Lịch bảo vệ luận văn thạc sĩ tháng 01 năm 2025
17/01/2025
CHIA SẺ:

| Stt | MSHV | Họ tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Quyết định trúng tuyển | Mã ngành | QĐ giao đề tài luận văn | Tên đề tài luận văn/ khóa luận | Ngày bảo vệ |
Cán bộ hướng dẫn | ||||
| Số quyết định | Ngày | Số QĐ | Ngày | Học hàm, học vị | Họ và Tên | Đơn vị công tác |
||||||||
| 1/ Ngành Công tác xã hội | ||||||||||||||
| 1 | 22876010119 | Đào Công Văn | 07/3/1985 | Bến Tre | 799/QĐ-XHNV-SĐH | 14/7/2022 | 8760101 | 217/QĐ-XHNV-QLĐT | 08/8/2023 | Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong việc hỗ trợ thay đổi sinh kế cho người dân trong điều kiện xâm nhập mặn tại Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | 23/01/2025 9h30 Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre |
TS. | Lê Văn Công | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 2 | 22876010122 | Hoàng Thị Bích Hạnh | 08/11/1986 | Nam Định | 812/QĐ-XHNV-SĐH | 20/7/2022 | 8760101 | 373/QĐ-XHNV-QLĐT | 31/8/2023 | Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong việc hỗ trợ bệnh nhân nghèo tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định, TP. Hồ Chí Minh | 10/01/2025 13h00 B204 |
TS. | Lê Minh Công | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 2/ Ngành Giáo dục học | ||||||||||||||
| 3 | 21814010105 | Lê Thanh Lan | 31/5/1996 | Tây Ninh | 1031/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | 8140101 | 79/QĐ-XHNV-SĐH | 08/02/2023 | Tích hợp giáo dục cảm xúc - xã hội vào môn Toán thông qua tiếp cận dạy học dựa vào nghệ thuật tại trường trung học phổ thông quốc tế ở TP. Hồ Chí Minh | 14/01/2025 9h00 C105 |
TS. | Đào Vân Vy | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 3/ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh | ||||||||||||||
| 4 | 19814011145 | Nguyễn Thị Thêu | 06/02/1983 | Gia Lai | 1074/QĐ-XHNV-SĐH | 26/11/2019 | 8140111 | 96/QĐ-XHNV-SĐH | 21/01/2022 | The effects of communicative language teaching on English speaking skill of grade 12 students at A Sanh High School (Hiệu quả của phương pháp đẩy mạnh khả năng giao tiếp trong giảng dạy ngôn ngữ lên kỹ năng nói tiếng Anh của học sinh 12 tại Trường THPT A Sanh) | 08/01/2025 9h00 D501 |
TS. TS. |
Trần Thị Thanh Diệu Phó Phương Dung |
Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 5 | 20814011111 | Bùi Trung Hiếu | 22/3/1992 | Gia Lai | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8140111 | 2290/QĐ-XHNV-QLĐT | 27/12/2024 | ELF students’ perception towards teacher’s using English film in teaching speaking skill (Nhận thức của học viên tiếng Anh đối với việc giáo viên sử dụng phim ảnh để dạy kỹ năng nói) | 09/01/2025 9h00 D402 |
TS. | Nguyễn Thị Ngọc Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 6 | 21814011118 | Nguyễn Khánh Huỳnh | 14/7/1998 | An Giang | 1031/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | 8140111 | 348/QĐ-XHNV-SĐH | 28/3/2023 | Effectiveness and constraints of Notion application to the development of learner autonomy (Hiệu quả và hạn chế của ứng dụng Notion trong sự phát triển tính tự học) | 09/01/2025 8h00 D402 |
TS. | Cao Thị Phương Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 7 | 21814011119 | Nguyễn Việt Hưng | 06/4/1994 | Lâm Đồng | 1031/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | 8140111 | 348/QĐ-XHNV-SĐH | 28/3/2023 | The effects of mindfulness on EFL adult learners’ speaking anxiety (Những ảnh hưởng của sự tỉnh thức lên sự lo lắng khi nói tiếng Anh của người học trưởng thành) | 08/01/2025 10h30 D501 |
TS. | Phó Phương Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 8 | 21814011139 | Phạm Nguyễn Uyên Phương | 06/3/1996 | Phú Yên | 1031/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | 8140111 | 1844/QĐ-XHNV-QLĐT | 17/10/2024 | An investigation into the effects of using Tiktok on students’ L2 vocabulary acquisition at an English center in Ho Chi Minh City (Nghiên cứu về sự hiệu quả của việc sử dụng Tiktok lên sự tiếp thu từ vựng tiếng Anh của học sinh tại một trung tâm Anh ngữ ở TP. Hồ Chí Minh) | 08/01/2025 7h30 D501 |
TS. | Phan Thanh Hùng | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 4/ Ngành Quan hệ quốc tế | ||||||||||||||
