Kế hoạch Thực tập tốt nghiệp, học kỳ 1 năm học 2024 - 2025 Lớp cử nhân Văn hóa học khóa 2021 - 2025 (K15)

MỤC LỤC:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHXH&NVKHOA VĂN HÓA HỌC Số: 98 /KH-XHNV-VHH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 10 năm 2024
KẾ HOẠCH
Thực tập tốt nghiệp, học kỳ 1 năm học 2024 - 2025
Lớp cử nhân Văn hóa học khóa 2021 - 2025 (K15)
Tên môn: Thực tập tốt nghiệp (VHH078)
4 tín chỉ = 120 tiết
- Mục đích – yêu cầu
- Mục đích:
Thực tập tốt nghiệp là đợt thực tập được cấu trúc trong khối kiến thức định hướng chuyên ngành (tự chọn) đối với sinh viên hệ chính quy ngành Văn hóa học nhằm tạo điều kiện cho sinh viên thâm nhập thực tiễn, củng cố những kiến thức đã được học ở trường đại học, gắn việc học tập với thực tiễn và xu thế phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội ở các địa phương, tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp.
Thực tập tốt nghiệp giúp sinh viên phát huy khả năng tư duy sáng tạo trong thực tiễn, rèn luyện những kỹ năng mềm, đáp ứng yêu cầu về nghiệp vụ cụ thể tại đơn vị thực tập cùng với việc rèn luyện tác phong làm việc chuyên nghiệp, khả năng phối hợp công tác, làm việc nhóm, nâng cao ý thức và tinh thần trách nhiệm trong công việc.
-
- Yêu cầu của đợt thực tập tốt nghiệp:
Đáp ứng được yêu cầu theo quy trình đào tạo cuả nhà trường, của chuyên
ngành đào tạo và đáp ứng được yêu cầu của thực tiễn tại các địa phương, cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận sinh viên thực tập.
Sinh viên phải nắm bắt được tình hình kinh tế - xã hội và tình hình triển khai vận dụng các chính sách, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước tại địa phương, đơn vị, cơ sở mà mình đang thực tập.
Mỗi sinh viên phải hiểu và nắm bắt được chức năng và tình hình thực tiễn hoạt động của cơ sở thực tập, những nghiệp vụ, công tác cụ thể của một phòng, ban chức năng chuyên môn thuộc cơ sở thực tập.
Cuối đợt thực tập, mỗi sinh viên phải hoàn thành một Báo cáo thực tập có nhận xét và đánh giá của cơ sở thực tập chấp nhận.
Sinh viên thực tập tham gia giúp cơ sở thực tập những công việc thuộc chuyên môn nghiệp vụ, công tác cụ thể (nếu có yêu cầu).
- Quy định thực tập
Trong suốt đợt thực tập, sinh viên phải chịu sự quản lý trực tiếp của đơn vị tiếp nhận thực tập và sự theo dõi của giảng viên hướng dẫn.
Sinh viên phải thực tập nghiêm túc và có trách nhiệm các quy định của đơn vị thực tập.
Sinh viên phải tuyệt đối tuân thủ kỷ luật lao động và an toàn lao động tại đơn vị thực tập.
Khi có những sự cố bất thường dẫn đến việc không thể tiếp tục thực tập, sinh viên phải báo ngay với người có trách nhiệm của đơn vị thực tập và giảng viên hướng dẫn.
Các tài liệu và dụng cụ, thiết bị mượn của đơn vị thực tập hoặc được giao quản lý, sử dụng, khai thác vì mục đích thực tập hoặc phục vụ cho công tác nghiệp vụ cụ thể phải được sinh viên giữ gìn, bảo quản cẩn thận và hoàn trả khi kết thúc đợt thực tập.
Tuân thủ các nguyên tắc đạo đức, có tác phong chuẩn mực khi làm việc, sinh hoạt và giao tiếp trong môi trường tập thể tại đơn vị thực tập.
