
|
STT |
Họ và tên NCS |
Số, ngày QĐ công nhận NCS trúng tuyển |
Đề tài luận án |
Chuyên ngành, mã số |
Cán bộ hướng dẫn |
Thời gian bảo vệ |
Địa điểm |
Ghi chú |
|
1 |
Lê Nguyễn Bảo |
541/QĐ-XHNV-SĐH, 02/7/2019 |
Ngữ nghĩa của nhóm giới từ biểu thị đích chuyển động trong tiếng Anh và cách chuyển dịch sang tiếng Việt |
Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu; 9220141 |
PGS.TS. Hoàng Quốc TS. Phan Thanh Bảo Trân |
09h00, ngày 22/11/2024
|
C.105/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
2 |
Lê Trần Hữu |
1029/QÐ-XHNV-SÐH, 22/12/2021 |
Chức năng ngôn ngữ trong diễn ngôn lời bài hát cách mạng Việt Nam thời kỳ 1945-1975 |
Ngôn ngữ học; 9229020 |
GS.TS Nguyễn Thị Hai TS.Huỳnh Thị Hồng Hạnh |
08h30, ngày 27/11/2024
|
C.105/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
3 |
Trần Huỳnh Tuyết Như |
387/QĐ-XHNV-SĐH, 29/6/2017 |
Hiện đại hóa văn học Việt Nam ở Nam Bộ qua 3 tờ báo: Gia Định báo, Nông cổ mín đàm, Lục tỉnh tân văn |
Văn học Việt Nam; 9220121 |
PGS.TS Nguyễn Hữu Hiếu |
14h00, ngày 25/11/2024
|
C.105/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
4 |
Chu Phan Minh Hằng |
387/QĐ-XHNV-SĐH, 29/6/2017 |
Vai trò phụ nữ S’Tiêng hiện nay (Trường hợp người S’Tiêng ở tỉnh Bình Phước). |
Dân tộc học; 9310310 |
PGS.TS Lâm Nhân TS. Nguyễn Bảo Thanh Nghi |
14h00, ngày 02/12/2024
|
B.204/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
5 |
Bùi Thị Duyên Hải |
387/QĐ-XHNV-SĐH, 29/6/2017 |
Đặc trưng kinh tế, văn hóa, xã hội của cộng đồng người Nhật tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay |
Dân tộc học; 9310310 |
PGS.TS Phan Thị Yến Tuyết |
08h30, ngày 26/12/2024
|
B.204/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
6 |
Bôn SiMôn Ca Na An |
387/QĐ-XHNV-SĐH, 29/6/2017 |
Biến đổi kinh tế - xã hội của người Bru Vân Kiều ở Đắk Lắk từ năm 1975 đến năm 2016 |
Dân tộc học; 9310310 |
PGS.TS Trương Văn Món |
14h00, ngày 14/12/2024
|
C.105/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
7 |
Cao Thúy Oanh |
387/QĐ-XHNV-SĐH, 29/6/2017 |
Kỳ tích phát triển kinh tế xã hội của Hàn Quốc qua góc nhìn văn hóa (Trường hợp Phong trào làng mới) và bài học cho xây dựng nông thôn mới của Việt Nam |
Dân tộc học; 9310310 |
PGS.TS Trần Thị Thu Lương |
08h30, ngày 19/12/2024
|
C.105/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |
|
8 |
Huỳnh Thị Thúy Diễm |
387/QĐ-XHNV-SĐH, 29/6/2017 |
Biến đổi sinh kế của người Việt ở đồng bằng sông Cửu Long dưới tác động của biến đổi khí hậu (Nghiên cứu trường hợp tỉnh Bến Tre |
Dân tộc học; 9310310 |
GS.TS Ngô Văn Lệ TS. Đặng Thị Kim Oanh |
14h00, ngày 19/12/2024
|
C.105/ Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM, 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, TP HCM |
Cấp ĐVCM |





