
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
![]() |
![]() |
THỜI KHÓA BIỂU ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY KHOA VĂN HOÁ HỌC
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023
+ Sinh viên năm 1: Khoá 2022-2026 (K16) gồm 2 lớp K16.1 và K16.2
Học kỳ 1: Học đại cương theo kế hoạch trường.
+ Sinh viên năm 2: Khoá 2021 – 2025 (K15) gồm 2 lớp K15.1 và K15.2
Sinh viên học đại cương theo lịch trường, học ngoại ngữ không chuyên chiều thứ 2 và sáng thứ 5.
- K15.1
|
STT |
Mã HP |
Tên HP |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Số SV dự kiến |
Thứ |
Tiết |
Thời gian |
Phòng |
Giảng viên |
Ghi chú |
|
1 |
VHH005 |
Dẫn nhập văn hoá so sánh |
2 |
30 |
55 |
Bảy |
1-5 |
17/9/2022 – 22/10/2022 |
A144 |
ThS Bạch Thị Thu Hiền |
|
|
2 |
VHH016 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong văn hoá học |
3 |
45 |
55 |
Tư |
6-9 |
14/9/2022 -23/11/2022 |
C102 (Ngày 21/9/2022 phòng Công tác SV sẽ lấy phòng để làm thủ tục nhập học cho TSV) |
TS Nguyễn Văn Hiệu |
|
|
3 |
VHH009.1 |
Lịch sử văn hoá Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Ba |
1-5 |
13/9/2022 – 18/10/2022 |
A1-02 |
TS Đinh Thị Dung |
|
|
4 |
VHH065 |
Các vùng văn hoá Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Tư |
1-5 |
14/9/2022 – 02/11/2022 |
A1-45 |
TS Lý Tùng Hiếu |
|
|
5 |
VHH047 |
Văn hoá Nam Bộ |
2 |
30 |
55 |
Sáu |
6-9 |
11/11/2022 – 30/12/2022 |
|
ThS Trương Thị Lam Hà |
|
|
6 |
DAI039 |
Văn hoá dân gian Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Ba |
6-9 |
8/11/2022 – 27/12/2022 |
|
TS Trần Long |
|
|
7 |
VHH023.1 |
Văn hoá tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Baỷ |
1-5 |
5/11/2022 – 10/12/2022 |
|
TS Trần Ngọc Khánh |
|
- K15.2
|
STT |
Mã HP |
Tên HP |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Số SV dự kiến |
Thứ |
Tiết |
Thời gian |
Phòng |
Giảng viên |
Ghi chú |
|
1 |
VHH005 |
Dẫn nhập văn hoá so sánh |
2 |
30 |
55 |
Bảy |
6-9 |
17/9/2022 – 5/11/2022 |
A132 |
ThS Bạch Thị Thu Hiền |
|
|
2 |
VHH016 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong văn hoá học |
3 |
45 |
55 |
Tư |
1-5 |
14/9/2022 – 9/11/2022 |
C2-02 (Ngày 21/9/2022 phòng Công tác SV sẽ lấy phòng để làm thủ tục nhập học cho TSV) |
TS Nguyễn Văn Hiệu |
|
|
3 |
VHH009.1 |
Lịch sử văn hoá Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Ba |
6-9 |
13/9/2022 – 01/11/2022 |
A1-23 |
TS Đinh Thị Dung |
|
|
4 |
VHH065 |
Các vùng văn hoá Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Ba |
1-5 |
13/9/2022 – 18/10/2022 |
P2-05 |
TS Lý Tùng Hiếu |
|
|
5 |
VHH047 |
Văn hoá Nam Bộ |
2 |
30 |
55 |
Tư |
6-9 |
9/11/2022 – 28/12/2022 |
|
ThS Trương Thị Lam Hà |
|
|
6 |
DAI039 |
Văn hoá dân gian Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Ba |
1-5 |
8/11/2022 – 13/12/2022 |
|
TS Trần Long |
|
|
7 |
VHH023.1 |