- Hình thức thực tập:
Sinh viên tham gia thực tập trực tiếp tại cơ sở của đơn vị thực tập.
- Thời gian thực tập
- Thời gian mở học phần thực tập: học kỳ 1 năm học 2024 - 2025
- Thời gian thực tập: 2 - 3 tháng
Tùy theo thực tiễn và yêu cầu cụ thể của đơn vị tiếp nhận thực tập, sinh viên thực tập trong vòng 2 tháng trong phạm vi thời gian quy định ở mục 7.1. Thời gian này được thể hiện trong báo cáo thực tập có xác nhận của đơn vị thực tập.
- Địa điểm thực tập
Các cơ quan, tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn cả nước Việt Nam ; các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp đầu tư nước ngoài, liên doanh có giấy phép kinh doanh, giấy phép đầu tư; các tổ chức quốc tế phi chính phủ, phi lợi nhuận… có giấy phép hoạt động tại Việt Nam… Tất cả các cơ quan, tổ chức, đơn vị nói trên được gọi chung là đơn vị thực tập (ĐVTT) phải có tư cách pháp nhân, địa chỉ trụ sở, con dấu riêng (hoặc của cơ quan chủ quản), người đại diện pháp luật và người liên hệ, chịu trách nhiệm hướng dẫn thực tập.
Sinh viên thực tập có trách nhiệm báo cáo cho giáo vụ và giảng viên hướng dẫn tất cả các chi tiết liên quan đến ĐVTT về chức năng hoạt động, địa chỉ hoạt động, tên và số điện thoại của người đại diện ĐVTT để phục vụ công tác theo dõi và kiểm tra hoạt động thực tập.
- Thành phần và đối tượng tham gia
6.1 Giảng viên hướng dẫn: 5 người
|
STT |
Họ và tên |
Thành phần |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Trương Văn Minh |
Trưởng đoàn hướng dẫn |
Quản lý sinh viên chung Hướng dẫn sinh viên Nhóm 1 |
|
2 |
Trương Thị Lam Hà |
Phó trưởng đoàn |
Hướng dẫn sinh viên Nhóm 2 |
|
3 |
Bùi Việt Thành |
Thành viên |
Hướng dẫn sinh viên Nhóm 3 |
|
4 |
Nguyễn Thanh Phong |
Thành viên |
Hướng dẫn sinh viên Nhóm 4 |
|
5 |
Nguyễn Trọng Hùng |
Thành viên |
Hướng dẫn sinh viên Nhóm 5 |
6.2 Sinh viên thực tập: 100 sinh viên K15 và 05 sv K14 (đính kèm danh sách phân công)
- Tổ chức thực hiện
7.1. Lịch trình thực tập tốt nghiệp
|
TT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
1 |
Gửi bản phân công giảng viên hướng dẫn (GVHD) về các đơn vị liên quan, giảng viên và sinh viên. |
Khoa, sinh viên |
Từ ngày 04/10 – 06/10/2024 |
|
2 |
Sinh viên (SV) tự liên hệ với đơn vị thực tập (ĐVTT) và đăng ký với giáo vụ khoa và báo cáo với giảng viên được phân công hướng dẫn. Nhận giấy giới thiệu (nếu có). Đối với các sinh viên chưa thể tự tìm đơn vị thực tập, giảng viên trong khoa hỗ trợ giới thiệu địa điểm thực tập. |
Khoa, GVHD, ĐVTT, SV |
07/10– 10/10/2024 |
|
3 |
Sinh viên nộp đề cương thực tập tốt nghiệp qua mail cho GVHD và về khoa qua link: https://forms.gle/mUTexiV5Ld5euGyE7 |
Khoa, Sinh viên, GVHD |
Từ 11/10 - 20/10//2024 |
|
4 |
Sinh viên thực hiện nhiệm vụ thực tập tốt nghiệp: Sinh viên đi thực tập, viết báo cáo sau khi kết thúc và nộp BCTT thực hiện theo đúng thời gian quy định. |
Khoa, GVK, GVHD |
Từ 21/10/2024 đến 28/12/2024 |
|
5 |
GVHD thực hiện nhận xét, đánh giá và cho điểm BCTT. |
GVHD |
Từ ngày 29/12/2024 – 04/01/2025 |
|
6 |
Khoa tổng hợp điểm BCTT |
Khoa, GVK, GVHD |
06/01/2025– 08/01/2025 |
|
7 |
Nộp bảng điểm cho Phòng Đào tạo và lưu trữ BCTT tại khoa |
Khoa |
09/01//2025 |
7.2. Hướng dẫn và theo dõi thực tập
- Tập huấn trước khi đi thực tập: bao gồm nội quy thực tập, tác phong, giao tiếp, những điều cần lưu ý trong quá trình thực tập, hướng dẫn lên kế hoạch công việc, viết nhật ký thực tập, thống nhất phương thức liên lạc. Đối với các đơn vị thực tập đặc thù, sinh viên trực tiếp trao đổi với giảng viên theo dõi thực tập.
