữ Arab Islam nhìn từ phương diện chính trị, Tạp chí Văn hóa và nguồn lực, Số 2 (38)/2024, tr. 76-82 |
2354-0907 |
|
|
|
13 |
Lê Thị Ngọc Điêp, 2024, Tư tưởng định mệnh của Islam giáo trong tác phẩm Ngàn lẻ một đêm, Tạp chí Văn hóa học, Số 3 (73), Tr.87-96 |
1859-4859 |
|
|
|
14 |
Lê Thị Ngọc Điệp, Trần Kiều Lại Thủy, 2025, Âm nhạc miền Nam Việt Nam giai đoạn 1954-1975: đào tạo – nghiên cứu – biểu diển. Tạp chí Văn hóa và Nguồn lực, số 1 (41)/2025, tr.97-107 |
2354-0907 |
|
|
Đăng trên kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo quốc tế
|
TT |
Tên tác giả, tên bài viết, tên Hội nghị/Hội thảo, thời gian tổ chức, nơi tố chức |
Số hiệu ISBN |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
|
1 |
Lê Thị Ngọc Điệp, Từ chữ tâm trong văn hóa Phật giáo suy nghĩ về lối sống của sinh viên trong xã hội hiện nay, KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ “Phật giáo với các mục tiêu Thiên niên kỷ của Liên hiệp quốc”, 9/2014, tr.477-487 |
978-604-73-2730-0
|
|
|
2 |
Lê Thị Ngọc Điệp, Sự hội nhập của Phật giáo trong văn hoá dân gian Việt Nam, KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ “Phật giáo vùng Mê-Kông: Lịch sử & Hội nhập”, 11/2015, tr.283-293 |
978-604-73-3761-3 |
|
|
3 |
Lê Thị Ngọc Điệp, Tín ngưỡng phồn thực trong sân khấu truyền thống Đông Nam Á, KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ “Việt Nam và Đông Nam Á trong bối cảnh toàn cầu hóa”. Tập 2: Tộc người - Văn hóa tộc người - Hôn nhân gia đình - Kinh tế - Du lịch - Tôn giáo - Nghi lễ, 8/2016, Tập 2. Tr. 1538-1548 |
978-604-73-4030-9 |
|
|
4 |
Lê Thị Ngọc Điệp, Lễ Hằng thuận trong đời sống gia đình Phật giáo ở Việt Nam, KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC TẾ “Gia đình hoà hợp và xã hội bền vững”, 2019, tr. 85 – 98 |
978-604-61-6252-0 |
|
Đăng trên kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo trong nước
|
TT |
Tên tác giả, tên bài viết, tên Hội nghị/Hội thảo, thời gian tổ chức, nơi tổ chức |
Số hiệu ISBN |
Sản phẩm của đề tài/ dự án (chỉ ghi mã số) |
|
1 |
Lê Thị Ngọc Điệp, Giá trị đạo đức Phật giáo Nguyên thủy trong văn hóa Việt Nam. KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC GIA “Phật giáo nguyên thủy từ truyền thống đến hiện đại”, 2013, tr. 839-847. |
1741-899877 |
|
|
2 |
Lê Thị Ngọc Điệp, Bàn về chữ “Lễ” trong văn hóa võ đạo Việt Nam, KỶ YẾU HỘI THẢO KHOA HỌC QUỐC GIA “Văn hóa võ đạo Việt Nam”, 2018, Tr.67-76 |
978-604-58-8289-4 |
|
Giải thưởng đã đạt được
|
TT |
Tên giải thưởng |
Nội dung giải thưởng |
Nơi cấp |
Năm cấp |
|
1 |
Bằng khen của Hội Nữ trí thức Việt Nam về đóng góp NCKH |
Quyết định số 21/QĐKT-BCH ngày 26/12/2022 của Chủ tịch Hội Nữ trí thức Việt Nam. |
Hội Nữ trí thức Việt Nam |
2022 |
|
2 |
Bằng khen Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật |
Quyết định số 981/QĐ-LKKVN ngày 05/11/2024 |
Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật |
2024 |






