
| Stt Tổng |
Stt Ngành |
MSHV | Họ tên | Giới tính |
Ngày sinh | Nơi sinh | Quyết định trúng tuyển | Mã ngành | Điểm TB môn học | Chứng chỉ NN | QĐ giao đề tài luận văn | Tên đề tài luận văn/ khóa luận | Ngày bảo vệ |
Cán bộ hướng dẫn | Ghi chú | |||||
| Số quyết định | Ngày | Tên CC | Điểm | Số QĐ | Ngày | Học hàm, học vị | Họ và Tên | Đơn vị công tác |
||||||||||||
| 1/ Ngành Công tác xã hội | ||||||||||||||||||||
| 1 | 1 | 19876010114 | Nguyễn Thị Huỳnh Oanh | Nữ | 02/7/1996 | Đắk Lắk | 1074/QĐ-XHNV-SĐH | 26/11/2019 | 8760101 | 7.99 | GCN Năng lực Tiếng Anh | B1 | 263/QĐ-XHNV-SĐH | 08/3/2023 | Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong việc nâng cao nhận thức về LGBT cho học sinh Trường Tình thương Ái Linh, TP. Hồ Chí Minh | 11/12/2023 13h30 B204 |
TS. | Đỗ Thị Nga | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2 | 2 | 20876010113 | Nguyễn Đại Lợi | Nam | 02/5/1991 | Bến Tre | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8760101 | 8.53 | GCN Năng lực Tiếng Anh | B1 | 1323/QĐ-XHNV-SĐH | 11/10/2022 | Vai trò của nhân viên CTXH trong việc chăm sóc sức khỏe tinh thần cho người cao tuổi tại Trung tâm Bảo trợ Xã hội Tỉnh Bến Tre | 15/12/2023 8h30 Phân hiệu Bến Tre của ĐHQG-HCM |
TS. | Lê Văn Công | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2/ Ngành Tâm lý học lâm sàng | ||||||||||||||||||||
| 3 | 1 | 20831040203 | Phan Minh Hiền | Nữ | 07/6/1996 | TP. HCM | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8310402 | 8.23 | Chứng chỉ Tiếng Anh | 4.5/10 Bậc 3 |
24/QĐ-XHNV-SĐH | 09/01/2023 | Mối quan hệ của quá tải vai trò, độ hài lòng trong hôn nhân và mức độ biểu hiện trầm cảm ở những người lần đầu làm mẹ | 22/12/2023 10h00 B204 |
TS. | Trì Thị Minh Thúy | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4 | 2 | 20831040205 | Nguyễn Thị Thùy Linh | Nữ | 11/9/1982 | TP. HCM | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8310402 | 8.49 | Chứng chỉ Tiếng Anh | 6.0/10 Bậc 4 |
24/QĐ-XHNV-SĐH | 09/01/2023 | Vai trò điều tiết của thỏa mãn nhu cầu tự chủ với phong cách lắng nghe và sự hài lòng trong mối quan hệ lãng mạn | 22/12/2023 13h00 B204 |
TS. | Trì Thị Minh Thúy | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5 | 3 | 20831040207 | Phạm Hồng Gia Nguyên | Nữ | 05/12/1992 | TP. HCM | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8310402 | 8.21 | Chứng chỉ Tiếng Anh | 8.0/10 Bậc 4 |
24/QĐ-XHNV-SĐH | 09/01/2023 | Mối quan hệ giữa thái độ đối với cái chết và ý tưởng tự sát ở sinh viên | 22/12/2023 15h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thị Vân | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 3/ Ngành Văn hóa học | ||||||||||||||||||||
| 6 | 1 | 19822904035 | Nguyễn Thanh Thu Thảo | Nữ | 07/02/1995 | Đồng Tháp | 1074/QĐ-XHNV-SĐH | 26/11/2019 | 8229040 | 8.01 | GCN Năng lực Tiếng Anh | B1 | 881/QĐ-XHNV-SĐH | 15/11/2021 | Ca khúc cách mạng trong hoạt động văn hóa, tuyên truyền của Thành đoàn Cần Thơ | 27/12/2023 13h30 B204 |
TS. | Trần Thanh Hà | Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh | |
| 4/ Ngành Việt Nam học | ||||||||||||||||||||
| 7 | 1 | 186022011305 | Nguyễn Viết Phan | Nam | 12/3/1990 | Hải Dương | 438/QĐ-XHNV-SĐH | 23/7/2018 | 8310630 | 8.61 | Cử nhân Ngôn ngữ Anh 2022, Trường Đại học Cửu Long | 151/QĐ-XHNV-SĐH | 09/3/2020 | Biến đổi sinh kế của người Khmer ở vùng Bảy Núi, Tỉnh An Giang | 26/12/2023 8h30 B204 |
PGS.TS. | Ngô Thị Phương Lan | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | ||
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 21/12/2023





