
|
TT |
Năm |
Thông tin tạp chí |
Xếp hạng Q1, Q2, Q3, Q4 theo SCImago (*) |
Tên bài báo |
Tên các tác giả |
Tác giả chính |
Tác giả thuộc USSH |
Sản phẩm từ đề tài/ dự án |
Thuộc lĩnh vực |
Điểm IF |
ISSN |
|
|
Tên tạp chí |
Vol, No, pp |
|||||||||||
|
I. Bài báo trên tạp chí Quốc tế thuộc ISI |
||||||||||||
|
1 |
2021 |
Revista de Investigaciones Universidad del Quindío |
33(2), 45-55 |
ESCI/ISI |
Ecoambiguity and tourism development in contemporary Vietnam – Case study of an ethnic Khmer village in southern Vietnam |
Lê Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Ngọc Thơ |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
|
1794-631X |
|
|
2 |
2018 |
International Communication of Chinese Culture |
2018(5) |
ESCI/ISI |
Buddhist factors in the Tianhou cult in Vietnam |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
|
KHXH |
|
2197-4233 |
|
3 |
2016 |
International Communication of Chinese Culture |
2016(3): 645–671 |
ESCI/ISI |
Confucianism and humane education in contemporary Vietnam |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
|
KHXH |
|
2197-4233 |
|
II. Bài báo trên tạp chí Quốc tế thuộc Scopus |
||||||||||||
|
1 |
2020 |
Asian Education and Development Studies |
9(1): 56-66 |
Q-2 |
Hakka identity and religious transformation in Southern Vietnam |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
|
KHXH |
|
2046-3162 |
|
2 |
2020 |
Asian Studies |
8(2): 7-13 |
Q-1 |
A Journey of a Thousand Miles Begins with a Single Step: Asian Studies and Vietnamese Confucianism |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
|
KHXH |
|
22325131, 23504226 |
|
3 |
2020 |
Asian Studies |
8(2): 17-50 |
Q-1 |
When the sage becomes a god: the Confucian Sect of Minh Duc Nho giao dai dao |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
|
KHXH |
|
22325131, 23504226 |
|
4 |
2020 |
Asian Studies |
8(2): 79-112 |
Q-1 |
Philosophical transmission and contestation: the impact of the Qing Confucianism in Southern Vietnam |
Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Thanh Phong |
|
KHXH |
|
22325131, 23504226 |
|
5 |
2020 |
International Journal of Asia-Pacific studies |
16(2): 59-83 |
Q-2 |
Crossing boundaries and state-building: harmonization and tolerance in vietnamese religions |
Võ Văn Sen, Nguyễn Ngọc Thơ |
Võ Văn Sen |
Võ Văn Sen, Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
18236243 |
||
|
6 |
2021 |
International Journal of Asia-Pacific studies |
17(2): 247-279 |
Q-3 |
Continuity and transformation of rural communal temples in Vietnam (with a case study of Tân Chánh village, Long An province) |
Ngô Thị Phương Lan, Nguyễn Ngọc Thơ |
Ngô Thị Phương Lan |
Ngô Thị Phương Lan, Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
18236243 |
||
|
7 |
2022 |
Politics and Religion Journal |
4(2022) In progress |
Q-2 |
Ritual formalization and intensification: the cult of 108 Chiêu Ứng Anh Liệt of the ethnic Hainan Chinese in Vietnam |
Nguyễn Ngọc Thơ, Trần Thị Bích Thủy |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
17550483; 17550491 |
||
|
8 |
International Journal of Asia-Pacific studies |
19(4) In progress |
Q-3 |
Material-economic factors in the Kỳ yên festival in Vĩnh Bình communal temple, Gò Công Tây, Tiền Giang |
Nguyễn Ngọc Thơ, Ngô Thị Hương |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
18236243 |
|||
|
9 |
2022 |
Synthesis Philosophica |
72 (2): 353–379 |
Q-2 |
Basic Thoughts of Vietnamese Classic Aesthetics through Vân đài loại ngữ (雲台類語) by Lê Quý Đôn |
Phan Thị Thu Hiền, Nguyễn Ngọc Thơ |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền, Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
3527875 |
||
|
10 |
2020 |
Asian Studies |
8(2): 79-112 |
Q-1 |
Philosophical transmission and contestation: the impact of the Qing Confucianism in Southern Vietnam |
Nguyễn Thanh Phong (2) Nguyễn Ngọc Thơ (1) |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Thanh Phong, Nguyễn Ngọc Thơ, |
|
KHXH |
|
22325131, 23504226 |
|
11 |
2017 |
The Reviews of Korean Studies (Academy of Korean Studies) |
Vol. 20, N.1 |
The issue of healing war wounds viewed from two sides: through Korean and Vietnamese literary works” (“Hàn gắn vết thương chiến tranh nhìn từ hai phía (qua tác phẩm văn chương Việt Nam và Hàn Quốc) |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
KHXH |
1229-0076 |
|||
|
III. Bài báo trên tạp chí Quốc tế khác |
||||||||||||
|
|
2022 |
Nghiên cứu Văn hóa Ma Tổ (TQ) |
3(15): 6-13 |
|
Tín ngưỡng Thiên Hậu cộng đồng ngư dân Sông Đốc, Cà Mau |
Nguyễn Ngọc Thơ, Dương Hoàng Lộc, Ngụy Cẩn Viên |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ, Dương Hoàng Lộc |
|
KHXH |
|
CN-35(Q)0130 2963-5271 |
|
|
2022 |
金沢大学国際機構紀要(Kanazawa University KokusaiKikou Kiyou) |
2022-03,93-107 |
海外で教える日本語教師を対象としたオンライン研 修のニーズについて (Online Training Needs of Overseas Japanese Language Teachers) |
FUKASAWA Nozomi, NGUYEN THU HUONG, Kai Wang,
Pawin Jarnlee |
Fukasawa Nozomi |
Nguyễn Thu Hương |
2434-852X |
||||
|
|
2022 |
金沢大学国際機構紀要(Kanazawa University KokusaiKikou Kiyou) |
2022-03,93-107 |
海外で教える日本語教師を対象としたオンライン研 修のニーズについて (Online Training Needs of Overseas Japanese Language Teachers) |
FUKASAWA Nozomi, NGUYEN THU HUONG, Kai Wang,
Pawin Jarnlee |
Fukasawa Nozomi |
Nguyễn Thu Hương |
2434-852X |
||||
|
|
2021 |
金沢大学国際機構紀要(Kanazawa University KokusaiKikou Kiyou) |
No3.2021, 91-106 |
Online Japanese Language Education Training for Teachers in Foreign Countries - Possibilities and Challenges (Đào tạo giáo viên online cho giáo viên đang làm việc tại nước ngoài - khả năng và thách thức) |
Matsuda Makiko, Fukusawa Nozomi, Honda Hiroyuki, Nguyen Thu Huong |
Matsuda Makiko |
Nguyễn Thu Hương |
2434-852X |
||||
|
|
2021 |
Nghiên cứu lịch sử hải dương (TQ) |
online |
Minh Nguyệt cư sĩ lâm ở Việt Nam |
Nguyễn Ngọc Thơ, Huỳnh Hoàng Ba |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
9787520167451 |
|||
|
|
2021 |
International communication of Chinese culture |
8(3): 347-361 |
ESCI/ISI |
Impacts of Confucianism on Vietnamese culture |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
|
2197-4233 |
|
|
|
2020 |
Asian Journal of Language, Literature and Culture Studies (SCIENCEDOMAIN International) |
3 (03-04): pp. 16-27 |
Community organization forms of Mon-Khmer linguistic-ethnic groups: An interdisciplinary approach |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
International Communication of Chinese Culture (Academy for International Communication of Chinese Culture) |