- Trong quá trình thực tập: Danh sách sinh viên thực tập (đính kèm) được chia thành các nhóm, mỗi nhóm do một giảng viên phụ trách hướng dẫn có nhiệm vụ theo dõi tiến độ, hướng dẫn chuyên môn, thực hiện báo cáo thực tập và đánh giá kết quả thực tập theo “rubric” đã ban hành. Định kỳ mỗi tuần sinh viên báo cáo tiến độ thực tập cho giảng viên, đồng thời giảng viên theo dõi, giải đáp và hỗ trợ các thông tin cần thiết.
- Giảng viên theo dõi quá trình thực tập của sinh viên thông qua liên hệ với người hướng dẫn sinh viên tại cơ quan, tổ chức (thông qua điện thoại, email) định kỳ mỗi tuần 1 lần.
7.3. Báo cáo kết quả thực tập
Sau thời gian thực tập, mỗi sinh viên có nhiệm vụ thực hiện một bản báo cáo thực tập (BCTT) có nhận xét và đánh giá của ĐVTT làm cơ sở để đánh giá kết quả quá trình thực tập của sinh viên.
Báo cáo thực tập phải có đầy đủ các yếu tố với các nội dung cụ thể và phù hợp với thực tế ĐVTT bao gồm: định dạng theo mẫu (đính kèm), bố cục hợp lý, mô tả công việc cụ thể, kết quả công việc, nhận xét của ĐVTT, nhận xét và đánh giá của giảng viên hướng dẫn.
Bố cục của BCTT ngoài phần mở đầu và kết luận phải có kết cấu đầy đủ và hợp lý (thông thường 3 chương). Chương 1 phản ánh tổng quan về ĐVTT: quá trình hình thành và phát triển, cơ vật chất và đội ngũ, tình hình hoạt động qua các giái đoạn… Chương 2 nêu rõ thực trạng tổ chức và tình hình hoạt động của bộ phận cụ thể nơi sinh viên thực tập. Chương 3 đưa ra kết quả của quá trình thực tập và những nội dung sinh viên thu hoạch được sau thực tập. Kết quả thực tập là một trong những cơ sở để ĐVTT và giảng viên hướng dẫn đưa ra nhận xét va giảng viên đánh giá.
7.4. Đánh giá kết quả thực tập
Việc đánh giá kết quả thực tập của sinh viên được căn cứ vào kết quả quá trình thực tập và việc thực hiện báo cáo thực tập của sinh viên theo “rubric” đã ban hành. Đánh giá kết quả thực tập là sự kết hợp của nhận xét, đánh giá của ĐVTT và nhận xét, đánh giá của giảng viên hướng dẫn.
