Thời khóa biểu Học kỳ 2 Năm học 2023 - 2024: Hệ cao học - DBTS- Nghiên cứu sinh

|
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||||||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||||||
|
KHOA VĂN HÓA HỌC |
||||||||
|
THỜI KHÓA BIỂU NCS/DBTS |
||||||||
|
HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 |
||||||||
|
NGÀNH: VĂN HÓA HỌC KHÓA: 2023 ĐỢT: 2 HỌC PHẦN: 1 |
||||||||
|
STT |
Tên môn học |
Số TC |
Số tiết |
Loại |
Số lượng |
Giảng viên |
Thời gian dạy |
Email GV |
|
1 |
Phương pháp viết luận án |
3 |
45 |
BB |
02 +20 NCS k2022 |
GS.TS. Phan Thị Thu Hiền |
Sáng thứ 6, Phòng: A302 |
phần online: meet.google.com/djf-vvke-oro |
|
2 |
Văn hoá đại chúng trong bối |
3 |
45 |
BB |
02 |
GS.TS. Phan Thị Thu Hiền |
Sáng thứ 6, Phòng A302 |
|
|
3 |
Lý thuyết hệ thống - dịch lý - |
3 |
45 |
BB |
02 |
GS.TSKH. Trần Ngọc Thêm |
Chiều thứ 7, Phòng: A208 |
|
|
4 |
Lý luận và phương pháp |
3 |
45 |
BB |
02 |
PGS.TS. Huỳnh Quốc Thắng |
Sáng thứ 7, Phòng: A208 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ: |
12 |
|||||||
|
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||||||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||||||
|
KHOA VĂN HÓA HỌC |
||||||||
|
THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC |
||||||||
|
HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 |
||||||||
|
NGÀNH: Văn hóa học KHÓA: 2023 ĐỢT: 1 HỌC PHẦN: 2 |
||||||||
|
STT |
Tên môn học |
Số TC |
Số tiết |
Loại |
Số lượng |
Giảng viên |
Thời gian dạy |
Ghi chú |
|
1 |
Văn hóa so sánh |
3 |
45 |
chuyên đề |
8 |
GS.TS. Phan Thị Thu Hiền |
Sáng thứ 7, 24/2/2024 - 20/4/2024 Phòng học A302 |
|
|
2 |
Phương pháp nghiên cứu trong văn hóa học |
3 |
45 |
BB |
8 |
GS.TSKH. Trần Ngọc Thêm |
Sáng CN, Phòng học A208 |
|
|
3 |
Văn hóa học ứng dụng |
2 |
30 |
BB |
4+4+8=16 |
PGS.TS. Huỳnh Quốc Thắng |
Chiều thứ 7, 24/2/2024 - 30/3/2024 Phòng học A302 |
24/2/2024: học online Google Meat trên LMS |
|
4 |
Văn hóa tôn giáo |
2 |
30 |
TC |
8 |
TS. Nguyễn Thanh Phong |
Tối thứ 3, 07/5/2024-11/6/2024 Phòng học |
|
|
5 |
Giao lưu tiếp biến văn hóa và sự biến đổi văn hóa Việt Nam |
2 |
30 |
TC |
10 |
TS. Lý Tùng Hiếu |
Tối thứ 5, 18/4/2024 - 30/5/2024 Phòng học K.105 |
|
|
6 |
Sáng tạo nội dung văn hóa |
2 |
30 |
TC |
12 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thơ |
Tối thứ 3, |
|
|
7 |
Văn hóa quản lý di sản ở Việt Nam |
2 |
30 |
TC |
11 |
TS. Phan Anh Tú |
Tối thứ 5, 07/3/2024 - 11/4/2024 Phòng học K.105 |
|
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ: |
16 |
|||||||
|
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||||||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||||||
|
KHOA VĂN HÓA HỌC |
||||||||
|
THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC |
||||||||
|
HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 |
||||||||
|
NGÀNH: Văn hóa học KHÓA: 2023 ĐỢT: 2 HỌC PHẦN: 1 |