8(3), 347-361 |
Impacts of Confucianism on Vietnamese culture |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
Quốc Văn Thiên Địa (Đài Loan) |
8(36): 36-42 |
Giới thiệu lễ tục “Hườn lai thiên khố” của đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa ở Việt Nam |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
International Relations and Diplomacy |
Vol. 9, No. 02 |
The Strength of Training and Applied Research on Specialized Sociology to Contribute to the Social Science Development (Case Study in the Southern Region of Vietnam) |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
2328-2134 10.17265/2328-2134 |
|||
|
|
2021 |
AIP Conference Proceedings |
Vol2406,030026. 2021/SCO PUS |
Cultural hybridity: The vitality of Hoi An ancient town world cultural heritage |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
978-07354-4129-3 |
|||
|
|
2021 |
金沢大学国際機構紀要(Kanazawa University KokusaiKikou Kiyou) |
No3.2021, 91-106 |
Online Japanese Language Education Training for Teachers in Foreign Countries - Possibilities and Challenges (Đào tạo giáo viên online cho giáo viên đang làm việc tại nước ngoài - khả năng và thách thức) |
Matsuda Makiko, Fukusawa Nozomi, Honda Hiroyuki, Nguyen Thu Huong |
Matsuda Makiko |
Nguyễn Thu Hương |
2434-852X |
||||
|
|
2020 |
AGU International Journal of Sciences |
24 (1), 1-7. |
Vai trò của giới nho thương người Hoa Chợ Lớn trong việc truyền bá Truyện Kiều ở Nam Bộ |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
||||
|
|
2019 |
Nghiên cứu Văn hóa Ma Tổ (TQ) |
1(9): 31-41 |
Thiên Hậu thăng thiên và hồi hương: biến đổi và xu hướng bản địa hóa trong tín ngưỡng Thiên Hậu ở Cà Mau |
Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Tuấn Nghĩa |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Tuấn Nghĩa |
KHXH |
CN-35(Q)0130 2963-5271 |
|||
|
|
2019 |
Quốc Văn Thiên Địa (Đài Loan) |
7(35): 56-61 |
Tìm hiểu hình vẽ về tiểu thuyết Minh Thanh trên xe hủ tiếu Tàu của người Hoa ở Nam Bộ Việt Nam |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
||||
|
|
2019 |
QUEST |
online |
Religious tolerance and cultural integration with Vietnamese cculture: The case of Alexandre de Rhodes (1591 - 1660) and Lé opond Michel Cardiere (1869 - 1955) |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
KHXH |
||||
|
|
2018 |
International Relations and Diplomacy |
Vol. 6, No. 01 |
Function of University Culture in the Era of Development and Integration Approach From the Reality of Vietnam |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
2328-2134 10.17265/2328-2134 |
|||
|
|
2018 |
Yuntech Journal of Chinese Studies |
26 |
Nội tổ ngoại thánh: bản sắc và hội nhập người Hoa Hakka Biên Hòa |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
2199-868X |
||||
|
|
2018 |
Nghiên cứu lịch sử hải dương (TQ) |
online |
The spreading and development of Tian Hou belief in the Mekong River Delta, Vietnam |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
9787520167451 |
|||
|
|
2017 |
The Periodical Of Hakka Research |
online |
Thân phận và chỉnh hợp - văn hóa người Hoa Hakka ở Biên Hòa-Đồng Nai |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
2308-2437 |
|||
|
|
2017 |
International Confucian Studies |
Sự biến đổi Nho giáo trong văn hóa Nam Bộ Việt Nam |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
|||||
|
|
2016 |
International Relation and Diplomacy |
online |
|
The cult of Tian Hou in The Mekong River Delta: the formation and characteristics |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
|
23282134 |
|
|
|
2016 |
Nghiên cứu Nhân văn (Đài Loan) |
Cultural identities and integration of the Hakkas in Buu Long (Bien Hoa, Vietnam) through the transformation of the clan worship of professional masters to Tian Hou |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
1996-7934 |
||||
|
IV. Bài báo trên tạp chí Quốc gia thuộc danh mục tính điểm của Hội đồng học hàm GSNN |
||||||||||||
|
|
2022 |
Tạp chí Doanh nhân Sài Gòn |
Tết Nguyên đán trong văn hóa Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
|||||
|
|
2022 |
Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực |
Các thiết chế trong tương quan với đời sống văn hóa và xã hội |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
|||||
|
|
2022 |
Tạp chí Văn hóa học |
1 (59) - 2022, trang 47-60. |
Biểu tượng các dòng sông và tên sông trong văn hóa Việt Nam (trường hợp sông Cửu Long) |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
ISSN 1859-4859 |
|||
|
|
2022 |
Tạp chí “Văn Hoá Học” |
Số 3 (61) |
Các hiện tượng truyền văn hóa truyền thông kỹ thuật số trong môi trường truyền thông mới |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
KHXH |
|
ISSN: 1859-4859 |
||
|
|
2022 |
Tạp chí Giáo dục Nghệ thuật |
số 41 |
Hội Lim |
Ngô Anh Đào |
Ngô Anh Đào |
Ngô Anh Đào |
KHXH |
1859 -4964 |
|||
|
|
2021 |
Tạp chí Khoa học Xã hội và Nhân văn |
Tập 7, sso 1b |
Toàn cầu hóa, địa phương hóa Hàn Quốc học ở Việt Nam (từ các lý thuyết Khu vực học và từ kinh nghiệm của Trường ĐHKHXH&NV,ĐHQG-HCM) |
Phan Thu Hiền, Nguyễn Thị Phương Mai |
Phan Thu Hiền, Nguyễn Thị Phương Mai |
Phan Thu Hiền, Nguyễn Thị Phương Mai |
KHXH |
2354-1172 |
|||
|
|
2021 |
Vietnamese Studies |
3(221): 55-76 |
|
Cultural Exchange and Assimilation through the Worship of Thiên Hậu in Southwest Vietnam |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
|
1859-0985 |
|
|
|
2021 |
Văn hóa và Nguồn lực |
27(3): 3-20 |
Giáo dục gia đình và cộng đồng người Hoa vùng Tây Nam Bộ |
Nguyễn Ngọc Thơ, Cao Thanh Tâm, Huỳnh Hoàng Ba |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ, Cao Thanh Tâm |
B2019-18b-01 |
KHXH |
2354-0907 |
||
|
|
2021 |
Phát triển nhân lực |
4(5) |
Kinh nghiệm nghiên cứu và xây dựng Văn hóa học đường ở Bắc Mỹ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
A2018-18b-01 |
KHXH |
1859-2732 |
||
|
|
2021 |
Phát triển nhân lực |
4(4): 77-90 |
Kinh nghiệm nghiên cứu và xây dựng Văn hóa học đường ở châu Âu |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
A2018-18b-01 |
KHXH |
1859-2732 |
||
|
|
2021 |
Phát triển Nhân lực số |
2(2): 39-55 |
Đặc trưng văn hóa học đường |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
A2018-18b-01 |
KHXH |
1859-2732 |
||
|
|
2021 |
Văn hóa & Nguồn lực |
1(25): 3-23 |
Tiếp cận nghiên cứu Văn hóa học đường |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
A2018-18b-01 |
KHXH |
2354-0907 |
||
|
|
