
| ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM | |||||||
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | |||||||
| KHOA: TRIẾT HỌC | |||||||
| THỜI KHOÁ BIỂU CAO HỌC | |||||||
| HỌC KỲ: 1 NĂM HỌC: 2020 - 2021 | |||||||
| NGÀNH: TRIẾT HỌC KHOÁ: 2020 ĐỢT: 1 | |||||||
| STT | Tên môn học | Khối kiến thức | Số tín chỉ | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) |
Thời gian dạy | Ghi chú |
| 1 | Triết học xã hội | Bắt buộc | 2 | 19 | TS.Hồ Anh Dũng (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 2 | Phương pháp luận nghiên cứu chuyên ngành | Bắt buộc | 3 | 19 | TS.Nguyễn Anh Thường (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 3 | Thế giới quan | Bắt buộc | 2 | 10 | TS.Nguyễn Thị Thùy Duyên (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 4 | Triết học phương Tây hiện đại | Tự chọn | 2 | 10 | TS.Nguyễn Trọng Nghĩa (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 5 | Lịch sử học thuyết CT Mác – Lênin | Tự chọn | 2 | 10 | PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch (ĐHQG TP.HCM) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 6 | Lịch sử triết học phương Đông | Bắt buộc | 3 | 10 | PGS.TS.Trịnh Doãn Chính (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 7 | Triết học tôn giáo | Tự chọn | 2 | 10 | PGS.TS.Trương Văn Chung (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 8 | Lịch sử triết học phương Tây | Bắt buộc | 3 | 10 | PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 9 | Lý luận nhận thức | Bắt buộc | 2 | 10 | TS.Hà Thiên Sơn (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 10 | Phép biện chứng duy vật | Bắt buộc | 2 | 10 | PGS.TS.Vũ Văn Gầu (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| Tổng số tín chỉ: | 23 | ||||||
| ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM | |||||||
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | |||||||
| KHOA: TRIẾT HỌC | |||||||
| THỜI KHOÁ BIỂU CAO HỌC | |||||||
| HỌC KỲ: 1 NĂM HỌC: 2020 - 2021 | |||||||
| NGÀNH: TRIẾT HỌC KHOÁ: 2020 ĐỢT: 2 | |||||||
| STT | Tên môn học | Khối kiến thức | Số tín chỉ | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) |
Thời gian dạy | Ghi chú |
| 1 | Triết học đạo đức | Tự chọn | 2 | 10 | TS.Ngô Thị Mỹ Dung (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 2 | Phát triển kinh tế tri thức trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở VN | Tự chọn | 2 | 10 | TS.Hồ Anh Dũng (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 3 | Thế giới quan | Bắt buộc | 2 | 10 | TS.Nguyễn Thị Thùy Duyên (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 4 | Triết học phương Tây hiện đại | Tự chọn | 2 | 10 | TS.Nguyễn Trọng Nghĩa (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 5 | Lịch sử học thuyết CT Mác – Lênin | Tự chọn | 2 | 10 | PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch (ĐHQG TP.HCM) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 6 | Lịch sử triết học phương Đông | Bắt buộc | 3 | 10 | PGS.TS.Trịnh Doãn Chính (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 7 | Triết học tôn giáo | Tự chọn | 2 | 10 | PGS.TS.Trương Văn Chung (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 8 | Lịch sử triết học phương Tây | Bắt buộc | 3 | 10 | PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 9 | Lý luận nhận thức | Bắt buộc | 2 | 10 | TS.Hà Thiên Sơn (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 10 | Phép biện chứng duy vật | Bắt buộc | 2 | 10 | PGS.TS.Vũ Văn Gầu (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| Tổng số tín chỉ: | 22 | ||||||
| ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM | |||||||
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | |||||||
| KHOA: TRIẾT HỌC | |||||||
| THỜI KHOÁ BIỂU CAO HỌC | |||||||