Văn hoá tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam |
2 |
30 |
55 |
Ba |
6-9 |
5/11/2022 – 24/12/2022 |
|
TS Trần Ngọc Khánh |
|
+ Sinh viên năm 3: Khoá 2020-2024 (K14) gồm 2 lớp K14.1 và K14.2
- K14.1
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Số SV dự kiến |
Thứ |
Tiết |
Thời gian |
Phòng |
Giảng viên |
Ghi chú |
|
1 |
VHH006.1 |
Địa văn hoá thế giới |
2 |
30 |
55 |
Ba |
6-9 |
15/11/2022- 3/01/2023 |
|
TS Đinh Thị Dung |
|
|
2 |
VHH036.1 |
Văn hoá Đông Nam Á |
2 |
30 |
55 |
Ba |
1-5 |
4/10/2022 – 8/11/2022 |
|
TS Phan Anh Tú |
Học online LMS |
|
3 |
VHH035.1 |
Văn hoá Đông Bắc Á |
2 |
30 |
55 |
Tư |
6-9 |
14/9/2022 – 02/11/2022 |
C2-13 (Ngày 21/9/2022 phòng Công tác SV sẽ lấy phòng để làm thủ tục nhập học cho TSV) |
TS Trần Phú Huệ Quang |
ngày 4/10/2022, 11/10/2022,18/10/2022) Nghỉ: GV đi công tác. |
|
4 |
VHH034 |
Văn hoá đô thị |
2 |
30 |
55 |
Tư |
1-5 |
14/9/2022 – 19/10/2022 |
P2-05 |
TS Trần Ngọc Khánh |
|
|
5 |
VHH033 |
Văn hoá đại chúng |
2 |
30 |
55 |
Sáu |
6-9 |
16/9/2022 – 4/11/2022 |
P2-05 |
ThS Ngô Anh Đào |
|
|
6 |
VHH089 |
Văn hoá truyền thông |
2 |
30 |
55 |
Tư |
6-9 |
16/11/2022 - 4/01/2023 |
|
TS Trương Văn Minh |
|
|
7 |
VHH043.1 |
Văn hoá kinh doanh |
2 |
30 |
55 |
Bảy |
1-5 |
5/11/2022-10/12/2022 |
|
PGS.TS Huỳnh Quốc Thắng |
|
|
8 |
VHH062 |
Thực tập chuyên môn |
4 |
120 |
105 |
|
|
|
|
Đi theo kế hoạch của khoa |
|
- K14.2
|
STT |
Mã môn học |
Tên môn học |
Số tín chỉ |
Số tiết |
Số SV dự kiến |
Thứ |
Tiết |
Thời gian |
Phòng |
Giảng viên |
Ghi chú |
|
1 |
VHH006.1 |
Địa văn hoá thế giới |
2 |
30 |
55 |
Ba |
1-5 |
15/11/2022- 20/12/2022 |
|
TS Đinh Thị Dung |
|
|
2 |
VHH036.1 |
Văn hoá Đông Nam Á |
2 |
30 |
55 |
Sáu |
1-5 |
7/10/2022 – 11/11/2022 |
|
TS Phan Anh Tú |
Học online LMS |
|
3 |
VHH035.1 |
Văn hoá Đông Bắc Á |
2 |
30 |
55 |
Sáu |
6-9 |
16/9/2022 -4/11/2022 |
C2-02 (Ngày 23/9/2022 phòng Công tác SV sẽ lấy phòng để làm thủ tục nhập học cho TSV) |
TS Trần Phú Huệ Quang
|
ngày 7/10/2022, 14/10/2022 Nghỉ: GV đi tác |
|
4 |
VHH034 |
Văn hoá đô thị |
2 |
30 |
55 |
Tư |
6-9 |
14/9/2022 -02/11/2022 |
C2-15 (Ngày 21/9/2022 phòng Công tác SV sẽ lấy phòng để làm thủ tục nhập học cho TSV) |
TS Trần Ngọc Khánh |
|
|
5 |
VHH033 |
Văn hoá đại chúng |
2 |
30 |
55 |
Ba |
6-9 |
13/9/2022-01/11/2022 |
B1.3-33 |
ThS Ngô Anh Đào |
|
|
6 |
VHH089 |
Văn hoá truyền thông |
2 |
30 |
55 |
Ba |
6-9 |
15/11/2022 – 3/01/2022 |
|
TS Trương Văn Minh |
|
|
7 |
VHH043.1 |
Văn hoá kinh doanh |
2 |
30 |
55 |
Bảy |
6-9 |
5/11/2022-24/12/2022 |
|
PGS.TS Huỳnh Quốc Thắng |
|
|
8 |
VHH062 |
Thực tập chuyên môn |
4 |
120 |
105 |
|
|
|
|
Đi theo kế hoạch của khoa. |
|
+ Sinh viên năm 4: Khoá 2019-2023 (K13)
Thực tập tốt nghiệp, sinh viên đi theo kế hoạch khoa có giảng viên hướng dẫn.
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 6 năm 2022
BCN KHOA








