Thông báo kết quả học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên hệ chính quy, chương trình chuẩn HK1, năm học 2022-2023

Căn cứ vào kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ 1, năm học 2022-2023, Nhà trường thông báo điểm chuẩn chính thức xét học bổng khuyến khích học tập của sinh viên như sau:
I. Đối với các khóa tuyển sinh năm 2019, 2020 và 2021:
|
STT |
Khoa/Bộ môn |
ĐTB |
STT |
Khoa/Bộ môn |
ĐTB |
|
|
Báo chí và Truyền thông |
8,53 |
15 |
Ngữ văn Pháp |
8,25 |
|
|
Công tác xã hội |
8,30 |
16 |
Ngữ văn Tây Ban Nha |
8,25 |
|
|
Địa lý |
8,50 |
17 |
Ngữ văn Trung Quốc |
8,37 |
|
|
Đô thị học |
8,03 |
18 |
Ngữ văn Ý |
8,36 |
|
|
Đông phương học |
8,45 |
19 |
Nhân học |
8,05 |
|
|
Du lịch |
8,34 |
20 |
Nhật Bản học |
8,70 |
|
|
Giáo dục |
8,13 |
21 |
Quan hệ Quốc tế |
8,21 |
|
|
Hàn Quốc học |
9,00 |
22 |
Tâm lý học |
8,61 |
|
|
Lịch sử |
8,29 |
23 |
Thư viện - Thông tin học |
8,69 |
|
|
Lưu trữ học - QTVP |
8,07 |
24 |
Triết học |
8,00 |
|
|
Ngôn ngữ học |
7,93 |
25 |
Văn hóa học |
8,65 |
|
|
Ngữ văn Anh |
8,61 |
26 |
Văn học |
8,95 |
|
|
Ngữ văn Đức |
7,38 |
27 |
Việt Nam học |
8,40 |
|
|
Ngữ văn Nga |
7,77 |
28 |
Xã hội học |
8,45 |
* Xem danh sách sinh viên nhận học bổng tại đây.
II. Đối với khóa tuyển sinh năm 2022:
|
STT |
Ngành học |
ĐTB |
STT |
Ngành học |
ĐTB |
|
1 |
Báo chí |
8,00 |
18 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
8,29 |
|
2 |
Công tác xã hội |
7,10 |
19 |
Nhân học |
7,09 |
|
3 |
Địa lý học |
7,40 |
20 |
Nhật Bản học |
8,25 |
|
4 |
Đô thị học |
7,03 |
21 |
Quan hệ Quốc tế |
8,03 |
|
5 |
Đông phương học |
8,10 |
22 |
Quản lý giáo dục |
8,15 |
|
6 |
Giáo dục học |
8,00 |
23 |
Quản lý thông tin |
7,24 |
|
7 |
Hàn Quốc học |
8,25 |
24 |
Quản trị DV du lịch và lữ hành |
7,88 |
|
8 |
Lịch sử |
7,10 |
25 |
Quản trị văn phòng |
7,38 |
|
9 |
Lưu trữ học |
7,77 |
26 |
Tâm lý học |
8,07 |
|
10 |
Ngôn ngữ Anh |
8,00 |
27 |
Tâm lý học giáo dục |
8,06 |
|
11 |
Ngôn ngữ Đức |
7,62 |
28 |
Thông tin - thư viện |
7,27 |
|
12 |
Ngôn ngữ học |
7,32 |
29 |
Tôn giáo học |
7,19 |
|
13 |
Ngôn ngữ Italia |
8,02 |
30 |
Triết học |
7,39 |
|
14 |
Ngôn ngữ Nga |
7,18 |
31 |
Truyền thông đa phương tiện |
8,03 |
|
15 |
Ngôn ngữ Pháp |
8,21 |
32 |
Việt Nam học |
7,83 |
|
16 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
8,31 |
33 |
Xã hội học |
7,94 |
|
17 |
Văn hóa học |
(*) |
34 |
Văn học |
(*) |
(*) Không có sinh viên đạt điều kiện do không đủ số tín chỉ tích lũy tối thiểu là 14 tín chỉ trong học kỳ 1, năm học 2022-2023.
* Xem danh sách sinh viên nhận học bổng tại đây.
III. Lưu ý:
Sinh viên có tên trong danh sách cung cấp thông tin tài khoản bao gồm: số tài khoản (do sinh viên đứng tên), tên ngân hàng, tên chi nhánh để nhận học bổng (Xem hướng dẫn tại đây)
Thời gian: từ ngày 05/6 đến ngày 16/6/2023.
Các trường hợp sinh viên không cung cấp thông tin hoặc cung cấp thông tin sai sẽ không nhận được học bổng.




