Các nội dung điều chỉnh Đề án Cử nhân tài năng 2018-2022 (Áp dụng cho sinh viên hệ Cử nhân tài năng từ năm học 2021-2022)

Đề án này áp dụng cho sinh viên hệ Cử nhân tài năng của 04 chuyên ngành đào tạo Khoa Lịch sử, gồm: Lịch sử Việt Nam, Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Lịch sử thế giới, Khảo cổ học.
1. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG, KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP (Xem Chương trình đào tạo của hệ đại trà tương ứng với từng khóa và từng chuyên ngành)
2. KHỐI KIẾN THỨC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
HỌC KỲ |
|
|
Tiếp biến Đông – Tây thế kỷ XVII-XX |
02 |
V |
|
|
Phương pháp nghiên cứu và thực hành nghề nghiệp |
02 |
V |
|
|
Một số vấn đề về Khảo cổ học Nam bộ |
02 |
VI |
|
|
Một số vấn đề về sử liệu học trong nghiên cứu lịch sử VN |
02 |
VI |
|
|
Niên luận 1 (định hướng chuyên ngành) |
02 |
III, |
|
|
Niên luận 2 (định hướng chuyên ngành) |
02 |
IV |
|
|
Thực tập chương trình tài năng 1 |
02 |
II |
|
|
Thực tập chương trình tài năng 2 |
03 |
III |
|
|
Kỹ năng mềm - khởi nghiệp |
03 |
VII |
|
|
Quan hệ Trung Quốc- Hoa Kỳ với châu Á - Thái Bình Dương từ sau 1945 đến nay |
02 |
VI |
|
|
Một số tác phẩm sử học Việt Nam thời phong kiến |
02 |
VI |
|
|
So sánh chiến lược quân sự Việt Nam - Mỹ 1954 - 1975 (song ngữ Việt - Anh) |
02 |
VI |
|
|
Thuật ngữ lịch sử và những thao tác nghiên cứu lịch sử (song ngữ Việt - Anh) |
02 |
V |
|
|
Lịch sử Việt Nam - những đặc điểm cơ bản (song ngữ Việt - Anh) |
02 |
V |
|
|
Giao lưu văn hóa Việt Nam và Phương Tây (song ngữ Việt - Anh) |
02 |
VII |
|
|
Phương pháp nghiên cứu, biên soạn lịch sử |
02 |
VI |
|
|
Đảng CSVN với công cuộc Đổi mới và Hội nhập quốc tế |
02 |
VII |
|
|
Khóa luận tốt nghiệp (chuyên đề tổng hợp đặc biệt) |
10 |
VIII |
|
Tổng cộng |
46 |
|
|
|
Ngoại ngữ: Học Anh văn tại trường: đạt chuẩn B1.3. Chuẩn ngoại ngữ tốt nghiệp hệ CNTN vẫn áp dụng theo 5 ngoại ngữ của Trường: Anh, Pháp, Nga, Trung, Đức), nhưng cao hơn hệ đại trà một bậc theo khung ngoại ngữ 6 bậc. |
Tự tích lũy |
|
|
KHOA LỊCH SỬ