| HỌC KỲ: 1 NĂM HỌC: 2020 - 2021 | |||||||
| NGÀNH: CNXHKH KHOÁ: 2020 ĐỢT: 2 | |||||||
| STT | Tên môn học | Khối kiến thức | Số tín chỉ | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) |
Thời gian dạy | Ghi chú |
| 1 | Phát triển kinh tế tri thức trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở VN | Tự chọn | 2 | 2 | TS.Hồ Anh Dũng (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | Học chung CH Triết |
| 2 | Chuyên đề CNXHKH nhóm 1 | Bắt buộc | 2 | 2 | TS.Hà Thiên Sơn (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 3 | Chuyên đề CNXHKH nhóm 2 | Bắt buộc | 2 | 2 | TS.Hồ Anh Dũng (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 4 | PP luận nghiên cứu CNXHKH | Bắt buộc | 3 | 2 | TS.Trần Chí Mỹ (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 5 | Triết học xã hội | Bắt buộc | 2 | 19 | TS.Hồ Anh Dũng (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | Học chung CH Triết |
| 6 | Lịch sử triết học phương Đông | Tự chọn | 3 | 2 | PGS.TS.Trịnh Doãn Chính (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | Học chung CH Triết |
| 7 | Lịch sử triết học phương Tây | Tự chọn | 3 | 2 | PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | Học chung CH Triết |
| 8 | Triết học tôn giáo | Tự chọn | 2 | 2 | PGS.TS.Trương Văn Chung (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | Học chung CH Triết |
| 9 | Chuyên đề CNXHKH nhóm 3 | Bắt buộc | 2 | 2 | TS.Đào Tuấn Hậu (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 10 | Chuyên đề CNXHKH nhóm 4 | Bắt buộc | 2 | 2 | TS.Trần Chí Mỹ (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| Tổng số tín chỉ: | 23 | ||||||
| ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM | |||||||
| TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | |||||||
| KHOA: TRIẾT HỌC | |||||||
| THỜI KHOÁ BIỂU CAO HỌC | |||||||
| HỌC KỲ: 1 NĂM HỌC: 2020 - 2021 | |||||||
| NGÀNH: CHÍNH TRỊ HỌC KHOÁ: 2020 ĐỢT: 1 + 2 | |||||||
| STT | Khối kiến thức | Số tín chỉ | Số lượng học viên | Giảng viên (Cơ quan công tác) |
Thời gian dạy | Ghi chú | |
| 1 | Học thuyết chính trị Mác – Lênin | BB | 2 | 15 | PGS.TS.Nguyễn Xuân Tế (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 2 | Nguyên tắc, phương pháp nghiên cứu chính trị học | BB | 3 | 15 | TS.Võ Châu Thịnh (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 3 | Đạo đức công vụ | TC | 2 | 15 | 2/2021 - 4/2021 | ||
| 4 | Chính trị Việt Nam hiện đại | BB | 3 | 15 | PGS.TS.Vũ Văn Gầu (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 5 | Lịch sử các học thuyết chính trị ngoài mácxít | TC | 3 | 15 | PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch (ĐHQG TP.HCM) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 6 | Lý luận về công quyền | BB | 3 | 15 | TS.Nguyễn Trọng Nghĩa (ĐH KHXH&NV) |
2/2021 - 4/2021 | |
| 7 | Khoa học lãnh đạo và quản lý | TC | 2 | 15 | PGS.TS.Nguyễn Xuân Tế (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 6/2021 | |
| 8 | Giá trị tư tưởng chính trị Hồ Chí Minh | BB | 3 | 15 | TS.Nguyễn Trinh Nghiệu (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 9 | Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội | TC | 2 | 15 | TS.Nguyễn Anh Quốc (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 10 | Các xu hướng chính trị thế giới đương đại | TC | 2 | 15 | TS.Bùi Hải Đăng (ĐH KHXH&NV) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 11 | Lý thuyết địa chính trị và chiến lược quốc gia | BB | 2 | 15 | PGS.TS.Trần Mai Ước (ĐH Ngân hàng Tp.HCM) |
5/2021 - 7/2021 | |
| 12 | Nghiên cứu TP kinh điển Chính trị học mácxít | TC | 2 | 15 | PGS.TS.Đinh Ngọc Thạch (ĐHQG TP.HCM) |
5/2021 - 7/2021 | |
| Tổng số tín chỉ: | 29 | ||||||
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 05/04/2021





