Lịch bảo vệ luận văn thạc sĩ tháng 10/2023
08/11/2023
CHIA SẺ:

| Stt Tổng |
Stt Ngành |
MSHV | Họ tên | Giới tính |
Ngày sinh | Nơi sinh | Quyết định trúng tuyển | Mã ngành | Điểm TB môn học | Chứng chỉ NN | QĐ giao đề tài luận văn | Tên đề tài luận văn/ khóa luận | Ngày bảo vệ |
Cán bộ hướng dẫn | Ghi chú | |||||
| Số quyết định | Ngày | Tên CC | Điểm | Số QĐ | Ngày | Học hàm, học vị | Họ và Tên | Đơn vị công tác |
||||||||||||
| 1/ Ngành Châu Á học | ||||||||||||||||||||
| 1 | 1 | 19831060215 | Lê Nguyễn Vy Băng | Nữ | 05/5/1996 | Bến Tre | 1074/QĐ-XHNV-SĐH | 26/11/2019 | 8310602 | 8.26 | VNU-EPT | 246 B1.4 |
212/QĐ-XHNV-SĐH | 09/3/2021 | Tham gia của Australia trong định dạng Chiến lược "Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương" | 20/10/2023 14h00 C105 |
PGS.TS. | Hoàng Văn Việt | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2 | 2 | 20831060218 | Nguyễn Thị Châm | Nữ | 02/02/1998 | Lâm Đồng | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8310602 | 7.93 | HSK | 269/300 Level 3 |
26/QĐ-XHNV-SĐH | 07/01/2022 | Xung đột tộc người ở Indonesia và giải pháp của Chính phủ Indonesia (Từ năm 1998 đến năm 2022) | 13/10/2023 9h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thanh Tuấn | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2/ Ngành Công tác xã hội | ||||||||||||||||||||
| 3 | 1 | 19890010103 | Trần Văn Lân | Nam | 12/5/1983 | Cà Mau | 540/QĐ-XHNV-SĐH | 02/7/2019 | 8760101 | 7.89 | Cử nhân Ngôn ngữ Anh 2023, Hệ VB2, Trường Đại học Cửu Long | 99/QĐ-XHNV-SĐH | 25/01/2021 | Công tác xã hội cá nhân trong việc hỗ trợ tâm lý cho người nghiện ma túy tại TP. HCM (Điển cứu tại Cơ sở Tư vấn và cai nghiện ma túy Bình Triệu) | 31/10/2023 8h30 B204 |
TS. | Lê Minh Công | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | ||
| 3/ Ngành Giáo dục học (8140101) | ||||||||||||||||||||
| 4 | 1 | 20814010102 | Trần Thị Thu Hà | Nữ | 04/5/1988 | Gia Lai | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8140101 | 8.37 | VNU-EPT | 220 B1.3 |
576/QĐ-XHNV-SĐH | 01/6/2022 | Các yếu tố tiềm ẩn bạo lực trong môi trường học đường từ quan điểm của giáo viên và học sinh ở trường trung học phổ thông trên địa bàn Quận 10, TP. Hồ Chí Minh | 23/10/2023 9h00 B204 |
TS. | Đào Vân Vy | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5 | 2 | 20814010104 | Võ Thị Thu Quyền | Nữ | 18/8/1995 | Đắk Lắk | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8140101 | 8.31 | GCN Năng lực Tiếng Anh | B1 | 576/QĐ-XHNV-SĐH | 01/6/2022 | Ảnh hưởng của phong cách giáo dục của cha mẹ đến học tập tự điều chỉnh của học sinh tại các trường trung học cơ sở ở Quận 10, TP. Hồ Chí Minh | 23/10/2023 10h30 B204 |
TS. | Hoàng Mai Khanh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4/ Ngành Ngôn ngữ Pháp | ||||||||||||||||||||
| 6 | 1 | 20822020304 | Trần Thụy Trúc Quỳnh | Nữ | 09/12/1997 | TP. HCM | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8220203 | 8.92 | GCN Năng lực Tiếng Anh | B1 | 746/QĐ-XHNV-SĐH | 06/7/2022 | Le verbe "être" et sa traduction en Vietnamien (Động từ "être" và chuyển dịch sang tiếng Việt) | 20/10/2023 14h00 B204 |
