
Khoa Địa lý xin thông báo kết quả các đề tài NCKH sinh viên năm học 2023-2024 và các đề cử giải thưởng các cấp từ các Hội đồng nghiệm thu như sau:
|
STT |
Hệ đào tạo |
Cấp phê duyệt |
Tên đề tài |
Sinh viên/ nhóm sinh viên |
Họ tên, Học hàm, Học vị |
Xếp loại |
Đề cử |
|
|
Hướng dẫn |
Giải thưởng NCKHSV USSH |
Giải ngoài Trường |
||||||
|
1 |
CTC |
Trường |
Thực trạng và giải pháp bảo vệ rừng ở huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận trong thích ứng biến đổi khí hậu |
Trần Bảo Ngọc |
ThS. Nguyễn Thị Oanh |
Tốt |
|
Không |
|
2 |
CTC |
Trường |
Nhu cầu và xu hướng tiếp cận xe máy điện của người dân tại TP. Hồ Chí Minh |
Phạm Hồng Lĩnh |
TS. Nguyễn Thanh Hải |
Tốt |
|
Cấp Bộ; E4 |
|
3 |
CTC |
Trường |
Lập bản đồ dấu chân carbon từ lựa chọn di chuyển của sinh viên trường ĐHKHXH&NV, ĐHQG-HCM |
Lý Thành Hiểu |
ThS. Lê Chí Lâm |
Tốt |
|
Không |
|
4 |
CTC |
Trường |
Đánh giá chất lượng cuộc sống của người dân khu vực 2 – TP Thủ Đức |
Trần Ngọc Cát Tường |
TS. Ngô Thị Thu Trang |
Xuất sắc |
X |
Cấp Bộ; E4 |
|
5 |
CTC |
Trường |
Ý định sử dụng điện năng lượng mặt trời phục vụ nhu cầu sinh hoạt của các hộ gia đình tại Thành phố Thủ Đức |
Huỳnh Anh Thư |
TS. Phạm Gia Trân |
Xuất sắc |
X |
Cấp Bộ; E4 |
|
6 |
CTC |
Trường |
Sự thay đổi sinh kế thích ứng với mùa lũ cạn của người dân Tình An Giang |
Nguyễn Thị Trúc Xuân |
ThS. Nguyễn Quang Việt Ngân |
Tốt |
|
Cấp Bộ |
|
7 |
CTC |
Trường |
Phát triển mô hình đại học xanh tại Thành phố Hồ Chí Minh: Thuận lợi và thách thức |
Vũ Đức Thọ |
ThS. Nguyễn Thị Phương Dung |
Tốt |
|
Cấp Bộ; E1 |
|
8 |
CTC |
Trường |
Khả năng tiếp cận nước sạch của hộ dân tại địa bàn Xã Tân Hội, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre |
Lê Tuấn Kiệt |
ThS. Nguyễn Thị Phương Dung |
Khá |
|
Không |
|
9 |
CTC |
Trường |
Các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập của sinh viên chuyên ngành của Khoa Địa Lý, trường Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn , Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh |
Ngô Thanh Trúc |
TS. Phạm Gia Trân |
Khá |
|
Không |
|
10 |
CTC |
Trường |
Đánh giá tác động các chính sách sinh kế đến thu nhập cá nhân người dân tộc Châu Mạ tại xã Tà Lài huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai (giai đoạn 2015-2020) |
Nguyễn Đức Tài |
ThS. Nguyễn Quang Việt Ngân |
Đạt |
|
Không |
|
11 |
CTC |
Trường |
Khảo sát ảnh hưởng của chất lượng môi trường không khí đến cây viết (Mimusops elengi) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
Huỳnh Hoàn Hảo |
TS. Nguyễn Thanh Hải |
Khá |
|
Không |
|
12 |
CTC |
Trường |
Khả năng xử lý chất hữu cơ trong nước kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè của bèo tai tượng |
