1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
- Tên ngành đào tạo:
- Tiếng Việt: LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TIẾNG ANH
- Tiếng Anh: TEACHING ENGLISH TO SPEAKERS OF OTHER LANGUAGES (TESOL)
- Mã ngành đào tạo: 60.14.01.11
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 02 năm. Thời gian đào tạo tối đa 04 năm.
- Số tín chỉ yêu cầu: Chương trình đào tạo thạc sĩ đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu 60 tín chỉ.
- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
- Tiếng Việt: THẠC SĨ NGÀNH LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TIẾNG ANH
- Tiếng Anh: MASTER OF ARTS IN TEACHING ENGLISH TO SPEAKERS OF OTHER LANGUAGES (MA in TESOL)
2. Mục tiêu của chương trình đào tạo
CTĐT nhằm giúp người học đạt được các nhóm mục tiêu sau:
- Trang bị kiến thức về lý thuyết và phương pháp giảng dạy tiếng Anh từ truyền thống đến hiện đại
- Trang bị kiến thức liên ngành về ngữ học, dịch thuật, văn hóa và văn học Anh- Mỹ
- Trang bị kỹ năng nghiên cứu khoa học và tư duy logic
- Nâng cao kỹ năng làm việc nhóm và kỹ năng thuyết trình
- Rèn luyện và phát huy đạo đức nghề nghiệp, đạo đức nghiên cứu và tác phong sư phạm
- Rèn luyện và phát huy ý thức học tập và nghiên cứu suốt đời
3. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng tuyển sinh chỉ tập trung vào những người đã tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Ngữ văn Anh, Ngôn ngữ Anh, Sư Phạm Tiếng Anh của các trường đại học trong và ngoài nước thuộc tất cả các hệ đào tạo; không tuyển những đối tượng có văn bằng tốt nghiệp đại học các ngành ngoại ngữ khác hoặc ngành gần.
4. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Khi hoàn thành chương trình học, người học cần đạt được/ có thể:
4.1. Chuẩn về kiến thức, năng lực chuyên môn
(PLO1) Ứng dụng các lý thuyết và phương pháp giảng dạy tiếng Anh đã học vào giảng dạy, quản lý lớp, tổ chức điều phối các hoạt động dạy và học
(PLO2) Vận dụng tích hợp các kiến thức liên ngành về ngữ học, dịch thuật, văn hóa và văn học Anh- Mỹ trong giảng dạy và nghiên cứu
4.2. Chuẩn về kỹ năng
(PLO3) Có khả năng thực hiện tốt các công trình nghiên cứu khoa học, đánh giá chương trình giảng dạy, giáo trình và tài liệu học tập
(PLO4) Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác hiệu quả trong môi trường giáo dục và các ngành có liên quan trong và ngoài nước, có khả năng hội nhập quốc tế cao
4.3. Chuẩn về mức tự chủ và trách nhiệm
(PLO5) Có tác phong đúng mực và thái dộ trung thực trong nghiên cứu
(PLO6) Tích cực phát triển nghề nghiệp và thực hiện nghiên cứu khoa học
4.4. Vị trí việc làm của học viên sau khi tốt nghiệp
- Học viên sau khi tốt nghiệp có thể tham gia giảng dạy tại các trường đại học cao đẳng, các trường phổ thông, các trường quốc tế và trung tâm ngoại ngữ
4.5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Học viên sau khi tốt nghiệp có thể học tiếp nghiên cứu sinh các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ học ứng dụng, Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu, Giáo dục, Quản lý giáo dục, Văn hóa, Văn học
4.6. Chuẩn ngoại ngữ
- Quy định tại Phụ lục 3 của Quy định tổ chức và quản lý đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành năm 2022.