2021 |
Văn hóa học, |
6(52): 3-23 |
Một số thành tố của Văn hóa học đường |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
A2018-18b-01 |
KHXH |
1859-4859 |
||
|
|
2021 |
Tạp chí Xưa và Nay |
532, trang 59-62 |
Lễ tục tống gió ở miếu Âm Nhân – Núi Sam |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
Văn hóa Nghệ thuật |
452 (2/2021) |
Ý thức bản sắc Việt - Tết ta và Đạo nhà |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
Văn hóa học |
1 (53) - 2021 |
Bản sắc: Đặc trưng và ý thức căn tính |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
|||||
|
|
2021 |
Tạp chí Khoa học Đại học Văn Lang |
27, trang 12 – 19 |
Đào tạo và xây dựng đội ngũ nhân lực du lịch chất lượng cao trong bối cảnh hội nhập |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
2525 -2429 |
|||
|
|
2021 |
Tạp chí Bảo tàng và Nhân học |
số 3, tr. 42 – 52 |
Bảo tồn. phát huy giá trị văn hóa sinh thái và con người, góp phần phát triển văn hóa, kinh tế-xã hội tỉnh Vĩnh Long |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
0866-7616 |
|||
|
|
2021 |
Tạp chí Doanh nhân Sài Gòn |
Trang 32 |
Nghĩ về doanh nhân Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
Tạp chí Nghiên cứu Dân tộc |
Vol 10, Issue 2 trang 96-103. |
Một số đề xuất phân vùng văn hóa trong phát triển bền vững vùng ở Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
0866-773X |
|||
|
|
2021 |
Tạp chí Khoa học Xã hội Tây Nguyên |
số 2 (42) trang 23-34. |
Sử dụng thống nhất, hiệu quả ngôn ngữ S’tiêng trên các phương tiện truyền thông và giáo dục: thực tiễn và giải pháp |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
1859-4042 |
|||
|
|
2021 |
Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
6 (210), 2021, tr. 3-28 |
Từ lý thuyết tiến hóa đơn tuyến đến thực tiễn giáng cấp các tôn giáo ‘phi tổ chức’ ở Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
ISSN 1859-0403 |
|||
|
|
Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ - Khoa học Xã hội và Nhân văn |
5(4), tr. 1384 -1398 |
Nâng cao chất lượng nghiên cứu khoa học gắn trong hoạt động dạy và học ở các trường đại học |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
10.32508/stdjssh.v5i4.692 |
||||
|
|
2021 |
Tạp chí Doanh nhân Sài Gòn |
https://doanhnhansaigon.vn. |
Nghĩ về người thầy đầu tiên của giới doanh nhân Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực |
số 3 (27) 2021, tr. 21-32 |
Thuyết tương quan và văn hóa đô thị |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
||||
|
|
2021 |
Tạp chí Khoa học Đại học Thủ Dầu Một |
số 3(46), 9-20 |
Mối quan hệ tương hỗ giữa văn hóa và kinh tế trong phát triển làng nghề thủ công từ góc tiếp cận nhận Nhân học |
Bùi Việt Thành |
Bùi Việt Thành |
Bùi Việt Thành |
KHXH |
189-4433 |
|||
|
|
2021 |
Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật |
(5): |
Sự biến đổi nhận thức về hướng nghiệp trong giáo dục gia đình ở Hòa Phú (Long An) |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
KHXH |
0866-8655 |
|||
|
|
2021 |
Tạp chí khoa học ĐH Văn Lang |
Tín ngưỡng Quan Đế và miếu thờ Quan Đế ở Tân Châu, An Giang |
Trần Phú Huệ Quang |
Trần Phú Huệ Quang |
Trần Phú Huệ Quang |
KHXH |
2525 - 2429 |
||||
|
|
2021 |
Tạp chí Giáo dục Nghệ thuật |
Số 37 |
Chất vùng – miền trên sân khấu kịch nói Tp.HCM |
Ngô Anh Đào |
Ngô Anh Đào |
Ngô Anh Đào |
KHXH |
1859 -4964 |
|||
|
|
2020 |
Khoa học Trường ĐH Trà Vinh, |
37: 46-67 |
“Khái luận Văn hóa học đường |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
A2018-18b-01 |
KHXH |
1859 – 4816 |
||
|
|
2020 |
Văn hóa học |
1(47): 10-26 |
Văn hóa quản lý thời Hậu hiện đại |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
1859 – 4859 |
|||
|
|
2020 |
Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam |
4(190): 3-19 |
Cơ chế “chính thống hóa” trong văn hóa truyền thống ở Đông Á dưới nhãn quan Nho giáo |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
0866-7284 |
|||
|
|
2020 |
Tạp chí Giáo dục |
Số 479 (Kì 1, tháng 6/2020), tr 1-7. 4 |
Tính hệ thống của triết lý giáo dục qua các mối quan hệ bên trong của nó |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
||||
|
|
2020 |
Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam |
số 31, tháng 7, tr 1-5 |
Tính hệ thống của triết lý giáo dục: các mối quan hệ bên ngoài và các loại triết lý giáo dục |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
||||
|
|
2020 |
Tạp chí Sinh hoạt lý luận |
Số 5 (170), tr. 64-67, 72 |
Tính hiếu học và chữ Lễ trong quan niệm về triết lý giáo dục Việt Nam |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
2020 |
Tạp chí Sinh hoạt lý luận |
||
|
|
2020 |
Tạp chí: Thông tin Khoa học Xã hội |
Số 12, tr. 3-10 |
Bàn về mô hình vận động của triết lý giáo dục |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
2020 |
Tạp chí: Thông tin Khoa học Xã hội |
||
|
|
2020 |
Tạp chí Giáo dục |
Số 490 (Kì 2 tháng 11/2020), tr 1-8 |
Khảo sát về Triết lý giáo dục của người Việt Nam |
Trần Ngọc Thêm, Nguyễn Thị Thúy Vy, Nguyễn Minh Đăng |
Trần Ngọc Thêm, Nguyễn Thị Thúy Vy, Nguyễn Minh Đăng |
Trần Ngọc Thêm, Nguyễn Thị Thúy Vy, Nguyễn Minh Đăng |
KHXH |
2020 |
Tạp chí Giáo dục |
||
|
|
2020 |
Social Sciences Information review |
Vol 14, No. 4, December, 2020, p. 11-18 |
About General Educational Motivation Models |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
||||
|
|
2020 |
Thông tin Khoa học Xã hội |
số 9/2021, tr. 23-33 |
Quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa trong nghiên cứu và giảng dạy ngoại ngữ và quốc tế học dưới cái nhìn hệ thống |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
0866-8647 |
|||
|
|
2020 |
Social Sciences Information review |
Vol 14, No. 4, December, 2020, p. 11-18 |
About General Educational Motivation Models |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
||||
|
|
2020 |
Tạp chí Xưa và Nay |
số 524, trang 35-38 |
Đôi điều về nhân vật Trần Văn Chấn |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
||||
|
|
2020 |
Tạp chí Văn hóa và Nguồn lực |
2(22), tr. 12 – 22. |
Mẹ Việt Nam trong tâm thức văn hóa và lịch sử dân tộc |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
2354-0907 |
|||
|
|
2019 |
Văn hóa và Nguồn lực |
4(20): 20-36 |
“Nhân vũ luận” và diễn ngôn sinh thái trong Nho giáo mới |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
2354-0907 |
|||
|
|
2020 |
Công nghiệp văn hóa trong tương quan với quá trình đô thị hóa |
số 3 (23) 2020, tr. 28-46 |