Nhận xét của ĐVTT được thể hiện khái quát ở mục nhận xét trong BCTT. Ngoài ra các nhận xét và đánh giá cụ thể của người hướng dẫn tại đơn vị thực tập được thể hiện rõ bằng điểm trong bảng nhận xét riêng theo yêu cầu của khoa (đính kèm).
Nhận xét của giảng viên hướng dẫn được thể hiện bằng lời và đánh giá bằng tổng điểm theo thang điểm 10 bao gồm hai thành phần điểm là điểm kết quả thực tập và và điểm BCTT. Đánh giá bằng điểm của giảng viên hướng dẫn là đánh giá cuối cùng.
| ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||
| BẢNG ĐIỂM DANH | |||||||||||||
| Năm học: 2024 - 2025 | Học kỳ: 1 | Khóa học: 2021 - 2025 | Hệ: Chính quy | ||||||||||
| Mã học phần: 2410VHH078.1L01 | Tên học phần: VHH078.1 - Thực tập tốt nghiệp | ||||||||||||
| STT | Mã sinh viên | Họ | Tên | GV hướng dẫn | NHÓM | ||||||||
| 1 | 2056140081 | NGUYỄN THỊ HOÀI | MY |
TS. TRƯƠNG VĂN MINH
Email: truongvanminh@hcmussh.edu.vn |
nhóm 1 | ||||||||
| 2 | 2056140082 | CHU HẢI | MY | ||||||||||
| 3 | 2056140096 | TRƯƠNG THỊ YẾN | NHI | ||||||||||
| 4 | 2056140133 | NGUYỄN NGỌC TƯỜNG | VY | ||||||||||
| 5 | 2057050135 | NGUYỄN YÊN | VY | ||||||||||
| 6 | 2156090267 | HUỲNH THUÝ | VY | ||||||||||
| 7 | 2156090274 | LÊ QUÝ | XUÂN | ||||||||||
| 8 | 2156110116 | PHAN NHẬT | QUYẾN | ||||||||||
| 9 | 2156110291 | NGUYỄN THANH | QUỐC | ||||||||||
| 10 | 2156110301 | PHẠM PHÚ | TÂM | ||||||||||
| 11 | 2156140004 | HÀ GIA | BẢO | ||||||||||
| 12 | 2156140005 | NGUYỄN HOÀI | BẢO | ||||||||||
| 13 | 2156140007 | NGUYỄN THỊ QUỲNH | CHÂU | ||||||||||
| 14 | 2156140008 | LÊ HOÀNG UYỂN | CHI | ||||||||||
| 15 | 2156140009 | NGUYỄN NGỌC NHỰT | CHI | ||||||||||
| 16 | 2156140011 | PHẠM TRỌNG | DU | ||||||||||
| 17 | 2156140012 | ĐƯỜNG VÕ HOÀNG | DUY | ||||||||||
| 18 | 2156140015 | PHẠM HỒNG THẢO | ĐÔNG | ||||||||||
| 19 | 2156140016 | HUỲNH TRẦN CHÂU | GIANG | ||||||||||
| 20 | 2156140029 | NGUYỄN THỊ MỸ | LỆ | ||||||||||
| 21 | 2156140031 | LÊ NGỌC HÀ | LINH | ||||||||||
| 22 | 2156140039 | TRẦN THÁI | MINH |
TS. TRƯƠNG THỊ LAM HÀ Email: lamha@hcmussh.edu.vn |
nhóm 2 | ||||||||
| 23 | 2156140041 | MẠC THỊ THÁI | NGÂN | ||||||||||
| 24 | 2156140048 | TRẦN PHAN QUỲNH | NHƯ | ||||||||||
| 25 | 2156140052 | LƯƠNG XUÂN | PHƯƠNG | ||||||||||
| 26 | 2156140053 | NGUYỄN THỊ THU | PHƯƠNG | ||||||||||