TS. | Nguyễn Văn Hoàng | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5/ Ngành Quản lý giáo dục | ||||||||||||||||||||
| 7 | 1 | 20814011426 | Phạm Thị Huyền | Nữ | 18/02/1986 | Hải Dương | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8140114 | 7.73 | GCN Năng lực Tiếng Anh | B1 | 288/QĐ-XHNV-SĐH | 15/3/2023 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực tự học cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM (UEF) | 24/10/2023 13h30 D503 |
TS. | Nguyễn Văn Tường | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 8 | 2 | 21814011402 | Nguyễn Phạm Ngọc Hân | Nữ | 24/12/1996 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 1031/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | 8140114 | 7.78 | JLPT | N4 | 1560/QĐ-XHNV-SĐH | 02/12/2022 | Quản lý sự phối hợp giữa nhà trường và gia đình trong hoạt động giáo dục giới tính cho học sinh trung học phổ thông trên địa bàn Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 23/10/2023 7h30 B204 |
TS.GVC. | NguyễnThị Hảo | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 9 | 3 | 21814011404 | Nguyễn Thị Trúc Linh | Nữ | 05/01/1980 | Vĩnh Long | 1031/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | 8140114 | 7.97 | Chứng chỉ Tiếng Anh | 6.5/10 Bậc 4 |
1560/QĐ-XHNV-SĐH | 02/12/2022 | Quản lý hoạt động dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh tiểu học Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng | 24/10/2023 15h00 D503 |
TS.GVC. | NguyễnThị Hảo | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 6/ Ngành Tâm lý học lâm sàng | ||||||||||||||||||||
| 10 | 1 | 19831040201 | Đặng Khánh An | Nam | 24/10/1990 | Bến Tre | 540/QĐ-XHNV-SĐH | 02/7/2019 | 8310402 | 7.47 | Chứng chỉ Tiếng Anh | 5.5/10 Bậc 3 |
886/QĐ-XHNV-SĐH | 08/8/2022 | Mối liên hệ giữa trạng thái cô đơn với sự đánh giá tự thân và sự trắc ẩn tự thân ở cộng đồng LGBT+ tại TP. Hồ Chí Minh | 09/10/2023 9h30 B204 |
TS. | Nguyễn Văn Tường | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 11 | 2 | 19831040226 | Huỳnh Thị Hoài Như | Nữ | 22/11/1983 | TP. HCM | 540/QĐ-XHNV-SĐH | 02/7/2019 | 8310402 | 7.9 | VNU-EPT | 202 B1.3 |
23/QĐ-XHNV-SĐH | 09/01/2023 | Mối liên hệ của triệu chứng trầm cảm với sự nhận thức hỗ trợ xã hội ở cộng đồng LGBTQ+ trưởng thành tại TP. Hồ Chí Minh | 09/10/2023 8h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thị Vân | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 12 | 3 | 19831040235 | Huỳnh Hiếu Thuận | Nam | 29/10/1991 | TP. HCM | 540/QĐ-XHNV-SĐH | 02/7/2019 | 8310402 | 8.32 | VNU-EPT | 211 B1.3 |
23/QĐ-XHNV-SĐH | 09/01/2023 | Mối liên hệ giữa sự gắn bó thân mật và khó khăn về điều hòa cảm xúc ở cặp đôi: Vai trò trung gian của lòng tự trắc ẩn | 30/10/2023 8h00 B204 |
PGS.TS. | Ngô Minh Tuấn | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 08/11/2023