Công nghiệp văn hóa trong tương quan với quá trình đô thị hóa |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
||||
|
|
2020 |
Tạp chí “Văn Hoá Học” |
số 6 (52), 24-31 |
“Công nghiệp văn hóa ở Việt Nam: Từ e dè khái niệm đến lạc quan xu thế”. |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
KHXH |
ISSN: 1859-4859 |
|||
|
|
2019 |
Nghiên cứu văn hóa Việt Nam |
6(186), tr. 3-12 |
Truyền bá và biến đổi văn hóa người Hoa ở Nam Bộ: nghiên cứu trường hợp Minh Nguyệt Cư Sĩ Lâm |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
0866-7284 |
|||
|
|
2019 |
Nghiên cứu Văn hóa |
số 25, tháng 3/2019 |
Tín ngưỡng Thiên Hậu của người Việt ở Nam Bộ, |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
0866-7667 |
|||
|
|
2019 |
Tạp chí Khoa học Đại học Sài Gòn |
(63): 44-52 |
Văn học dân gian của người Kinh Trung Quốc và người Kinh Việt Nam dưới góc nhìn so sánh |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
2019 |
|||
|
|
2019 |
Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
3 (183): 54-74 |
Hiện tượng “gian đạo sĩ” ở Nam Bộ thế kỷ 19 |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
2019 |
|||
|
|
2019 |
Tạp chí Khoa học, ĐH Sư phạm Tp HCM |
16, 7 (2019), tr 34-45 |
Tác phẩm Muối của rừng của Nguyễn Huy Thiệp trong so sánh với tác phẩm Ông già và biển cả của Ernest Hemingway từ góc nhìn sinh thái |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
KHXH |
2019 |
|||
|
|
2019 |
TC Nghiên cứu Ấn Độ và Đông Nam Á |
7 (80), 7/2019, tr 35-46. |
Hình tượng Gandhi qua tiểu thuyết Chờ đợi Mahatma của R.K. Narayan |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
KHXH |
||||
|
|
2019 |
Tạp chí Hàn Quốc |
4 (30), 11/2019 |
Truyện ký doanh nhân Hàn Quốc và ảnh hưởng ở Việt Nam |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
KHXH |
||||
|
|
2019 |
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh, Chuyên đề khoa học xã hội và nhân văn |
16 (5) trang 173-185. |
Nguồn gốc và ý nghĩa các tộc danh ở Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
1859-3100 |
|||
|
|
2019 |
Tạp chí Nghiên cứu Văn hoá |
28, trang 33-40. |
Các lý thuyết địa lý học văn hoá, sinh thái học văn hoá và việc vận dụng trong nghiên cứu văn hoá |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
0866-7667 |
|||
|
|
2019 |
Phát triển khoa học và công nghệ |
Online 20/12/2020 |
Văn hóa đại học Việt Nam trong bối cảnh hiện nay nhìn từ yêu cầu kiến tạo bản sắc (Trường hợp Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM) |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
KHXH |
||||
|
|
2019 |
Tạp chí khoa học Đại học Văn Lang |
15, trang 17 – 26. |
Mục tiêu chất lượng – hiệu quả đào tạo sau đại học giai đoạn hiện nay |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
2525-2429 |
|||
|
|
2019 |
Tạp chí Văn hóa học |
số 2 (42) 2019, tr. 12-22 |
Vận dụng lý thuyết tương quan trong nghiên cứu văn hóa đô thị |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
||||
|
|
2019 |
Tạp chí “Văn Hoá Học” |
số 1 (41) – 2019, 23-29. |
“Thành công của bóng đá Việt Nam năm 2018: Sự kết hợp những tương đồng văn hoá của Việt Nam và Hàn Quốc |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
KHXH |
ISSN: 1859-4859 |
|||
|
|
2019 |
Tạp chí “Văn Hoá Học” |
số 4 (44), 95 -102. |
“Nhận hiểu một số vấn đề về ca từ nhạc ‘Bolero’ Việt Nam qua lý thuyết Mã hoá/Giải mã của Suart Hall” |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
KHXH |
ISSN: 1859-4859 |
|||
|
|
2018 |
Văn hóa dân gian |
số 4(178)/2018 |
Nghi lễ thờ Thiên Hậu ngày Tết Nguyên đán ở Cà Mau |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
0866-7284 |
|||
|
|
2018 |
Văn hóa dân gian |
1(175)/2018 |
Xác bướm hồn sâu: chuyển đổi hình thức tín ngưỡng ở Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai |
Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Thị Nguyệt |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
0866-7284 |
|||
|
|
2018 |
Văn hóa & Nguồn lực |
số 2(14) và 3(15)/2018 |
|
Người Hoa, người Minh Hương và đặc điểm giao lưu văn hóa ở Hội An |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Nguyễn Ngọc Thơ |
KHXH |
2354-0907 |
||
|
|
2018 |
Tạp chí Văn hóa học |
Số 3(37), tr. 3-10 |
Cơ sở xác lập hệ giá trị Việt Nam thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
Trần Ngọc Thêm |
KHXH |
||||
|
|
2018 |
Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
10(178): 110-130 |
Sự dung nạp tín ngưỡng Ngũ Công Vương Phật trong đạo Bửu Sơn Kỳ Hương |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
||||
|
|
2018 |
Tạp chí Nghiên cứu Tôn giáo |
8(176): 99-114 |
Đạo Minh Sư trong đời sống xã hội Nam Bộ nửa cuối thế kỷ 19 đến nửa đầu thế kỷ 20 |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
Nguyễn Thanh Phong |
KHXH |
||||
|
|
2018 |
TC Nghiên cứu nước ngoài [Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội] |
1 (2018) 1-14. |
Hồi ký Không có thần thoại của Lee Myung Bak và những chiều kích Hofstede trong văn hóa doanh nghiệp Hàn Quốc |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
KHXH |
||||
|
|
2018 |
Văn hóa Nghệ thuật |
407 (5/2018) |
Văn hóa võ đạo Việt Nam |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
KHXH |
||||
|
|
2018 |
Tạp chí Văn hóa & Nguồn lực |
13(1), 91-99 |
Đào tạo nguồn nhân lực góp phần xây dựng đời sống văn hóa nghệ thuật ở Thành phố Hồ Chí Minh |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
2354-0907 |
|||
|
|
2018 |
Tạp chí Khoa học Đại học Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. Hồ Chí Minh |
6 (31), trang 26-31. |
Bùi Khánh Thế với ngôn ngữ học Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
2534-113X |
|||
|
|
2018 |
Tạp chí Giáo dục và Xã hội |
tr. 309-313 |
Hiện tượng ‘cặp đôi’ trong văn hóa và ngành học mới ‘văn hóa đô thị’ |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
||||
|
|
2018 |
Tạp chí “Văn Hoá Học” |
số 2 (36), 3- 16. |
“Nhận dạng ‘cultural studies’ và triển vọng nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn ở Việt Nam |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
Trương Văn Minh |
KHXH |
|
ISSN: 1859-4859 |
||
|
|
2018 |
Tạp chí Thế giới Di sản |
Ẩm thực mùa nước nổi gắn với phát triển du lịch ở An Giang |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp |
KHXH |
1859.2600 |
||||
|
|
2018 |
Tạp chí Sài Gòn gìn vàng giữ ngọc |
Món ăn đường phố Sài Gòn |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp |
KHXH |
18978-604-68-5475-3 |
||||
|
|
2017 |
Tạp chí Tia Sáng |
18 (45-48) |
