|
VNU LogoHCMUSSH Logo

Thời khóa biểu - HK1 - 2020-2021 (chính thức)

20/06/2021
CHIA SẺ:
Thời khóa biểu - HK1 - 2020-2021 (chính thức)

THỜI KHÓA BIỂU CHÍNH THỨC HỌC KỲ 1 2020 2021 KHOA VĂN HÓA HỌC

Cơ sở: Thủ Đức

 

1. Quan hệ Đông tây trong lịch sử: Thứ 4, tiết 1-5

   Phòng: A1-44 (11/11 -16/12/2020)

(đã cập nhật ngày 01.10/.2020

2. Lịch sử văn hóa Việt Nam: Thứ 4, tiết 6-9, thời gian bắt đầu 11/11/2020

   Phòng: A1-12 (11/11 - 30/12/2020)

 

3. Dẫn nhập văn hóa so sánh: Thứ 7, tiết 1-5, thời gian bắt đầu 19/9/2020 

   Phòng: A1-25 (19/9 - 24/10/2020)

 

 

4. Văn hóa giao tiếp: 

- Chiều T7 19/9: C1-14

- Chiều T2 21/9: A1-15

- Chiều T7 3/10: C1-14

- Chiều T2 5/10: A1-15

- Chiều T3 6/10: C1-04

 

5. Văn hóa kinh doanh theo lịch mới giảng viên thống nhất với lớp học sáng thứ 5. 29/10- 03/12/2020

(cập nhật 4.11.2020)

Thứ Tiết Số Tiết Phòng Ngày
Thứ Năm 1-5 5 C1-13 12/11/2020
Thứ Năm 1-5 5 C1-14 19/11/2020
Thứ Năm 1-5 5 C1-14 26/11/2020
Thứ Năm 1-5 5 C1-14 03/12/2020

<google-sheets-html-origin></google-sheets-html-origin>Các môn còn lại xem bên dưới:

TT Mã LHP Tên HP Số TC Số Tiết Lớp Sĩ Số Thứ Tiết Phòng Thời gian học Tên CBGD
  NĂM 3                                      
1 2010VHH01701 Quan hệ văn hoá Đông - Tây trong lịch sử 2 30 18614 69 Thứ Tư 1->5  a144 11/11/2020 TS.Đinh Thị  Dung
2 2010VHH02401 Toàn cầu hoá với vấn đề xung đột và hội nhập văn hoá 2 30 18614 69 Thứ Ba 6-9 A1-22 27/10/2020->17/11/2020 TS.Bùi Hải  Đăng
            69 Thứ Sáu 6-9 A1-22 30/10/2020->20/11/2020 TS.Bùi Hải  Đăng
4 2010VHH02801 Văn hoá Ấn Độ 2 30 18614 69 Thứ Sáu 6-9 C1-44 11/09/2020->30/10/2020 TS.Phan Anh  Tú
5 2010VHH03301 Văn hoá đại chúng 2 30 18614 69 Thứ Ba 6-9 A1-13 08/09/2020->27/10/2020 ThS.Ngô Anh  Đào
6 2010VHH03401 Văn hoá đô thị 2 30 18614 69 Thứ Năm 1-5 A1-33 03/09/2020->08/10/2020 TS.Trần Ngọc  Khánh
7 2010VHH035.101 Văn hóa Đông Bắc Á 2 30 18614 69 Thứ Tư 6-9 A1-32 28/10/2020->16/12/2020 TS.Trần Phú Huệ  Quang
8 2010VHH036.101 Văn hoá Đông Nam Á 2 30 18614 70 Thứ Hai 6-9 A1-32 26/10/2020->14/12/2020 TS.Phan Anh  Tú
9 2010VHH043.101 Văn hóa kinh doanh 2 30 18614 71

Thứ ba

(Đổi lịch thành thứ 5) 

1-5 Báo sau

27/10/2020

 