| 9 | 20831020615 | Trần Hoài Thu | 07/7/1991 | Khánh Hòa | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8310206 | 743/QĐ-XHNV-SĐH | 06/7/2022 | Đông Nam Á trong cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung dưới thời Tổng thống Donald Trump (2017 - 2021) | 08/01/2025 10h00 B204 |
PGS.TS. | Trần Nam Tiến | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 10 | 20831020638 | Phạm Thị Kim Vân | 25/4/1985 | TP. Hồ Chí Minh | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8310206 | 220/QĐ-XHNV-QLĐT | 08/8/2023 | Cạnh tranh giữa Trung Quốc và Nhật Bản trong việc đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông ở Indonesia và Việt Nam giai đoạn 2010 - 2023 | 09/01/2025 15h00 B204 |
PGS.TS. | Nguyễn Tiến Lực | Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | 22831020610 | Tạ Thị Tiểu Nhật | 08/8/1999 | Quảng Ngãi | 799/QĐ-XHNV-SĐH | 14/7/2022 | 8310206 | 282/QĐ-XHNV-QLĐT | 29/02/2024 | Hợp tác an ninh hàng hải Australia - Ấn Độ ở khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương giai đoạn 2017 - 2023 | 09/01/2025 15h00 C105 |
PGS.TS. | Trần Nam Tiến | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 12 | 22831020615 | Giảng Thanh Sang | 13/3/1994 | TP. Hồ Chí Minh | 799/QĐ-XHNV-SĐH | 14/7/2022 | 8310206 | 282/QĐ-XHNV-QLĐT | 29/02/2024 | Chính sách đối ngoại Thái Lan với các nước láng giềng dưới thời Thủ tướng Thaksin Sinawatra (Nghiên cứu điển hình trường hợp ACMECS) | 09/01/2025 13h30 B204 |
PGS.TS. | Trần Nam Tiến | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 13 | 22831020616 | Trần Thanh Thanh | 20/11/1999 | Ninh Thuận | 799/QĐ-XHNV-SĐH | 14/7/2022 | 8310206 | 282/QĐ-XHNV-QLĐT | 29/02/2024 | Chiến lược Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương của Pháp (giai đoạn 2018 đến nay) | 08/01/2025 8h00 B204 |
PGS.TS. | Trần Nam Tiến | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 14 | 22831020619 | Lê Thị Kiều Tiên | 28/9/1993 | Ninh Thuận | 799/QĐ-XHNV-SĐH | 14/7/2022 | 8310206 | 282/QĐ-XHNV-QLĐT | 29/02/2024 | Quan hệ Việt Nam Cộng hòa - Hàn Quốc (1961 - 1973) | 09/01/2025 13h30 C105 |
PGS.TS. | Trần Nam Tiến | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 5/ Ngành Quản lý giáo dục | ||||||||||||||
| 15 | 20814011410 | Nguyễn Hoàng Huỳnh Như | 03/4/1996 | Đồng Tháp | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8140114 | 1022/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | Quản lý hoạt động can thiệp sớm cho trẻ tự kỷ ở các trung tâm Rồng Việt tại TP. Hồ Chí Minh | 14/01/2025 10h30 C105 |
TS. | Nguyễn Hồng Phan | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 16 | 20814011422 | Bùi Nam Giang | 04/9/1998 | Bình Dương | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8140114 | 102/QĐ-XHNV-SĐH | 26/01/2022 | Quản lý hoạt động cố vấn học tập tại Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 09/01/2025 9h30 B204 |
TS. | Nguyễn Thị Hảo | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 17 | 20814011438 | Dương Mai Thanh | 15/9/1984 | TP. Hồ Chí Minh | 1121/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2020 | 8140114 | 1023/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | Quản lý hoạt động giáo dục ngoại khóa cho học sinh tiểu học tại các trường quốc tế ở TP. Hồ Chí Minh | 14/01/2025 7h00 C105 |
TS. | Nguyễn Thị Thu Huyền | Tổ chức Teach For Viet Nam |
| 18 | 22814011405 | Nguyễn Tạ Anh Hoàng | 10/10/1995 | TP. Hồ Chí Minh | 799/QĐ-XHNV-SĐH | 14/7/2022 | 8140114 | 230/QĐ-XHNV-QLĐT | 09/8/2023 | Quản lý hoạt động đánh giá học phần thực tập trong chương trình đào tạo trình độ đại học ngành Quản lý giáo dục tại các trường đại học trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh | 09/01/2025 8h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thành Nhân | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM |
| 6/ Ngành Tâm lý học lâm sàng | ||||||||||||||
| 19 | 20831040210 | Hoàng Thị Mai Thoa | 28/12/1997 | TP. Hồ Chí Minh | 557/QĐ-XHNV-SĐH | 29/7/2020 | 8310402 | 24/QĐ-XHNV-SĐH | 09/01/2023 | Mối quan hệ giữa nỗi sợ bị bỏ lỡ và niềm tin vào năng lực bản thân | 08/01/2025 8h00 C105 |
TS. | Lê Hoàng Thế Huy | Bệnh viện Đại học Y Dược TP. HCM |
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 17/01/2025