Khai khẩn Nam Bộ: Chứng tích lịch sử của quá trình hợp dung văn hoá đa tộc người |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||||
|
|
2017 |
Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử |
12 (500) -14-22. |
Nghiên cứu lịch sử địa lý về các “dinh” ở Việt Nam từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XX – tiếp cận liên ngành |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
0866-7497 |
|||
|
|
2017 |
Tạp chí Văn hoá Dân gian |
6 (174) - 11-17 |
Văn hoá giao tiếp của người Việt dưới góc nhìn văn hoá học |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
0866-7284 |
|||
|
|
2017 |
Tạp chí Khoa học Đại học Văn Hiến |
5, trang 71-81 |
Văn hoá – một phạm trù biến hoá: Tổng thuật lịch sử 400 năm biến đổi nhận thức về văn hoá |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
1859-2961 |
|||
|
|
2017 |
Tạp chí Hàn Quốc |
số 2 và 3 |
Ảnh hưởng Phật giáo trong văn hóa Hàn Quốc và những chỉ dẫn liên quan giao tiếp Việt-Hàn |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
KHXH |
||||
|
|
2017 |
Văn hóa dân gian |
Số 2 (170), tr. 43-51. |
Sinh kế trồng cây của người Khmer xã Ngọc Biên, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh |
Phan Anh Tú |
Phan Anh Tú |
Phan Anh Tú |
KHXH |
ISSN 0866-7284 |
|||
D2. Thống kê công bố khoa học
(Bao gồm trưởng nhóm và các thành viên)
Bảng 1. Bài báo khoa học
Bảng 2. Sách
|
TT |
Tên sách |
Tên nhà xuất bản |
Năm xuất bản |
Tên các tác giả |
Ghi chú |
|||||
|
I. Nhà xuất bản ngoài nước |
||||||||||
|
1 |
Confucianism in Vietnam |
Ljubljana University Press, Slovenia |
2020 |
Nguyễn Ngọc Thơ, Jana Rosker cb; Nguyễn Ngọc Thơ, Nguyễn Thanh Phong, Nguyễn Hoàng, Yến, Nguyễn Tuấn Cường... đồng tác giả |
Scopus Q-1 |
|||||
|
|
Lạc địa sinh căn: biến đổi trong văn hóa người Hoa ĐBSCL |
NXB ĐH Thành Công, Đài Loan |
2022 |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Đang xuất bản, ra mắt tháng 11/2022 |
|||||
|
|
The Mekong: History, Ecology, and Environmental Issues |
Nova Science Publishers |
2020 |
Ngô Thị Phương Lan, Lê Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Ngọc Thơ... |
||||||
|
4 |
Từ điển cộng đồng (コミュニティ事典) |
NXB Shumpusha, Nhật Bản |
2017 |
Nhiều tác giả; Nguyễn Thu Hương |
978-4-86110-538-8 |
|||||
|
II. Nhà xuất bản trong nước |
||||||||||
|
1 |
2022 |
|||||||||
|
2 |
Hệ giá trị Việt Nam từ truyền thống đến hiện đại. (tái bản có sửa chữa cuốn “Hệ giá trị Việt Nam từ truyền thống đến hiện đại và con đường tới tương lai”. – Nxb Văn hóa - Văn nghệ, 2016). |
Tổng hợp Tp. HCM |
2022 |
Trần Ngọc Thêm |
ISBN: 978-604-335-501-7 |
|||||
|
3 |
Lương Văn Can, Thương học phương châm & Kim cổ cách ngôn, Lý Tùng Hiếu chú giải và giới thiệu |
Hồng Đức |
2020 |
Lý Tùng Hiếu |
978-604-302-804-1 |
|||||
|
4 |
Ngôn ngữ và sự phát triển bền vững văn hoá dân tộc thiểu số ở vùng Nam Bộ, Phú Văn Hẳn chủ biên |
Khoa học Xã hội, Hà Nội |
2020 |
Lý Tùng Hiếu |
978-604-308-282-1 |
|||||
|
5 |
Những vấn đề về triết lý giáo dục Việt Nam từ truyền thống đến hiện đại. |
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
2021 |
Trần Ngọc Thêm |
978-604-73-8050-3. |
|||||
|
|
Discovering the identity of Vietnamese culture, (bản dịch tiếng Anh cuốn “Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam”) |
Tổng hợp Tp. HCM |
2021 |
Trần Ngọc Thêm |
978-604-345-170-2 3 |
|||||
|
7 |
Tiếp xúc và tiếp biến văn hóa |
ĐHQG-HCM |
2021 |
Nguyễn Văn Hiệu |
||||||
|
8 |
Di sản và Quản lí di sản ở Việt Nam |
ĐHQG-HCM |
2020 |
Phan Anh Tú |
978-604-73-7409-0 |
|||||
|
9 |
Văn hóa Ấn Độ |
Đại học Hultech |
2020 |
Phan Anh Tú |
Giáo trình |
|||||
|
10 |
Nghi lễ và biểu tượng trong nghi lễ |
ĐHQG-HCM |
2020 |
Nguyễn Ngọc Thơ |
||||||
|
11 |
Quan hệ văn hóa Việt Nam - Trung Quốc từ cuối thế kỷ XIX đến năm 1945 |
ĐHQG-HCM |
2020 |
Nguyễn Văn Hiệu |
||||||
|
12 |
Giáo trình Đại cương văn hóa phương Đông |
ĐHQG-Hanoi |
2019 |
Phan Thu Hiền, Nguyễn Thị Hiền, Nguyễn Ngọc Thơ, Lê Thị Ngọc Điệp |
978-604-9805-14-1 |
|||||
|
13 |
《探索越南⽂化本⾊——从系统及类型论的视角》 [M].台湾:亚细亚国际传播社, (bản dịch tiếng Hoa cuốn “Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam”) |
Xuất bản tại Đài Loan |
2019 |
Trần Ngọc Thêm |
ISBN: 978-986-94479-6-6 |
|||||
|
14 |
ລະບົບຄຸນຄ່າຂອງຫວຽດນາມໃນໄລຍະຫັນເປັນອຸດສາຫະ ກໍ າ, ທັນສະ ໄໝ ແລະເຊື່ ອມໂຍງເຂົ ້າກັບສາກົນ. ສໍ າ ນັກພິມ ຈໍ າ ໜ່າຍ ການເມືອງແຫ່ງຊາດ - ຄວາມຈິງ, 773 ໜ້າ (bản dịch tiếng Lào cuốn “Hệ giá trị Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế” |
Chính trị Quốc gia Sự thật |
2019 |
Trần Ngọc Thêm |
ISBN: 978-604-57-5115-2 |
|||||
|
15 |
Phan Anh Tú. “Di tích khảo cổ Cát Tiên nhìn từ thuyết vũ trụ luận Ấn Độ giáo”. Di sản Ấn Độ trong mối quan hệ văn hóa với Việt Nam |
ĐHQG-HCM |
2019 |
Phan Anh Tú |
ISBN 978-604-73-6546-7 |
|||||
|
16 |
Phan Anh Tú, “Tiếp cận của Phật giáo Nam tông Khmer trong xây dựng đạo đức hiếu nghĩa của người Khmer Nam Bộ”, Nền tảng giáo dục Phật giáo về đạo đức |
Hồng Đức |
2019 |
Phan Anh Tú |
ISBN. 978-604-61-4270-4 |
|||||
|
17 |
Phan Anh Tú, “Tiền quân Nguyễn Huỳnh Đức và làng Khánh Hậu qua kí ức dân gian”, Tiền quân Nguyễn Huỳnh Đức: Nhân vật- võ nghiệp và di sản. |
ĐHQG |
2019 |
Phan Anh Tú |
ISBN 1859-0506 |
|||||
|
19 |
Phan Anh Tú, “Tượng Phật bốn tay ở Linh sơn tự (An Giang) trong mối quan hệ xuyên văn hóa Việt Nam-Ấn Độ”, Di sản Việt Nam - Ấn Độ: mối quan hệ xuyên văn hóa |
ĐHQG-HCM |
2019 |
Phan Anh Tú |
ISBN 978-640-73-7608-7 |
|||||
|
20 |
Văn hoá Việt Nam: Tiếp cận hệ thống - liên ngành |
Văn hoá - Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh |
2019 |
Lý Tùng Hiếu |
978-604-68-5395-4 |
|||||
|
21 |
Văn hoá Việt Nam trong ngôn ngữ |
Tri thức |
2019 |
Lý Tùng Hiếu |
978-604-943-968-1 |
|||||
|
22 |
Giao lưu tiếp biến văn hoá và sự biến đổi văn hoá Việt Nam |
Khoa học Xã hội |
2019 |
Lý Tùng Hiếu |
978-604-956-650-9 |
|||||
|
|
Các vùng văn hoá Việt Nam |
ĐHQG-HCM |
2019 |
Lý Tùng Hiếu |
978-604-73-7408-3 |
|||||
|
|
Giao tiếp tiếng Nhật trong kinh doanh 1 |
ĐHQG-HCM |
2019 |
Nguyễn Thu Hương (hiệu đính) |
978-604-73-6834-1 |
|||||
|
|
Giao tiếp tiếng Nhật trong kinh doanh 2 |
ĐHQG-HCM |
2019 |
Nguyễn Thu Hương (hiệu đính) |
978-604-73-6835-8 |
|||||
|
|
Xây dựng sản phẩm du lịch đặc thù đồng bằng sông Cửu Long |
ĐHQG-HCM |
2019 |
GS.TS. Võ Văn Sen, PGS.TS. Ngô Thị Phương Lan, TS. Ngô Thanh Loan (đồng biên) - Bùi Việt Thành |
978-604-73-6199-1 |
|||||
|
|
Người Hoa người Minh Hương với văn hóa Hội An |
Văn hóa – Văn nghệ |
2018 |
Nguyễn Ngọc Thơ |
||||||
|
|