| 27 | 2156140055 | ĐẶNG NGUYỄN TÚ | QUYÊN | ||||||||||
| 28 | 2156140056 | LÊ NGỌC | QUỲNH | ||||||||||
| 29 | 2156140057 | NGUYỄN ĐINH BÁ | SƠN | ||||||||||
| 30 | 2156140059 | LÝ NHỰT | TÂN | ||||||||||
| 31 | 2156140060 | PHẠM THỦY | TIÊN | ||||||||||
| 32 | 2156140063 | TRẦN KIỀU THANH | THANH | ||||||||||
| 33 | 2156140064 | TRƯƠNG THỊ HỒNG | THẮM | ||||||||||
| 34 | 2156140068 | LÊ THỊ NGỌC | THÚY | ||||||||||
| 35 | 2156140085 | NGUYỄN THỊ THANH | VI | ||||||||||
| 36 | 2156140086 | PHẠM THỊ HẢI | YẾN | ||||||||||
| 37 | 2156140089 | LÊ MỸ | AN | ||||||||||
| 38 | 2156140090 | NGUYỄN ĐĂNG TIẾN | ANH | ||||||||||
| 39 | 2156140091 | NGUYỄN MAI TRÂM | ANH | ||||||||||
| 40 | 2156140092 | NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG | ANH | ||||||||||
| 41 | 2156140093 | NGUYỄN THỊ LAN | ANH | ||||||||||
| 42 | 2156140094 | NGUYỄN THỊ QUỲNH | ANH | ||||||||||
| 43 | 2156140095 | NGUYỄN THỊ VÂN | ANH |
TS. BÙI VIỆT THÀNH Email:buivietthanh@hcmussh.edu.vn>
|
nhóm 3 | ||||||||
| 44 | 2156140096 | TRƯƠNG NGỌC | ANH | ||||||||||
| 45 | 2156140097 | TRƯƠNG XUYẾN | ÂN | ||||||||||
| 46 | 2156140100 | LÊ THỊ KIM | CHI | ||||||||||
| 47 | 2156140101 | LÊ THỊ KHÁNH | CHUYÊN | ||||||||||
| 48 | 2156140102 | NGUYỄN PHẠM THỊ KIM DANH | DANH | ||||||||||
| 49 | 2156140103 | TRẦN NGỌC | DIỆP | ||||||||||
| 50 | 2156140105 | HOÀNG MỸ | DUYÊN | ||||||||||
| 51 | 2156140106 | NGUYỄN THỊ CẨM | DUYÊN | ||||||||||
| 52 | 2156140108 | PHẠM THỊ CẨM | GIANG | ||||||||||
| 53 | 2156140109 | TRƯƠNG VĂN | HÀI | ||||||||||
| 54 | 2156140110 | NGUYỄN HỮU MỸ | HẠNH | ||||||||||
| 55 | 2156140111 | TRẦN GIA | HÂN | ||||||||||
| 56 | 2156140112 | NGUYỄN TRẦN THÚY | HIỀN | ||||||||||
| 57 | 2156140113 | TRẦN THỊ THÚY | HIỀN | ||||||||||
| 58 | 2156140115 | TRỊNH HỮU | HIẾU | ||||||||||
| 59 | 2156140119 | NGUYỄN TRƯƠNG DIỄM | HUỲNH | ||||||||||
| 60 | 2156140120 | TRẦN THỊ THU | HƯƠNG | ||||||||||
| 61 | 2156140121 | NGUYỄN TUẤN | KIỆT | ||||||||||
| 62 | 2156140123 | HỨA THỊ HOÀI | LANH | ||||||||||
| 63 | 2156140124 | TẠ KIM | LỆ | ||||||||||
| 64 | 2156140125 | PHẠM THỊ GIA | LINH |
TS. NGUYỄN THANH PHONG Email: nguyenthanhphong@hcmussh.edu.vn |
nhóm 4 | ||||||||
| 65 | 2156140126 | TRƯƠNG THỊ THẢO | LINH | ||||||||||
