
THỜI KHÓA BIỂU ĐẠI CƯƠNG (Dự kiến)
Học kỳ: 02 - Năm học: 2021-2022
KHOA LỊCH SỬ
|
TT |
Mã LHP |
Tên HP |
Số TC |
Số Tiết |
Lớp |
Sĩ Số |
Thứ |
Tiết |
Phòng |
Thời gian học |
|
NĂM 2 |
||||||||||
|
1 |
2120DAI01901 |
Chữ Nôm |
2 |
30 |
20604, 21601 |
|
Thứ Bảy |
1-5 |
A1-32 |
26/03/2022 ->07/05/2022 |
|
NĂM 1 |
||||||||||
|
1 |
2120DAI00501 |
Thống kê cho khoa học xã hội |
2 |
30 |
21604 |
|
Thứ Năm |
1-5 |
C2-01 |
24/03/2022 ->28/04/2022 |
|
2 |
2120DAI00805 |
Giáo dục thể chất 2 |
3 |
45 |
21604 |
|
Thứ Bảy |
6-8 |
NTD(2.3) |
26/03/2022 ->09/07/2022 |
|
3 |
2120DAI01504 |
Thực hành văn bản tiếng Việt |
2 |
30 |
21604 |
|
Thứ Bảy |
1-5 |
A1-25 |
21/05/2022 ->25/06/2022 |
|
4 |
2120DAI01601 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
45 |
21604 |
|
Thứ Sáu |
6-9 |
C1-01 |
22/04/2022 ->08/07/2022 |
|
5 |
2120DAI02302 |
Nhân học đại cương |
2 |
30 |
21604 |
|
Thứ Năm |
1-5 |
C2-01 |
19/05/2022 ->23/06/2022 |
|
6 |
2120DAI04805 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 |
30 |
21604 |
|
Thứ Hai |
6-9 |
A1-21 |
21/03/2022 ->16/05/2022 |
|
7 |
2120DAI04905 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
21604 |
|
Thứ Hai |
6-9 |
A1-21 |
23/05/2022 ->11/07/2022 |
LƯU Ý
1. Thời khóa biểu sẽ có điều chỉnh khi được Khoa/Bộ môn phản hồi. Sinh viên học lại, học cải thiện, học bổ sung chú ý theo dõi thường xuyên thông báo trên web Phòng Đào tạo để cập nhật lịch học các môn đại cương.
2. Lịch học Ngoại ngữ không chuyên đối với các Khoa/Bộ môn:
- Sáng thứ 2, chiều thứ 5: Văn học, Ngôn ngữ, Báo chí và Truyền thông, Lịch sử, Nhân học, Triết học, Địa lý, Việt Nam học
- Chiều thứ 2, sáng thứ 5: Xã hội học, Thư viện – Thông tin học, Giáo dục, Lưu trữ học - Quản trị văn phòng, Văn hoá học, Công tác xã hội
- Sáng thứ 3, chiều thứ 6: Tâm lý học, Đô thị học, Du lịch, Ngữ văn Pháp, Ngữ văn Trung Quốc, Ngữ văn Đức, Ngữ văn Tây Ban Nha, Ngữ văn Ý.
Sinh viên xem toàn bộ Thời khóa biểu đại cương học kỳ 2, năm học 2021 – 2022 (Dự kiến) chia theo môn học tại tập tin đính kèm
GIÁO VỤ KHOA LỊCH SỬ