Văn hóa người Việt vùng Tây Nam Bộ, tái bản có bổ sung, sửa chữa |
Văn hóa - Văn nghệ |
2018 |
Trần Ngọc Thêm |
ISBN: 978-604-68-0964-7 |
|||||
|
|
Văn hoá võ đạo Việt Nam |
Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh |
2018 |
Huỳnh Quốc Thắng |
Kỷ yếu hội thảo khoa học Trường Đại học KHXH&NV |
|||||
|
|
Khoa học xã hội và nhân văn trong Phát triển kinh kế - xã hội và hội nhập quốc tế, Nhiều tác giả |
ĐHQG-HCM |
2018 |
Lý Tùng Hiếu |
Kỷ yếu hội thảo trong nước 978-604-73-6187-8 |
|||||
|
|
Hình tượng Rồng trong văn hóa phương Đông |
Chính trị Quốc gia |
2017 |
Nguyễn Ngọc Thơ |
Hình tượng Rồng trong văn hóa phương Đông |
|||||
|
|
Tín ngưỡng Thiên Hậu vùng Tây Nam Bộ |
Chính trị Quốc gia |
2017 |
Nguyễn Ngọc Thơ |
|
|||||
|
|
Giáo trình Văn hóa Trung Hoa |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Nguyễn Ngọc Thơ |
||||||
|
|
Văn hóa dân gian và giao lưu xuyên văn hóa ở Đông Nam Á, Nhiều tác giả |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Trần Ngọc Thêm |
||||||
|
|
Hệ giá trị Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế |
Chính trị Quốc gia Sự thật |
2017 |
Trần Ngọc Thêm |
ISBN: 978-60457-3541-1 |
|||||
|
|
Văn học cổ điển Hàn Quốc - Tiến trình và bản sắc |
Khoa học Xã hội |
2017 |
Phan Thị Thu Hiền |
978-604-944-992-5 |
|||||
|
|
Giáo trình Văn học Hàn Quốc |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Phan Thị Thu Hiền |
978-604-73-5309-5 |
|||||
|
|
Xây dựng sản phẩm du lịch đặc thù vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nhiều tác giả |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Phan Anh Tú |
ISBN 1859-0504 |
|||||
|
|
Xây dựng sản phẩm du lịch đặc thù vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nhiều tác giả |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Bùi Việt Thành |
||||||
|
|
Văn hóa học và một số vấn đề lịch sử, văn hóa |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Nguyễn Văn Hiệu, Đinh Thị Dung |
||||||
|
|
Trường Sơn - Tây Nguyên: Tiếp cận văn hoá học |
Tri thức |
2017 |
Lý Tùng Hiếu |
978-604-943-505-8 |
|||||
|
|
Văn hoá gia đình dòng họ và gia phả Việt Nam, nhiều tác giả |
2017 |
Lê Thị Ngọc Điệp |
978-604-73-3839-9 |
||||||
|
|
Lê Thị Ngọc Điệp. Canh chua cá lóc Nam Bộ từ góc nhìn địa văn hóa. In trong Nam bộ Đất và Người |
Lê Thị Ngọc Điệp |
978-604-73-5134-3 |
|||||||
|
|
Gìn vàng giữ ngọc, số 2,nhiều tác giả |
Lê Thị Ngọc Điệp |
978-604-73-3963-1 |
|||||||
|
|
Văn hoá võ đạo Việt Nam, Nhiều tác giả |
Lê Thị Ngọc Điệp |
978-604-58-8289-4 |
|||||||
|
|
Gia đình hoà hợp và xã hội bền vững, Nhiều tác giả |
Lê Thị Ngọc Điệp |
978-604-61-6270-4 |
|||||||
|
|
Giá trị và phương pháp giảng dạy các môn khoa học xã hội trong nhà trường phổ thông, Nhiều tác giả |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Bùi Việt Thành |
978-604-53-0109-2 |
|||||
|
|
Giá trị và phương pháp giảng dạy các môn khoa học xã hội trong nhà trường phổ thông, Nhiều tác giả |
ĐHQG-HCM |
2017 |
Nguyễn Ngọc Thơ |
978-604-53-0109-2 |
|||||
Bảng 3. Bài viết hội nghị, hội thảo (đã xuất bản)
|
TT |
Năm |
Thông tin Hội nghị |
Tên bài báo |
Tên các tác giả |
Tác giả thuộc USSH |
Sản phẩm từ đề tài/ dự án |
Thuộc lĩnh vực |
Ghi chú |
|
|
Tên Hội nghị |
Thời gian, nơi tổ chức |
||||||||
|
I. Hội nghị/ hội thảo thuộc lĩnh vực Khoa học Xã hội |
|||||||||
|
|
2022 |
Danh nhân Nguyễn Đình Chiểu trong thời đại ngày nay |
UBND Tỉnh Bến Tre, 6/2022 |
Nguyễn Đình Chiểu (1822 - 1888) và đạo nhà: tiếp cận ý thức về bản sắc từ góc nhìn quy chiếu |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
KHXH |
Chính trị - Quốc gia - |
|
|
|
2022 |
Tiềm năng, định hướng phát triển & Cải thiện môi trường đầu tư trên địa bàn huyện Củ Chi |
UBND huyện Củ Chi – Học viện Cán bộ TP. Hồ Chí Minh |
Củ Chi với định hướng mục tiêu và giải pháp phát triển mô hình du lịch nông nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh |
|
|
|
2022 |
Nhận diện bản sắc văn hóa và truyền thống gia đình Tây Ninh |
TP. Tây Ninh, Tây Ninh |
Di sản văn hoá và sản nghiệp văn hoá |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||
|
|
2022 |
Nhận diện bản sắc văn hoá và truyền thống gia đình tỉnh Tây Ninh |
Sở VHTT và Du lịch Tây Ninh, Khoa Văn hoá học, ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Bản sắc văn hoá và đường hướng nhận diện bản sắc văn hoá Tây Ninh |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
||
|
|
2022 |
Nhận diện bản sắc văn hóa và truyền thống gia đình tỉnh Tây Ninh |
Khoa Văn hóa học và Sở VHTTDL tỉnh Tây Ninh 2022 |
Xây dựng thương hiệu cho tỉnh Tây Ninh kinh nghiệm từ Nhật Bản |
Nhiều tác giả |
Nguyễn Thu Hương |
KHXH |
2022 |
|
|
|
2022 |
Nhận diện bản sắc văn hóa và truyền thống gia đình tỉnh Tây Ninh |
Khoa Văn hóa học và Sở VHTTDL tỉnh Tây Ninh 2022 |
Nhận diện bản sắc người Hoa trong bức tranh đa văn hóa tỉnh Tây Ninh |
Trần Thị Bích Thủy, Huỳnh Hoàng Ba, Ngô Tuyết Nhi |
Trần Thị Bích Thủy, Huỳnh Hoàng Ba, Ngô Tuyết Nhi |
KHXH |
2022 |
|
|
|
2022 |
Hội thảo “Modern Problems of Science, Society and Education” 2022 |
Science and Education 2022 |
Experience in flood response of people in Quang Binh province of Viet Nam |
Ngô Tuyết Nhi |
Ngô Tuyết Nhi |
KHXH |
2022 |
|
|
2021 |
Tư tưởng kinh doanh của Lương Văn Can |
Trường ĐHKHXHNV-ĐHQG TPHCM & Tạp chí Doanh nhân Sài Gòn |
Tư tưởng kinh doanh của Lương Văn Can trong Kim cổ cách ngôn và Thương học phương châm |
Nhiều tác giả |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
ĐHQG-HCM, 978-604-73-8488-4 |
|
|
|
2021 |
Triết lý giáo dục Việt Nam từ truyền thống đến hiện đại |
Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Vài suy nghĩ về triết lý giáo dục của Việt Nam hiện nay nhìn từ phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục đầu thế kỷ XX |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
KHXH |
ĐHQG-HCM |
|
|
|
2021 |
Vai trò Lương Văn Can và các tác phẩm "Thương học phương châm", "Kim cổ cách ngôn" trong toàn cảnh lịch sử kinh doanh, văn hóa kinh doanh Việt Nam và thế giới |
Tư tưởng kinh doanh của Lương Văn Can |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
ĐHQG-HCM |
||
|
|
2021 |
Đề xuất giải pháp sử dụng thống nhất, hiệu quả ngôn ngữ S’tiêng trong Chương trình tiếng S’tiêng trên sóng phát thanh và truyền hình Bình Phước |
Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước & Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước, TP. Đồng Xoài, Binh Phước |