| 66 | 2156140129 | HOÀNG THỊ | NINH | ||||||||||
| 67 | 2156140130 | ĐỖ HOÀNG KIM | NGÂN | ||||||||||
| 68 | 2156140134 | TRẦN BẢO | NGỌC | ||||||||||
| 69 | 2156140135 | NGUYỄN TRẦN THẢO | NGUYÊN | ||||||||||
| 70 | 2156140136 | TRỊNH LÊ CAO | NGUYÊN | ||||||||||
| 71 | 2156140137 | NGUYỄN THANH | NHÀN | ||||||||||
| 72 | 2156140138 | BÙI QUỲNH | NHI | ||||||||||
| 73 | 2156140140 | TĂNG VƯƠNG THIÊN | NHI | ||||||||||
| 74 | 2156140141 | PHẠM THỊ KIM | OANH | ||||||||||
| 75 | 2156140142 | ĐÀO KIM | PHỤNG | ||||||||||
| 76 | 2156140144 | NGUYỄN THỊ TRÚC | PHƯƠNG | ||||||||||
| 77 | 2156140145 | NGUYỄN MINH | QUANG | ||||||||||
| 78 | 2156140146 | LÊ TẤN | TÂM | ||||||||||
| 79 | 2156140148 | PHAN TRẦN NHẬT | TIÊN | ||||||||||
| 80 | 2156140149 | PHẠM QUỐC | THÁI | ||||||||||
| 81 | 2156140151 | NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG | THẢO | ||||||||||
| 82 | 2156140152 | LÊ THỊ NGỌC | THẨM | ||||||||||
| 83 | 2156140153 | NGUYỄN ÁNH | THOA | ||||||||||
| 84 | 2156140154 | NGUYỄN THỊ DỊU | THÙY | ||||||||||
| 85 | 2156140157 | MAI THỊ ANH | THƯ |
THẦY NGUYỄN TRỌNG HÙNG Email: nguyentronghung@hcmussh.edu.vn |
nhóm 5 | ||||||||
| 86 | 2156140158 | NGUYỄN QUỲNH | THƯ | ||||||||||
| 87 | 2156140161 | NGUYỄN HOÀI | THƯƠNG | ||||||||||
| 88 | 2156140162 | ĐẶNG HUỲNH | TRANG | ||||||||||
| 89 | 2156140163 | HUỲNH TRẦN KIM | TRANG | ||||||||||
| 90 | 2156140164 | LÊ THỊ HÀ | TRANG | ||||||||||
| 91 | 2156140165 | NGUYỄN THỊ THANH | TRANG | ||||||||||
| 92 | 2156140166 | NGUYỄN NGỌC BẢO | TRÂM | ||||||||||
| 93 | 2156140167 | TRẦN PHẠM BÍCH | TRÂM | ||||||||||
| 94 | 2156140168 | VĂN NGUYỄN THỦY | TRIỀU | ||||||||||
| 95 | 2156140169 | LÊ NGỌC | TRINH | ||||||||||
| 96 | 2156140170 | BÙI TỐ | UYÊN | ||||||||||
| 97 | 2156140171 | TRẦN NGỌC THANH | UYÊN | ||||||||||
| 98 | 2156140172 | NGÔ NGUYỄN THANH | VÂN | ||||||||||
| 99 | 2156140174 | VÕ NGỌC | VÂN | ||||||||||
| 100 | 2156140175 | TRẦN THỊ BẢO | VI | ||||||||||
| 101 | 2156140176 | ĐẶNG THỊ NGỌC | YẾN | ||||||||||
| 102 | 2156140177 | HUỲNH HẢI | YẾN | ||||||||||
| 103 | 2156140178 | LÊ THỊ QUỲNH | HƯƠNG | ||||||||||
| 104 | 2156200168 | LÊ THỊ YẾN | NHI | ||||||||||
| 105 | 2166142001 | NGUYỄN HOÀNG LÊ | UYÊN | ||||||||||
Phòng Quản lý Đào tạo Trưởng khoa
(đã ký)