5. Ma trận các môn học và chuẩn đầu ra
5.1. Chuẩn đầu ra
|
Chuẩn về kiến thức, năng lực chuyên môn
|
Chuẩn về kỹ năng
|
Chuẩn về mức tự chủ và trách nhiệm
|
|
PLO1. Ứng dụng các lý thuyết và phương pháp giảng dạy tiếng Anh đã học vào giảng dạy, quản lý lớp, tổ chức điều phối các hoạt động dạy và học
|
PLO3. Có khả năng thực hiện tốt các công trình nghiên cứu khoa học, đánh giá chương trình giảng dạy, giáo trình và tài liệu học tập
|
PLO5. Có tác phong đúng mực và thái dộ trung thực trong nghiên cứu
|
|
PLO2. Vận dụng tích hợp các kiến thức liên ngành về ngữ học, dịch thuật, văn hóa và văn học Anh- Mỹ trong giảng dạy và nghiên cứu
|
PLO4. Có khả năng làm việc nhóm, hợp tác hiệu quả trong môi trường giáo dục và các ngành có liên quan trong và ngoài nước, có khả năng hội nhập quốc tế cao
|
PLO6. Tích cực phát triển nghề nghiệp và thực hiện nghiên cứu khoa học
|
5.2. Ma trận các môn học và chuẩn đầu ra
Bảng 1. Ma trận các môn học và chuẩn đầu ra
(Danh sách các môn học được hệ thống theo học kỳ và phân bổ giảng dạy các kỹ năng vào các môn học)
|
Học kỳ
|
Tên môn học
|
Chuẩn đầu ra (PLOs)
|
|
Chuẩn về kiến thức, năng lực chuyên môn
|
Chuẩn về kỹ năng
|
Chuẩn về mức tự chủ và trách nhiệm
|
|
|
PLO1
|
PLO2
|
PLO3
|
PLO4
|
PLO5
|
PLO6
|
|
|
1
|
Introduction to TESOL
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
1
|
Advanced Teaching Methodology
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
1
|
English Linguistics
|
x
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1
|
Research Methods 1
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
1
|
Research Writing
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
1
|
Second Language Acquisition
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
1
|
Syllabus Design and Materials Development
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Research Methods 2*
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Proposal Writing*
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Discourse Analysis in Language Teaching
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Intercultural Communication in Language Teaching
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Issues in Language Teaching and Learning
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Language Assessment
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Technology Assisted Language Learning
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Practicum*
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Language Awareness
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Language Program Administration
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Literature in Language Teaching
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Sociolinguistics in Language Teaching
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Techniques in TESOL
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Translation in English Language Teaching
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
MA minor thesis (12TC)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
MA thesis (15TC)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6. Điều kiện tốt nghiệp
Học viên tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định phù hợp với từng chương trình đào tạo, bảo vệ thành công luận văn/đề án tốt nghiệp (điểm các môn học và điểm luận văn/đề án đạt 5.5 điểm trở lên) và đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ trong đào tạo trình độ thạc sĩ.
7. Loại chương trình đào tạo
Có 2 loại chương trình đào tạo:
- Chương trình nghiên cứu phương thức 2
- Chương trình ứng dụng phương thức 1
8. Nội dung chương trình đào tạo
8.1. Chương trình nghiên cứu phương thức 2
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 61 tín chỉ. Bao gồm:
- Phần kiến thức chung: 04 tín chỉ.
+ Triết học;
+ Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho học viên là người nước ngoài)
- Phần kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên ngành: 42 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 12 tín chỉ
+ Các học phần lựa chọn: 18 tín chỉ
- Khối lượng nghiên cứu khoa học: 12 tín chỉ
- Luận văn: 15 tín chỉ
Chương trình này yêu cầu học viên phải đạt điểm trung bình từ 7.5 trở lên đối với 6 học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức cơ sở và ngành (English linguistics, Research writing, Research methods 1, Advanced teaching methodology, Second language acquisition, Syllabus design and materials development).
DANH MỤC CÁC MÔN HỌC
|
TT
|
Mã số
học phần/
môn học
|
Học kỳ
|
Tên học phần/môn học
|
Khối lượng (tín chỉ)
|
Tổng số tiết
|
|
Tổng số
|
LT
|
TH, TN, TL
|
|
|
|
II
|
Khối kiến thức chung (bắt buộc):
|
04
|
|
|
|
|
|
MC04
|
|
Triết học
|
04
|
|
|
60
|
|
|
MC05
|
|
Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho người nước ngoài)
|
04
|
|
|
60
|
|
|
|
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành
|
|
|
|
|
Các học phần bắt buộc
|
12
|
|
|
1
|
TA6030
|
I
|
Introduction to TESOL
|
2
|
30
|
|
30
|
|
2
|
TA6028
|
I
|
Research Methods 1 (Phương pháp nghiên cứu 1, định lượng + thống kê)
|
4
|
30
|
30
|
60
|
|
3
|
TA6005
|
I
|
Second Language Acquisition (Tiếp thu ngôn ngữ thứ hai)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
4
|
TA6004
|
I
|
Syllabus Design and Materials Development (Thiết kế đề cương và biên soạn tài liệu giảng dạy)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
|
|
|
Các học phần lựa chọn
|
18
|
|
|
8
|
TA6035
|
II
|
Research Methods 2* (Phương pháp nghiên cứu 2, định tính)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
9
|
TA6039
|
II
|
Proposal Writing* (Viết đề cương nghiên cứu)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
10
|
TA6014
|
II
|
Discourse Analysis in Language Teaching (Phân tích diễn ngôn trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
11
|
TA6037
|
II
|
Intercultural Communication in Language Teaching (Giao tiếp xuyên văn hóa trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
12
|
TA6038
|
II
|
Language Assessment (Đánh giá ngôn ngữ)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
13
|
TA6036
|
II
|
Technology Assisted Language Learning (Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
14
|
TA6033
|
III
|
Practicum* (Thực hành giảng dạy chuyên nghiệp)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
15
|
|
III
|
Translation in English Language Teaching
(Dịch thuật trong giảng dạy tiếng Anh )
|
2
|
30
|
|
30
|
|
16
|
|
III
|
Literature in Language Teaching (Văn học trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
17
|
TA6015
|
III
|
Sociolinguistics in Language Teaching (Ngôn ngữ học xã hội trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
18
|
TA6041
|
III
|
Language Program Administration (Quản trị chương trình ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
19
|
TA6016
|
III
|
Language Awareness (Nhận thức ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
20
|
TA6017
|
III
|
Techniques in TESOL (Kỹ thuật dạy tiếng)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
|
|
|
Khối lượng nghiên cứu khoa học
|
12
|
|
|
|
TA6003
|
I
|
English Linguistics (Ngôn ngữ học tiếng Anh)
|
3
|
30
|
15
|
45
|
|
|
TA6001
|
I
|
Advanced Teaching Methodology (Giáo học pháp nâng cao)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
|
TA6002
|
I
|
Research Writing (Viết nghiên cứu khoa học)
|
3
|
15
|
30
|
45
|
|
|
|
II
|
Issues in Language Teaching and Learning (Các vấn đề cơ bản trong dạy và học tiếng Anh)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
|
TALV2
|
IV
|
Luận văn thạc sĩ
|
15
|
Bảo vệ trước Hội đồng chấm luận văn
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
61
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2. Chương trình ứng dụng phương thức 1
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 61 tín chỉ. Bao gồm:
- Phần kiến thức chung: 04 tín chỉ.
