
| Stt | MSHV | Họ tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Mã ngành | Tên đề tài luận văn/ khóa luận | Ngày bảo vệ |
Cán bộ hướng dẫn | Ghi chú | ||
| Học hàm, học vị | Họ và Tên | Đơn vị công tác |
|||||||||
| 1/ Ngành Báo chí học | |||||||||||
| 1 | 21832010109 | Lê Thị Loan | 28/6/1990 | An Giang | 8320101 | Tái trình hiện giới trong phim hoạt hình của Hãng Studio Ghibli qua truyền tải trên báo điện tử Việt Nam | 28/02/2025 8h00 C105 |
TS. | Trương Văn Minh | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2 | 22832010105 | Nguyễn Hoàng Thi Hương | 15/10/1999 | Bến Tre | 8320101 | Định khung về cộng đồng LGBT trên báo điện tử (Khảo sát 03 báo điện tử: VnExpress.net, thanhnien.vn, tienphong.vn năm 2022 - 2023) | 28/02/2025 9h30 C105 |
PGS.TS. | Nguyễn Thị Phương Trang | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2/ Ngành Châu Á học | |||||||||||
| 3 | 22831060217 | Nguyễn Thị Yến Nhi | 25/3/1997 | Đồng Nai | 8310602 | Sự chuyển đổi sang Đạo Tin Lành ở Nhật Bản (có so sánh với Việt Nam) | 28/02/2025 9h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thanh Tuấn | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 3/ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh | |||||||||||
| 4 | 20814011101 | Nguyễn Thị Thu An | 19/5/1994 | Tiền Giang | 8140111 | An investigation into Vietnamese university students’ attitudes and challenges towards English essay writing (Khảo sát thái độ và thách thức của sinh viên Việt Nam khi học viết luận bằng tiếng Anh) | 27/02/2025 7h30 B204 |
TS. | Nguyễn Thị Thùy Trang | Trung tâm SEAMEO RETRAC | |
| 5 | 20814011116 | Vũ Thị Linh | 14/7/1993 | Bình Thuận | 8140111 | The effect of reciprocal peer questioning on intermediate students’ reading comprehension at a university in Ho Chi Minh City (Ảnh hưởng của hoạt động hỏi - đáp đồng đẳng lên khả năng đọc hiểu của sinh viên trình độ trung cấp tại một trường đại học ở TP. Hồ Chí Minh) | 27/02/2025 8h30 B204 |
PGS.TS. | Phạm Vũ Phi Hổ | Trường Đại học Văn Lang | |
| 6 | 20814011131 | Nguyễn Phương Hoài Tâm | 12/10/1996 | Đà Lạt | 8140111 | The use of TPR section in Super Safari textbook at an English center in HCMC (Việc sử dụng phần phương pháp phản xạ toàn phần trong sách Super Safari tại một trung tâm Anh ngữ ở TP. Hồ Chí Minh) | 27/02/2025 7h30 C103 |
TS. | Nguyễn Duy Mộng Hà | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 7 | 20814011133 | Lê Công Thành | 07/9/1992 | TP. Hồ Chí Minh | 8140111 | The relationship between awareness of morphemes of Latin and Greek origins and academic reading comprehension (Mối liên hệ giữa nhận thức về hình vị có nguồn gốc Latin và Hy Lạp và khả năng đọc hiểu học thuật) | 27/02/2025 9h30 C103 |
TS. | Cao Thị Quỳnh Loan | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 8 | 20814011138 | Đặng Thị Diễm Trâm | 19/3/1989 | Bình Định | 8140111 | Culture in translation: difficulties encountered by third-year college studens and practical suggestions built upon Eugene Nida's three-step model (Văn hóa trong dịch thuật: những khó khăn sinh viên đại học năm thứ ba thường gặp và một số đề xuất thực tiễn dựa trên mô hình ba bước của Eugene Nida) | 27/02/2025 8h30 C103 |
TS. TS. |
Dương Ngọc Dũng Lê Hoàng Dũng |
Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 9 | 20814011140 | Uông Trần Gia Trí | 31/10/1997 | TP. Hồ Chí Minh | 8140111 | Fostering topic knowledge for IELTS English essay writing: An action research (Củng cố kiến thức chủ đề cho việc viết luận tiếng Anh trong IELTS: Nghiên cứu hành động) | 27/02/2025 9h30 B204 |
TS. | Lê Hoàng Dũng | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4/ Ngành Tâm lý học lâm sàng | |||||||||||
| 10 | 20831040202 | Nguyễn Phạm Thanh Hằng | 01/11/1995 | TP. Hồ Chí Minh | 8310402 | Mối quan hệ giữa kiệt sức lòng trắc ẩn với sức bật tinh thần và chiến lược ứng phó của người thực hành tâm lý | 28/02/2025 8h00 D402 |
TS. | Lê Thị Mai Liên | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 11 | 20831040215 | Lê Ngọc Phương Uyên | 14/10/1991 | TP. Hồ Chí Minh | 8310402 | Mối liên hệ giữa lòng trắc ẩn tự thân và kiệt sức học tập: Vai trò trung gian của lòng trắc ẩn với người khác | 28/02/2025 10h00 D402 |
TS. | Ngô Xuân Điệp | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5/ Ngành Văn hóa học | |||||||||||
| 12 | 20822904009 | Lê Minh Tân | 23/3/1997 | Quảng Nam | 8229040 | Truyền thống thờ tổ nghề ở Hội An (nghiên cứu trường hợp nghề gốm, nghề mộc, nghề may) | 28/02/2025 13h30 B204 |
PGS.TS. | Nguyễn Ngọc Thơ | Viện Phát triển năng lực lãnh đạo, ĐHQG-HCM | |
| 13 | 21822904009 | Trương Văn Giàu | 13/3/1987 | Bình Phước | 8229040 | Đặc điểm và đóng góp của Môn phái Liên Tông Tịnh Độ Non Bồng trong Văn hóa Phật giáo Nam Bộ | 28/02/2025 15h00 B204 |
GS.TS. | Phan Thị Thu Hiền | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 6/ Ngành Xã hội học | |||||||||||
| 14 | 20831030101 | Đặng Thị Ngọc Diễm | 13/8/1997 | Tiền Giang | 8310301 | Vốn xã hội trong chiến lược sinh kế của người bán hàng rong trên địa bàn Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh | 18/02/2025 13h30 B204 |
PGS.TS. | Nguyễn Thị Hồng Xoan | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 15 | 20831030104 | Lê Thị Mỹ | 06/12/1978 | Bến Tre | 8310301 | Bảo hiểm y tế ở người nhiễm HIV tại TP. Hồ Chí Minh (Trường hợp các bệnh nhân đang điều trị ARV tại các trung tâm y tế quận, huyện) | 18/02/2025 8h00 |
PGS.TS. | Nguyễn Thị Hồng Xoan | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 16 | 21831030102 | Nguyễn Như Khánh | 17/10/1997 | Tiền Giang | 8310301 | Điều kiện sống của người lao động nhập cư thuê trọ tại Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 10/02/2025 13h00 C105 |
TS. | Trần Thị Anh Thư | Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 27/02/2025