Sử dụng thống nhất, hiệu quả ngôn ngữ S’tiêng trên sóng phát thanh và truyền hình: cơ sở lý thuyết, cơ sở thực tiễn và giải pháp |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||
|
|
2021 |
Đào tạo nguồn nhân lực gắn với nghiên cứu khoa học |
Đại học Nguyễn Tất Thành |
Mục tiêu, phương pháp nghiên cứu khoa học kết hợp học tập trong mối quan hệ dạy – học trình độ đại học và sau đại học |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
|
2020 |
Proceedings of the 2nd Annual International Conference on Sustainable Development for the Central Vietnam |
Institute of Social Sciences of the Central Region, Vietnam Academy of Social Sciences, Da Nang City |
Một số đề xuất phân vùng văn hoá trong phát triển bền vững vùng ở Việt Nam |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
Khoa học Xã hội |
|
|
|
2020 |
Phát triển bền vững vùng: Những vấn đề lý luận và thực tiễn - Sustainable regional development: Theoretical and practical issues |
Institute of Social Sciences of the Central Region, Vietnam Academy of Social Sciences, Da Nang |
Hồ Việt Hạnh & Phan Thị Sông Thương |
Lý Tùng Hiếu |
Khoa học xã hội, 978-604-308-267-8 |
|||
|
|
2020 |
International Conference on Art & Design (ICAD) 2020 |
The Korean Sciety of Science & Arts – Van lang University, 2020 |
The Relation of Fine Art Design and Visual Arts |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
||
|
|
2020 |
Xây dựng thương hiệu du lịch văn hóa trà sen Đồng Tháp trong văn hóa trà Việt Nam |
Văn hóa trà ở Việt Nam và thế giới lịch sử - văn hóa trà trong bối cảnh đương đại |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
ĐHQG-HCM |
||
|
|
2020 |
Xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước |
Ban Tuyên giáo Thành ủy TPHCM |
Xây dựng đời sống văn hóa gia đình để có gia đình hạnh phúc phát triển bền vững |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
Văn hóa Văn nghệ |
|
|
|
2020 |
Ensuring a high-quality human resource in the modern Age |
ĐH Ngoại ngữ Tin học TP.HCM |
Đào tạo nguồn nhân lực cho ngành du lịch nhìn từ khía cạnh liên kết giữa cơ sở đào tạo với doanh nghiệp |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
||
|
|
2020 |
Nghiên cứu giảng dạy ngôn ngữ trong bối cảnh hiện nay |
ĐH Ngoại ngữ Tin học TP.HCM |
Văn hoá công nghiệp |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
2020 |
|
|
|
2020 |
Hội thảo Văn hóa trà ở Việt Nam và thế giới: lịch sử văn hóa trà trong bối cảnh đương đại |
ĐH KHXH&NV, 2020 |
Phật giáo và câu chuyện về trà |
Trần Phú Huệ Quang |
Trần Phú Huệ Quang |
KHXH |
ĐHQG-HCM |
|
|
|
2020 |
Symposium on Social Science 2020 – Rethinking the Social World in the 21th Century |
Center for Southeast Asian Social Studies (CESASS), Universitas Gadjah Mada – Indonesia |
Cultural industries in correlation with the urbanisation process |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
||
|
|
2020 |
Vấn đề bảo tồn và phát huy di sản văn hóa các dân tộc thiểu số ở VN hiện nay |
Viện nghiên cứu văn hóa – Ban tuyên giáo Tỉnh ủy Sơn La |
Góp phần bảo tồn thổ cẩm, di sản văn hóa phi vật thể của người Chăm và đồng bào các tộc người ở Tây Nguyên – Việt Nam |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
||
|
|
2020 |
Di sản đô thị ở TPHCM và Nam Bộ trong quá trình hiện đại hóa, bảo tồn để phát triển bền vững |
Trường ĐH KHXH&NV TPHCM – Sở VH&TT TPHCM |
Di sản và di sản văn hóa đô thị |
Trần Ngọc Khánh |
Trần Ngọc Khánh |
KHXH |
||
|
2019 |
Tiền quân Nguyễn Huỳnh Đức, Nhân vật - Võ nghiệp và di sản |
Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Văn hóa trung nghĩa Nguyễn Huỳnh Đức (1748 - 1819) |
Nguyễn Văn Hiệu |
Nguyễn Văn Hiệu |
KHXH |
ĐHQG-HCM |
|
|
|
2019 |
Du lịch cộng đồng và phát triển bền vững trong bối cảnh toàn cầu hóa |
Đại học Văn Lang |
Đẩy mạnh du lịch cộng đồng như một giải pháp phát triển bền vững du lịch tỉunh Tiền Giang |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
NXB Khoa học và Kỹ thuật |
|
|
|
2019 |
Social Design – Vietnam Design Trend 2025 |
Đại học Văn Lang |
Features of Artistic Creation in Art Design |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
Nxb Văn hóa Văn nghệ |
|
|
|
2019 |
6th Trans – Pacific International Conference: Interactions & Prospects of East Asian Network of Ocean Cities |
Pukyong National University, Busan, Korea |
Education with Human Strategy – an Effective Decision of Korean and Lesson Learned for Higher Education in Vietnam |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp |
KHXH |
Proceedings of Scientific Workshops |
|
|
|
2019 |
Cải cách của chính quyền Minh Trị Thiên Hoàng |
ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Nhận thức về cải cách của chính quyền Minh Trị Thiên Hoàng |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
||
|
|
2019 |
TTNC Trung Quốc, Khoa Văn hoá học, ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Giao lưu văn hoá ở Hội An (quan điểm tiếp cận và thực tế khảo sát) |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
|||
|
|
2019 |
Khoa Văn hoá học |
Công nghiệp văn hoá ở Việt Nam: Từ lý luận đến thực tiễn |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
|||
|
|
2019 |
Đổi mới phương pháp giảng dạy theo định hướng ứng dụng, đáp ứng nhu cầu sự phát triển của CMCN tại khoa Du lịch - Khách sạn |
ĐH Ngoại ngữ - Tin học |
Giảng dạy mỹ học cho sinh viên ngành du lịch là góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
||
|
|
2019 |
Cải cách của chính quyền Minh Trị Thiên Hoàng |
ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Nhận thức về cải cách của chính quyền Minh Trị Thiên Hoàng |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
||
|
|
2019 |
TTNC Trung Quốc, Khoa Văn hoá học, ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Giao lưu văn hoá ở Hội An (quan điểm tiếp cận và thực tế khảo sát) |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
|||
|
|
2019 |
Khoa Văn hoá học |
Công nghiệp văn hoá ở Việt Nam: Từ lý luận đến thực tiễn |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
|||
|
|
2019 |
Đổi mới phương pháp giảng dạy theo định hướng ứng dụng, đáp ứng nhu cầu sự phát triển của CMCN tại khoa Du lịch - Khách sạn |
ĐH Ngoại ngữ - Tin học |
Giảng dạy mỹ học cho sinh viên ngành du lịch là góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
||
|
|
2019 |
Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế Văn hóa sông nước ở Đông Nam Á bảo tồn và phát triển |
Đại học Cần Thơ, 2019 |
Sự truyền tải giá trị giáo dục thông qua tư liệu dân gian liên quan đến sông nước Nam Bộ Việt Nam |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