+ Triết học;
+ Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho học viên là người nước ngoài)
- Phần kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên ngành: 45 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 21 tín chỉ
+ Các học phần lựa chọn: 24 tín chỉ
- Luận văn: 12 tín chỉ
DANH MỤC CÁC MÔN HỌC
|
TT
|
Mã số
học phần/
môn học
|
Học kỳ
|
Tên học phần/môn học
|
Khối lượng (tín chỉ)
|
Tổng số tiết
|
|
Tổng số
|
LT
|
TH, TN, TL
|
|
|
|
II
|
Khối kiến thức chung (bắt buộc):
|
04
|
|
|
|
|
|
MC04
|
|
Triết học
|
04
|
|
|
60
|
|
|
MC05
|
|
Lịch sử văn hóa Việt Nam (dành cho người nước ngoài)
|
04
|
|
|
60
|
|
|
|
|
Khối kiến thức cơ sở và ngành
|
|
|
|
|
Các học phần bắt buộc
|
21
|
|
|
1
|
TA6030
|
I
|
Introduction to TESOL
|
2
|
30
|
|
30
|
|
2
|
TA6001
|
I
|
Advanced Teaching Methodology (Giáo học pháp nâng cao)
|
3
|
30
|
15
|
45
|
|
3
|
TA6003
|
I
|
English Linguistics (Ngôn ngữ học tiếng Anh)
|
3
|
30
|
15
|
45
|
|
4
|
TA6028
|
I
|
Research Methods 1 (Phương pháp nghiên cứu 1, định lượng + thống kê)
|
4
|
30
|
30
|
60
|
|
5
|
TA6002
|
I
|
Research Writing (Viết nghiên cứu khoa học)
|
3
|
15
|
30
|
45
|
|
6
|
TA6005
|
I
|
Second Language Acquisition (Tiếp thu ngôn ngữ thứ hai)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
7
|
TA6004
|
I
|
Syllabus Design and Materials Development (Thiết kế đề cương và biên soạn tài liệu giảng dạy)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
|
|
|
Các học phần lựa chọn
|
21
|
|
|
8
|
TA6035
|
II
|
Research Methods 2* (Phương pháp nghiên cứu 2, định tính)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
9
|
TA6039
|
II
|
Proposal Writing* (Viết đề cương nghiên cứu)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
10
|
TA6014
|
II
|
Discourse Analysis in Language Teaching (Phân tích diễn ngôn trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
11
|
TA6037
|
II
|
Intercultural Communication in Language Teaching (Giao tiếp xuyên văn hóa trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
12
|
|
II
|
Issues in Language Teaching and Learning (Các vấn đề cơ bản trong dạy và học tiếng Anh)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
13
|
TA6038
|
II
|
Language Assessment (Đánh giá ngôn ngữ)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
14
|
TA6036
|
II
|
Technology Assisted Language Learning (Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
3
|
45
|
|
45
|
|
15
|
TA6033
|
III
|
Practicum* (Thực hành giảng dạy chuyên nghiệp)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
16
|
|
III
|
Translation in English Language Teaching
(Dịch thuật trong giảng dạy tiếng Anh )
|
2
|
30
|
|
30
|
|
17
|
|
III
|
Literature in Language Teaching (Văn học trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
18
|
TA6015
|
III
|
Sociolinguistics in Language Teaching (Ngôn ngữ học xã hội trong giảng dạy ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
19
|
TA6041
|
III
|
Language Program Administration (Quản trị chương trình ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
20
|
TA6016
|
III
|
Language Awareness (Nhận thức ngôn ngữ)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
21
|
TA6017
|
III
|
Techniques in TESOL (Kỹ thuật dạy tiếng)
|
2
|
30
|
|
30
|
|
|
|
IV
|
Luận văn thạc sĩ
|
12
|
Bảo vệ trước Hội đồng chấm luận văn
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
61
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH MÔN HỌC BẮT BUỘC
CỦA CTĐT NĂM 2020 ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG MÔN HỌC MỚI (nếu có)
|
TT
|
Môn học CTĐT 2020
|
Môn học thay thế
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|