![[SĐH] Danh sách cán bộ khoa học và hướng nghiên cứu của giảng viên Khoa Giáo dục (cập nhật 3.2025)](/img/news/65469134.jpg?t=65469139)
DANH SÁCH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN NGHIÊN CỨU SINH NĂM 2025
|
TT |
Họ và tên |
Học hàm, học vị |
Lĩnh vực chuyên môn (cụ thể hướng nghiên cứu) |
Số lượng NCS đang hướng dẫn (trong hạn 03 năm tính từ thời điểm có QĐ hướng dẫn) |
Còn lại cho tuyển sinh đợt 1 năm 2025 (quyết định trúng tuyển 7/2025) |
|
Khoa Giáo dục, ngành Quản lý giáo dục |
|||||
|
1 |
Dương Minh Quang |
PGS.TS |
QLGD |
01 hướng dẫn độc lập 07 đồng hướng dẫn |
0.5 |
|
2 |
Trần Thanh Hương |
TS |
Quản lý giáo dục |
01 hướng dẫn độc lập 03 đồng hướng dẫn |
0.5 |
|
3 |
Nguyễn Hồng Phan |
TS |
Tâm lý học |
06 đồng hướng dẫn |
0 |
|
4 |
Nguyễn Thị Thúy Dung |
PGS.TS |
Khoa học GD Tâm lý học QL |
03 hướng dẫn độc lập |
2 |
|
5 |
Hoàng Mai Khanh |
TS.GVC |
Khoa học GD |
01 hướng dẫn độc lập 04 đồng hướng dẫn |
0 |
|
6 |
Cao Thị Châu Thủy |
TS |
Quản lý giáo dục |
01 hướng dẫn độc lập 04 đồng hướng dẫn |
0 |
|
7 |
Nguyễn Thị Hảo |
TS.GVC |
Quản lý giáo dục |
02 hướng dẫn độc lập 02 đồng hướng dẫn |
0 |
|
8 |
Nguyễn Thành Nhân |
TS.GVC |
Khoa học GD |
01 hướng dẫn độc lập 04 đồng hướng dẫn |
0 |
|
9 |
Nguyễn Văn Tường |
TS |
Tâm lý học |
05 đồng hướng dẫn |
0.5 |
|
10 |
Đào Vân Vy |
TS.GVC |
Phát triển CTĐT |
|
3 |
|
11 |
Lý Bình Nhung |
TS |
Quản lý giáo dục |
04 đồng hướng dẫn |
1 |
|
12 |
Hồ Võ Quế Chi |
TS |
Tâm lý học |
01 đồng hướng dẫn |
2.5 |
|
13 |
Nguyễn Duy Mộng Hà |
TS.GVC |
Văn hóa học (văn hóa giáo dục) Giáo dục học |
02 đồng hướng dẫn |
2 |
|
14 |
Nguyễn Thị Hạ Ni |
TS |
Giáo dục học |
01 hướng dẫn độc lập 02 đồng hướng dẫn |
1 |
|
15 |
Lê Hoàng Dũng |
TS |
Quản lý giáo dục |
01 hướng dẫn độc lập 03 đồng hướng dẫn |
0.5 |
|
16 |
Nguyễn Viễn Thông |
TS |
Lãnh đạo bền vững, phát triển bền vững, QL và lãnh đạo GD ĐH. |
|
3 |
|
17 |
Hà Văn Tú |
TS |
Giáo dục học |
|
3 |



![[NCS] LỊCH CHẤM TỔNG QUAN, ĐỀ CƯƠNG, CHUYÊN ĐỀ NCS ĐỢT 2/2026](/img/news/90865953.png?t=90865980)