KHXH |
||
|
|
2019 |
Hội thảo Khoa học sau Đại học 2018 |
ĐH KHXH&NV, 2019 |
Văn hóa giáo dục trong gia đình – tiếp cận từ tương quan các mối quan hệ |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
KHXH |
ĐHQG-HCM |
|
|
|
2019 |
Công nghiệp văn hoá ở Việt Nam: Từ lý luận đến thực tiễn |
Khoa Văn hoá học |
Điện ảnh - ngành công nghiệp văn hóa chiến lược của Hàn Quốc - Tiếp cận từ góc nhìn nhân học |
Bùi Việt Thành |
Bùi Việt Thành |
KHXH |
||
|
|
2018 |
Các lý thuyết nghiên cứu văn hoá phương Tây và vận dụng vào nghiên cứu văn hoá Việt Nam |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
Các lý thuyết địa lý học văn hoá, sinh thái học văn hoá và phương hướng vận dụng trong nghiên cứu văn hoá |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||
|
|
2018 |
Các lý thuyết nghiên cứu văn hoá phương Tây và vận dụng vào nghiên cứu văn hoá Việt Nam |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
Các lý thuyết địa lý học văn hoá, sinh thái học văn hoá và phương hướng vận dụng trong nghiên cứu văn hoá |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
. |
|
|
|
2018 |
Các lý thuyết nghiên cứu văn hoá phương Tây và vận dụng vào nghiên cứu văn hoá Việt Nam |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
Các lý thuyết địa lý học văn hoá, sinh thái học văn hoá và phương hướng vận dụng trong nghiên cứu văn hoá |
Lý Tùng Hiếu |
Lý Tùng Hiếu |
KHXH |
||
|
|
2018 |
Văn hoá học đường đại học Việt Nam trong thời kỳ phát triển và hội nhập |
Trường ĐHKHXH&NV |
Triết lý giáo dục toàn diện trong xây dựng văn hoá học đường tại Trường ĐH KHXH&NV |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp |
KHXH |
||
|
|
2018 |
5th Trans – Pacific International Conference: Interactions & Prospects of East Asian Network of Ocean Cities |
Pukyong National University, Busan, Korea |
Korean Studies in Vỉetnam Current Trends and Future Propects |
Ngo Thi Phuong Lan, Le Thi Ngoc Diep |
Ngo Thi Phuong Lan, Le Thi Ngoc Diep |
KHXH |
Proceedings of Scientific Workshops |
|
|
|
2018 |
Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế Triết lý nhân sinh của người dân Nam Bộ |
ĐH An Giang, 2018 |
Triết lý sống của người Việt Tây Nam Bộ nhìn từ giáo dục gia đình: tiếp cận từ các chiều kích văn hóa |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
|
KHXH |
|
|
|
2018 |
Hội thảo Khoa học sau Đại học 2017 |
ĐH KHXH&NV, 2018 |
Văn hóa nhận thức về giáo dục trong gia đình của người Việt Tây Nam Bộ. |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
KHXH |
ĐHQG-HCM |
|
|
|
2018 |
Hội thảo Văn hóa võ đạo Việt Nam |
ĐH KHXH&NV, 2018 |
Nhận thức về giáo dục thể chất trong gia đình người Việt Tây Nam Bộ hiện nay (trường hợp xã Hòa Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Long An) |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
KHXH |
Tổng hợp |
|
|
|
2018 |
Khoa học xã hội và nhân văn trong phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế |
Giảng dạy xã hội học từ đại học văn khoa tới đại học khoa học xã hội và nhân văn-ĐHQG-HCM: Lịch sử và phát triển |
Bùi Việt Thành, Trần Nam |
Bùi Việt Thành, Trần Nam |
KHXH |
|||
|
|
2018 |
Giảng dạy nghiên cứu Việt Nam học và tiếng Việt |
Khoa Việt Nam học (ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM), Khoa Việt Nam học và tiếng Việt (ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HN), Khoa Việt Nam học (ĐH Ngoài ngữ - ĐH Huế) |
Cây cà phê Việt Nam và Khe Sanh, Quảng Trị: Lịch sử về quá trình phát triển |
Bùi Việt Thành |
Bùi Việt Thành |
KHXH |
||
|
|
2018 |
Văn hóa học đường đại học Việt Nam trong thời ký phát triển và hội nhập |
2018 |
Giáo dục đạo đức tại đại học Nhật Bản (trường hợp ĐH Reitaku) |
Nhiều tác giả |
Nguyễn Thu Hương |
KHXH |
||
|
2017 |
Văn hoá các dân tộc thiểu số tại chỗ vùng Tây Nam Bộ những vấn đề đặt ra trong phát triển bền vững vùng |
Du lịch văn hoá Khmer góp phần phát triển bền vững vùng Tây Nam Bộ |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
Khoa học Xã hội |
||
|
2017 |
Định hướng giải pháp phát huy giá trị di tích khảo cổ học – vườn quốc gia Cát Tiên trong phát triển kinh tế xã hội của địa phương |
Quản lý và khai thác di sản văn hoá trong thời kỳ hội nhập |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
Đại học Quốc gia TPHCM |
||
|
2017 |
Đặc điểm và hệ quả giao tiếp văn hoá tộc người ở Nam Bộ Việt Nam (qua một số sinh hoạt văn hoá dân gian) |
Văn hoá dân gian và giao lưu xuyên văn hoá ở Đông Á, Tập 1. (Văn hoá dân gian : cho hạt nảy mầm) |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
Nxb Đại học Quốc gia TPHCM |
||
|
2017 |
Toward the Exchange of Civilizations along the Silk Roads beyond “the Clash of Civilizations |
ĐHKHXHNV, ĐQG-HCM |
Cuttural Relations with Vietnam – APEC: A Look at From the Past To the Future |
Huỳnh Quốc Thắng |
Huỳnh Quốc Thắng |
KHXH |
In lại trong International Relation and Diplomacy, Vol. 5, No. 12 |
|
|
2017 |
Văn hoá Việt Nam và Nhật Bản: Hội nhập và phát triển |
Trường ĐH KHXH&NV |
Người phụ nữ trong văn hoá gia đình người Việt và người Nhật dưới góc nhìn chức năng |
Lê Thị Ngọc Điệp |
Lê Thị Ngọc Điệp |
KHXH |
Kỷ yếu Hội thảo |
|
|
2017 |
Văn hoá võ đạo |
Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Hình thành tinh thần thượng võ quá trình giáo dục thể chất |
Trần Long |
Trần Long |
KHXH |
||
|
2017 |
Hội thảo quốc tế 한국고전문학 번역출판의 현재와 미래 (Hiện trạng và tương lai của dịch thuật và xuất bản văn học Hàn Quốc ở châu Á). |
베트남 내 한국 고전 문학 번역과 소개: 성과와 방향” (“Dịch và giới thiệu văn học cổ điển Hàn Quốc ở Việt Nam: Thành tựu và phương hướng”) |
Phan Thị Thu Hiền |
Phan Thị Thu Hiền |
Sách do Korea Literature Translation Institute (Viện Dịch thuật Văn học Hàn Quốc) xuất bản, Seoul, Korea, 2017 |
KHXH |
||
|
2017 |
Hội thảo quốc tế Giáo dục sáng tạo và phát triển nguồn nhân lực xuyên văn hóa |
ĐH KHXH&NV |
Sự chuyển đổi mô thức giáo dục gia đình trong bối cảnh hội nhập dưới góc nhìn xuyên văn hóa |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
KHXH |
NXB ĐHQG-HCM |
|
|
2017 |
Hội thảo Quốc tế Việt Nam học, in trong Nghiên cứu và giảng dạy Việt Nam học |
ĐHKHXH&NV |
Các yếu tố tác động đến văn hóa giáo dục gia đình của người Việt Tây Nam Bộ trong bối cảnh hiện nay. |
Trương Thị Lam Hà |
Trương Thị Lam Hà |
KHXH |
NXB ĐHQG-HCM |
|
|
II. Hội nghị/ hội thảo thuộc lĩnh vực Nhân văn và Nghệ thuật |
|||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|