Lê Hữu Kiệt |
ThS. Nguyễn Thị Thu Hiền |
Tốt |
|
Cấp E2 |
|
13 |
CTC |
Trường |
Nghiên cứu các đồng vị phóng xạ trong nước biển và trầm tích ảnh hưởng đến sinh vật thủy sinh ở khu vực ven biển duyên hải Nam Trung Bộ (tỉnh Ninh Thuận) |
Phan Minh Đức |
TS. Nguyễn Thanh Hải |
Tốt |
X |
Cấp Bộ; E2 |
|
14 |
CTC |
Trường |
Một số yếu tố khoa học xã hội và nhân văn trong phát triển năng lượng hạt nhân và điện hạt nhân ở Việt Nam |
Điệp Khắc Điệp |
TS. Nguyễn Thanh Hải |
Khá |
|
Không |
|
15 |
CTC |
Trường |
Nâng cao khả năng chống chịu và giảm thiểu rủi ro do sạt lở đất ở Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
Trần Thị Thùy Linh |
TS. Nguyễn Thanh Hải |
Tốt |
|
Không |
|
16 |
CTC |
Trường |
Ứng dụng GIS, viễn thám trong phân tích biến động mảng xanh và nhiệt thị bề mặt khu đô thị ĐHQG-HCM giai đoạn 2014-2023 |
Mai Thư Lâm |
ThS. Lê Chí Lâm |
Xuất sắc |
X |
Cấp Bộ; E2 |
|
17 |
CTC |
Trường |
Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ phát triển đô thị xanh tại thành phố Thủ Đức bằng công nghệ GIS và viễn thám |
Đặng Thị Thùy Trang |
ThS. Lê Chí Lâm |
Tốt |
|
Cấp E2 |
|
18 |
CTC |
Trường |
Vấn đề phát triển điện gió ở tỉnh Bình Thuận: tiềm năng, hiện trạng phát triển và các giải pháp |
Nguyễn Vũ Lân |
TS. Vũ Thị Bắc |
Tốt |
|
Không |
|
19 |
CTC |
Trường |
Ứng dụng công nghệ viễn thám, GIS (Geographic Information System) vào việc quản lý khu đô thị lấn biển tại vịnh Rạch Giá, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
Nguyễn Văn Hùng |
TS. Lê Thanh Hòa |
Tốt |
|
Cấp E2 |
|
20 |
CTC |
Trường |
Tìm hiểu vấn đề ngập lụt và khả năng thích ứng của người dân ở Tp. Hồ Chí Minh |
Bùi Võ Minh Khôi |
TS. Vũ Thị Bắc |
Khá |
|
Không |
| Ghi chú: | ||||||||||||||||
| (1): Chương trình Chuẩn (CTC); Chất lượng cao (CLC) | ||||||||||||||||
| (2): Cấp Trường hoặc cấp Khoa | ||||||||||||||||
| (3): In đậm tên Chủ nhiệm đề tài | ||||||||||||||||
| (4): | ||||||||||||||||
| - Tham gia Giải thưởng NCKHSV cấp Trường: Có đề cử đánh dấu (X); Đề cử tối đa 20% tổng số đề tài được duyệt | ||||||||||||||||
| - Đề cử Giải ngoài Trường: | ||||||||||||||||
| + Giải thưởng khoa học và công nghệ dành cho sinh viên trong các cơ sở giáo dục đại học: Cấp Bộ GD-ĐT | ||||||||||||||||
| + Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu Khoa học - Euréka: Cấp E1 (Lĩnh vực Khoa học Giáo dục); Cấp E2 (Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường); Cấp E3 (Lĩnh vực Quy hoạch, kiến trúc và xây dựng); Cấp E4 (Lĩnh vực Khoa học Xã hội); Cấp E5 (Lĩnh vực Văn hóa - Nghệ thuật); | ||||||||||||||||
Các chủ nhiệm đề tài chờ email hướng dẫn chuẩn bị tham dự các giải ở các cấp.



