
| Stt Tổng |
Stt Ngành |
MSHV | Họ tên | Giới tính |
Ngày sinh | Nơi sinh | Tên đề tài luận văn/ khóa luận | Ngày bảo vệ |
Cán bộ hướng dẫn | Ghi chú | ||
| Học hàm, học vị | Họ và Tên | Đơn vị công tác |
||||||||||
| 1/ Ngành Châu Á học | ||||||||||||
| 1 | 1 | 20831060224 | Phạm Hoàng Anh Tuấn | Nam | 16/8/1997 | TP. HCM | Quan hệ giữa Soka Gakkai với các chính đảng Nhật Bản từ năm 1930 đến nay | 18/01/2023 8h30 C105 |
PGS.TS. | Nguyễn Tiến Lực | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2/ Ngành Công tác xã hội | ||||||||||||
| 2 | 1 | 18890010110 | Phạm Thị Thanh Lành | Nữ | 27/11/1986 | Bến Tre | Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong việc hỗ trợ trẻ LGBT bị gây hấn trong học đường tại Thành phố Bến Tre | 04/01/2023 8h30 Phân hiệu Bến Tre |
TS. | Nguyễn Thị Quốc Minh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 3 | 2 | 18890010118 | Đặng Thị Kim Oanh | Nữ | 05/5/1996 | Nam Định | Công tác xã hội nhóm trong việc nâng cao kỹ năng tự học cho trẻ nhập cư (Điển cứu tại Lớp học Tình thương Cầu Hàn, Quận 7, TP. HCM) | 11/01/2023 8h30 C105 |
TS. | Đỗ Thị Nga | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4 | 3 | 19890010101 | Nguyễn Trung Hiệp | Nam | 19/12/1989 | Bến Tre | Công tác xã hội nhóm nhằm nâng cao nhận thức cho gia đình trong việc phân công lao động theo giới tại Tỉnh Bến Tre | 04/01/2023 13h00 Phân hiệu Bến Tre |
TS. | Lâm Văn Tân | Sở Khoa học và Công nghệ Tỉnh Bến Tre | |
| 3/ Ngành Giáo dục học | ||||||||||||
| 5 | 1 | 20814010101 | Huỳnh Quốc Dũng | Nam | 01/6/1993 | Khánh Hòa | Hoạt động dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh theo tiếp cận năng lực cho học sinh ở các trường THPT công lập trên địa bàn Quận 10, TP. Hồ Chí Minh | 06/01/2023 13h30 C105 |
PGS.TS. | Dương Minh Quang | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4/ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh | ||||||||||||
| 6 | 1 | 176014011135 | Hoàng Thị Đoan | Nữ | 18/8/1991 | Quảng Bình | A case study of word stress production in speaking performance by EFL learners at a language center in Ho Chi Minh City (Một nghiên cứu về phát âm trọng âm từ trong khả năng nói của học viên ở một trung tâm ngoại ngữ tại TP. Hồ Chí Minh) | 05/01/2023 8h30 D401 |
TS. | Nguyễn Thị Như Ngọc | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 7 | 2 | 176014011160 | Đào Thị Thu Vân | Nữ | 12/6/1989 | Kiên Giang | An investigation into the reading strategies used by Non-English major students at Vien Dong College (Một nghiên cứu về các chiến lược đọc được sử dụng bởi sinh viên không chuyên Anh ở Trường Cao đẳng Viễn Đông) | 05/01/2023 8h30 D402 |
TS. TS. |
Trần Thị Thanh Diệu Trần Đăng Khánh Linh |
Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM Trường Đại học Monash, Autralia |
|
| 8 | 3 | 19814011119 | Nguyễn Minh Quân | Nam | 18/01/1995 | TP. HCM | The use of etymology to improve students’ engagement on vocabulary learning (Ứng dụng từ nguyên học nhằm nâng cao mức độ gắn kết của học sinh với việc học từ vựng) | 05/01/2023 9h30 D401 |
TS. | Lê Hoàng Dũng | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 9 | 4 | 19814011130 | Trần Thị Kim Anh | Nữ | 04/4/1994 | Tiền Giang | A case study on the use of code-switching in teaching grammar at Vietnam USA Society Language Centers (Nghiên cứu tình huống về việc sử dụng chuyển ngữ trong dạy ngữ pháp tại Trung tâm Anh văn Hội Việt Mỹ) | 05/01/2023 7h30 D401 |
TS. | Trần Thị Minh Phượng | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 10 | 5 | 19814011132 | Trương Đinh Minh Đăng | Nữ | 27/9/1997 | Phú Yên | The effects of teaching conjunctions on the cohesion of EFL students’ composition (Nghiên cứu ảnh hưởng của việc dạy liên từ lên tính liên kết trong bài văn của học sinh) | 05/01/2023 7h30 D402 |
PGS.TS. | Phạm Vũ Phi Hổ | Trường Đại học Văn Lang | |
| 11 | 6 | 20814011123 | Trần Thanh Nga | Nữ | 27/9/1997 | Phú Yên | English reading self-efficacy and its relation to metacognitive reading strategies among Vietnamese efl learners (Sự tự tin vào năng lực đọc tiếng Anh và mối quan hệ với chiến lược đọc siêu nhận thức của học viên người Việt học tiếng Anh như một ngoại ngữ) | 05/01/2023 9h30 D402 |
PGS.TS. | Lưu Trọng Tuấn | Trường Đại học Kỹ thuật Swinburne, Autralia | |
| 5/ Ngành Quản lý giáo dục | ||||||||||||
| 12 | 1 | 186014011412 | Lê Thị Phương Thảo | Nữ | 07/6/1982 | Bình Dương | Tạo động lực làm việc cho đội ngũ giảng viên Trường Đại học Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | 06/01/2023 15h15 C105 |
PGS.TS. | Nguyễn Thị Thúy Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 13 | 2 | 20814011420 | Nguyễn Văn Chiến | Nam | 04/9/1990 | TP. HCM | Quản lý hoạt động trải nghiệm cho học sinh ở các trường tiểu học trên địa bàn Quận 7, TP. Hồ Chí Minh | 05/01/2023 8h00 B204 |
PGS.TS. | Dương Minh Quang | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 14 | 3 | 20814011427 | Nguyễn Hoài Khánh | Nam | 02/9/1997 | Trà Vinh | Quản lý công tác cố vấn học tập tại Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh | 05/01/2023 9h45 B204 |
TS. | Nguyễn Duy Mộng Hà | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 6/ Ngành Văn hóa học | ||||||||||||
| 15 | 1 | 176031064029 | Nguyễn Thị Trường Sinh | Nữ | 17/11/1961 | Thanh Hóa | Người phụ nữ trong truyện dân gian Việt Nam dưới góc nhìn văn hóa học | 03/01/2023 8h00 C105 |
TS. | Trần Long | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 02/01/2023





