
|
STT |
Họ và tên NCS |
Số, ngày QĐ công nhận NCS |
Đề tài luận án |
Chuyên ngành, mã số |
Cán bộ hướng dẫn |
Thời gian bảo vệ |
Địa điểm |
Ghi chú |
|
1 |
Trần Thị Quỳnh Lê
|
515/QĐ-XHNV-SĐH 23/7/2014
|
Khảo sát hiện tượng chuyển nghĩa của từ chỉ số lượng trong tiếng Việt trên cứ liệu thành ngữ, tục ngữ, cao dao (có so sánh với từ chỉ số lượng trong thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh) |
Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu 9222024 |
GS.TS. Nguyễn Thị Hai |
08h30, ngày 03/12/2021
|
Trực tuyến/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
2 |
Nguyễn Hoàng Thịnh |
515/QĐ-XHNV-SĐH 23/7/2014
|
So sánh các phương thức phủ định trong tiếng Việt và tiếng Anh trên bình diện ngữ nghĩa – ngữ dụng |
Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu 9222024 |
GS.TS. Nguyễn Thị Hai |
14h00, ngày 09/12/2021
|
Trực tuyến/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
3 |
Mai Trọng An Vinh |
496/QĐ-XHNV-SĐH 7/7/2016 |
Nghi lễ gia đình của người Êđê hiện nay ở Buôn Ma Thuột |
Văn hóa học 9229040 |
PGS.TS. Huỳnh Ngọc Thu TS. Lương Thanh Sơn |
08h00, ngày 06/12/2021
|
Trực tuyến/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |





