
| Số Chương trình đã đánh giá chính thức | Bậc đào tạo | Đánh giá theo bộ tiêu chuẩn | Tổng cộng 1 | Tổng cộng 2 | ||
| AUN | MOET | FIBAA | ||||
| Còn thời hạn chứng chỉ (tính đến tháng 02/2026) |
Cử nhân | 8 | 8 | 4 | 20 | 27 |
| Thạc sĩ | 5 | 2 | 7 | |||
| Đang chờ chứng chỉ (tính đến tháng 02/2026) |
Cử nhân | 0 | 0 | |||
| Thạc sĩ | 0 | |||||
| Đã hết thời hạn chứng chỉ (tính đến tháng 02/2026) |
Cử nhân | 8 | 8 | 10 | ||
| Thạc sĩ | 2 | 2 | ||||
| Chương trình | Năm ĐG | Bộ TC | Thời hạn chứng chỉ |
| Chương trình cử nhân: | |||
| Cử nhân Việt Nam học | 2011 | AUN | 08/01/2012 - 07/01/2016 |
| Cử nhân Ngôn ngữ Anh | 2013 | AUN | 26/10/2013 - 25/10/2017 |
| Cử nhân Quan hệ quốc tế | 2014 | AUN | 11/12/2015 - 10/12/2019 |
| Cử nhân Báo chí | 2016 | AUN | 10/5/2016 - 09/5/2020 |
| Cử nhân Văn học | 2016 | AUN | 14/12/2016 - 13/12/2021 |
| Cử nhân Công tác xã hội | 2017 | AUN | 05/11/2017 - 04/11/2022 |
| Cử nhân Giáo dục | 2019 | AUN | 10/02/2019 - 09/02/2024 |
| Cử nhân Lịch sử | 2020 | AUN | 04/01/2021 - 03/01/2026 |
| Cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc | 2021 | AUN | 04/12/2021-03/12/2026 |
| Cử nhân Nhật Bản học | 2021 | AUN | 04/12/2021-03/12/2026 |
| Cử nhân Đông phương học | 2022 | FIBAA | 22/3/2023 – 21/3/2028 |
| Cử nhân Đô thị học | 2022 | MOET | 04/11/2022-04/11/2027 |
| Cử nhân Hàn Quốc học | 2022 | MOET | 24/3/2023-24/3/2028 |
| Cử nhân Lưu trữ học | 2022 | MOET | 24/3/2023-24/3/2028 |
| Cử nhân Ngôn ngữ Anh (hệ chuẩn và hệ CLC) | 2022 | FIBAA | 22/3/2023 – 21/3/2028 |
| Cử nhân Ngôn ngữ Đức | 2022 | FIBAA | 22/3/2023 – 21/3/2028 |
| Cử nhân Ngôn ngữ Nga | 2022 | MOET | 04/11/2022-04/11/2027 |
| Cử nhân Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 2022 | AUN | 12/9/2022-11/9/2027 |
| Cử nhân Xã hội học | 2022 | AUN | 12/9/2022-11/9/2027 |
| Cử nhân Địa lý | 2023 | AUN | 26/11/2023-25/11/2028 |
| Cử nhân Báo chí | 2023 | MOET | 16/11/2023-16/11/2028 |
| Cử nhân Ngôn ngữ học | 2023 | MOET | 06/11/2023-06/11/2028 |
| Cử nhân Nhân học | 2023 | AUN | 26/11/2023-25/11/2028 |
| Cử nhân Quan hệ quốc tế | 2023 | MOET | 16/11/2023-16/11/2028 |
| Cử nhân Triết học | 2023 | MOET | 16/11/2023-16/11/2028 |
| Cử nhân Tâm lý học | 2024 | FIBAA | 14/6/2024-13/6/2029 |
| Cử nhân Văn hóa học | 2025 | AUN | 26/10/2025-25/10/2030 |
| Cử nhân Văn học | 2025 | AUN | 26/10/2025-25/10/2030 |
| Chương trình thạc sỹ: | |||
| Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học tiếng Anh (TESOL) | 2019 | AUN | 12/10/2019 - 11/10/2024 |
| Thạc sĩ Việt Nam học | 2019 | AUN | 10/02/2019 - 09/02/2024 |
| Thạc sĩ Nhân học | 2022 | MOET | 24/3/2023-24/3/2028 |
| Thạc sĩ Văn hóa học | 2022 | MOET | 24/3/2023-24/3/2028 |
| Thạc sĩ Văn học Việt Nam | 2023 | MOET | 06/11/2023-06/11/2028 |
| Thạc sĩ Công tác xã hội | 2023 | MOET | 25/3/2024-25/3/2029 |
| Thạc sĩ Khoa học Thư viện | 2023 | MOET | 06/11/2023-06/11/2028 |
| Thạc sĩ Quản lý giáo dục | 2024 | FIBAA | 14/6/2024-13/6/2029 |
| Thạc sĩ Tâm lý học lâm sàng | 2024 | FIBAA | 14/6/2024-13/6/2029 |
I. GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CÁC CTDH THEO AUN-QA







II. GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CÁC CTDH THEO FIBAA


III. GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CÁC CTDH THEO MOET








CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 29/04/2021