||||||||
|
STT |
Tên môn học |
Số TC |
Số tiết |
Loại |
Số lượng |
Giảng viên |
Thời gian dạy |
Ghi chú |
|
1 |
Các lý thuyết văn hóa học |
3 |
45 |
Chuyên đề |
7 |
GS.TS. Phan Thị Thu Hiền |
Sáng CN, Phòng học K103 |
|
|
2 |
Lý luận văn hóa học |
3 |
45 |
BB |
7 |
GS.TSKH. Trần Ngọc Thêm |
Sáng thứ 7, 24/2/2024 - 20/4/2024 Phòng học D505 |
|
|
3 |
Bản sắc văn hoá và bản sắc văn hoá Việt Nam |
3 |
45 |
Chuyên đề |
7 |
TS. Nguyễn Văn Hiệu |
Tối thứ 5, 29/2/2024 - 25/4/2024 Phòng học .B011 |
|
|
4 |
Địa văn hoá và các vùng văn hóa Việt Nam |
3 |
45 |
Chuyên đề |
7 |
TS. Đinh Thị Dung |
Tối thứ 3, 27/2/2024 - 23/4/2025 Phòng học A208. |
|
|
5 |
Văn hóa học ứng dụng |
2 |
30 |
BB |
4+4+8=16 |
PGS.TS. Huỳnh Quốc Thắng |
Chiều thứ 7, 24/2/2024 - 30/3/2024 Phòng học A302 |
24/2/2024: học online Google Meat trên LMS |
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ: |
14 |
|||||||
|
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||||||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||||||
|
KHOA VĂN HÓA HỌC |
||||||||
|
THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC |
||||||||
|
HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 |
||||||||
|
NGÀNH: Văn hóa học KHÓA: 2022 ĐỢT: 2 HỌC PHẦN: 3 |
||||||||
|
STT |
Tên môn học |
Số TC |
Số tiết |
Loại |
Số lượng |
Giảng viên |
Thời gian dạy |
Ghi chú |
|
1 |
Văn hóa học ứng dụng |
2 |
30 |
BB |
4 |
PGS.TS. Huỳnh Quốc Thắng |
Chiều thứ 7, 24/2/2024 - 30/3/2024 Phòng học A302 |
(học ghép khóa 2023d1) 24/2/2024: học online Google Meat trên LMS |
|
2 |
Văn hóa tôn giáo |
2 |
30 |
TC |
4 |
TS. Nguyễn Thanh Phong |
Tối thứ 3, 07/5/2024 – 11/6/2024 |
(học ghép khóa 2023d1) |
|
3 |
Giao lưu tiếp biến văn hóa và sự biến đổi văn hóa Việt Nam |
2 |
30 |
TC |
4 |
TS. Lý Tùng Hiếu |
Tối thứ 5, 25/4/2024 - 30/5/2024 |
(học ghép khóa 2023d1) |
|
4 |
Sáng tạo nội dung văn hóa |
2 |
30 |
TC |
4 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thơ |
Tối thứ 3, |
(học ghép khóa 2023d1) |
|
5 |
Văn hóa quản lý di sản ở Việt Nam |
2 |
30 |
TC |
4 |
TS. Phan Anh Tú |
Tối thứ 5, 07/3/2024 - 11/4/2024 |
(học ghép khóa 2023d1) |
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ: |
10 |
|||||||
|
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||||||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||||||
|
KHOA VĂN HÓA HỌC |
||||||||
|
THỜI KHÓA BIỂU CAO HỌC |
||||||||
|
HỌC KỲ: II NĂM HỌC: 2023-2024 |
||||||||
|
NGÀNH: Văn hóa học KHÓA: 2022 ĐỢT: 1 HỌC PHẦN: 4 |
||||||||
|
STT |
Tên môn học |
Số TC |
Số tiết |
Loại |
Số lượng |
Giảng viên |
Thời gian dạy |
Ghi chú |
|
1 |
Văn hóa học ứng dụng |
2 |
30 |
BB |
4 |
PGS.TS. Huỳnh Quốc Thắng |
Chiều thứ 7, 24/2/2024 - 30/3/2024 Phòng học A302 |
24/2/2024: học online Google Meat trên LMS |
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ: |
2 |
|||||||
|
|
||||||||
|
Trưởng Khoa |
Giáo vụ |
|||||||