PGS.TS.Huỳnh Quốc  Thắng
10 2010VHH05601 Văn hoá Trung Hoa 2 30 18614 69 Thứ Tư 6-9 A1-35 09/09/2020->28/10/2020 TS.Trần Phú Huệ  Quang
11 2010VHH06101 Tiếp xúc và tiếp biến văn hóa 2 30 18614 69 Thứ Tư 1-5 A112 9/9/2020->14/10/2020 TS.Nguyễn Văn  Hiệu
12 2010VHH08901 Văn hóa truyền thông 2 30 18614 69 Thứ Năm 6-9 A1-11 29/10/2020->17/12/2020 TS.Trương Văn Minh
  NĂM 2: Xem lịch đại cương cập nhật từ PĐT                                      
13 2010DAI02501 Mỹ học đại cương 2 30 19614   Thứ Tư 1-5 C1-01 16/09/2020->21/10/2020 TS.Trần Kỳ  Đồng
14 2010DAI03901 Văn hoá dân gian Việt Nam 2 30 19614   Thứ Ba 1-5 C1-04 15/09/2020->20/10/2020 TS.Trần  Long
15 2010DAI05013 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 30 19614   Thứ Sáu 1-5 A1-21 18/09/2020->23/10/2020  
16 2010TC00514 Giáo dục thể chất 5 1 30 19614   Thứ Tư 6-9 NTD(2) 16/09/2020->04/11/2020  
17 2010VHH00501 Dẫn nhập văn hoá so sánh 2 30 19614   Thứ bảy 1-5 A1-22 19/09/2020 ThS.Bạch Thị Thu  Hiền
18 2010VHH009.101 Lịch sử văn hóa Việt Nam 2 30 19614   Thứ Tư 6->9 A112 11/11/2020 TS.Đinh Thị  Dung
19 2010VHH01601 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong văn hoá học 3 45 19614   Thứ Sáu 1-5  C135 06/11/2020 TS.Nguyễn Văn  Hiệu
20 2010VHH023.102 Tín ngưỡng và các tôn giáo ở Việt Nam 2 30 19614   Thứ Sáu 6-9 A1-15 18/09/2020->06/11/2020 TS.Trần Ngọc  Khánh
21 2010VHH03801 Văn hoá giao tiếp 2 30 19614   Thứ Sáu 6-9 A1-23 11/9/2020 TS.Lê Thị Ngọc  Điệp
                                     
24 2010VHH04702 Văn hoá Nam Bộ 2 30 19614   Thứ Năm 1-5 A1-41 17/09/2020->22/10/2020 ThS.Trương Thị Lam  Hà
25 2010VHH06501 Các vùng văn hóa Việt Nam 2 30 19614   Thứ ba 1-5 C134  27/10/2020-> 24/11/2020 TS.Lý Tùng  Hiếu
  NĂM 1: Xem lịch cập nhật từ PĐT                                       
26 2010DAI04706 Triết học Mác - Lênin 3 45 20608, 20614   Thứ Tư 6-9 A1-11 21/10/2020->30/12/2020  
27 2010DAI00508 Thống kê cho khoa học xã hội 2 30 20614   Thứ Tư 1-5 A1-01 11/11/2020->16/12/2020  
28 2010DAI00606 Môi trường và phát triển 2 30 20614   Thứ Bảy 1-5 A1-02 07/11/2020->12/12/2020  
29 2010DAI02104 Xã hội học đại cương 2 30 20614   Thứ Sáu 6-9 C1-14 13/11/2020->25/12/2020  
30 2010TC00113 Giáo dục thể chất 1 1 30 20614   Thứ Năm 1-5 NTD(1.3) 22/10/2020->26/11/2020  
31 2010TC00213 Giáo dục thể chất 2 1 30 20614   Thứ Năm 1-5 NTD(1.3) 31/12/2020->04/02/2021  
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 20/06/2021

Bài viết liên quan