Lịch bảo vệ luận văn thạc sĩ tháng 3/2025
03/04/2025
CHIA SẺ:

| LỊCH BẢO VỆ LUẬN VĂN THẠC SỸ THÁNG 3-2025 | ||||||||||||
| Stt | MSHV | Họ tên | Ngày sinh | Nơi sinh | QĐ giao đề tài luận văn | Tên đề tài luận văn/ khóa luận | Ngày bảo vệ |
Cán bộ hướng dẫn | Ghi chú | |||
| Số QĐ | Ngày | Học hàm, học vị | Họ và Tên | Đơn vị công tác |
||||||||
| 1/ Ngành Báo chí học | ||||||||||||
| 1 | 22832010111 | Khưu Kim Quyên | 07/11/1999 | Trà Vinh | 1175/QĐ-XHNV-QLĐT | 06/12/2023 | Các yếu tố thu hút sự chú ý của công chúng và người tham gia sự kiện VnExpress Marathon từ năm 2019 đến năm 2023 | 06/3/2025 8h30 C105 |
TS. | Huỳnh Văn Thông | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2/ Ngành Châu Á học | ||||||||||||
| 2 | 20831060204 | Trần Thị Tuyết Hoa | 27/5/1994 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 27/QĐ-XHNV-SĐH | 07/01/2022 | Chính sách năng lượng hạt nhân của Nhật Bản trong hai thập niên đầu thế kỷ XXI | 21/3/2025 9h00 C105 |
TS. | Phan Văn Cả | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | Mang thai và sinh 01 con trong thời gian học tập |
| 3 | 20831060215 | Nguyễn Thị Thúy Vi | 23/12/1986 | Đồng Nai | 603/QĐ-XHNV-QLĐT | 19/9/2023 | Nghệ thuật chơi chữ ở Nhật Bản từ góc nhìn văn hóa | 04/3/2025 9h00 B204 |
TS. | Đinh Lư Giang | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4 | 20831060216 | Đoàn Thị Mỹ Xuyên | 25/3/1994 | TP. Hồ Chí Minh | 298/QĐ-XHNV-SĐH | 04/4/2022 | Kiêng kỵ trong ngôn ngữ và hành vi của người Nhật qua các nghi lễ vòng đời | 06/3/2025 9h00 B204 |
PGS.TS. | Nguyễn Văn Tiệp | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5 | 21831060201 | Trương Thị Anh Đào | 05/01/1982 | Tiền Giang | 498/QĐ-XHNV-SĐH | 26/4/2023 | Chính sách cải cách của Chính quyền Minh Trị đối với Okinawa giai đoạn 1868 - 1912 | 07/3/2025 9h00 B204 |
TS. | Huỳnh Phương Anh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 3/ Ngành Công tác xã hội | ||||||||||||
| 6 | 20876010105 | Kim Thị Hồng Trang | 04/4/1997 | Trà Vinh | 302/QĐ-XHNV-SĐH | 04/4/2022 | Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong việc thay đổi nhận thức của cộng đồng về người LGBT tại Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | 03/3/2025 13h30 B109 |
TS. | Nguyễn Nữ Nguyệt Anh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 7 | 22876010122 | Hoàng Thị Bích Hạnh | 08/11/1986 | Nam Định | 373/QĐ-XHNV-QLĐT | 31/8/2023 | Vai trò của nhân viên công tác xã hội trong việc hỗ trợ bệnh nhân nghèo tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định, TP. Hồ Chí Minh | 07/3/2025 14h00 C105 |
TS. | Lê Minh Công | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4/ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh | ||||||||||||
| 8 | 20814011104 | Trần Minh Bảo | 05/01/1997 | Tiền Giang | 78/QĐ-XHNV-SĐH | 19/01/2022 | Teacher’s practices toward promoting young learners’ perceptions of autonomy in vocabulary learning (Thực hành giảng dạy của giáo viên hướng tới việc nâng cao nhận thức về năng lực tự học của người học trẻ trong việc học từ vựng) | 03/3/2025 9h30 C105 |
TS. | Nguyễn Đăng Nguyên | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 9 | 20814011110 | Trần Nguyễn Kỳ Duyên | 11/10/1997 | TP. Hồ Chí Minh | 1108/QĐ-XHNV-QLĐT | 24/11/2023 | The effects of Quizlet application on EFL students’ reading comprehension at a high school in Ho Chi Minh City (Ảnh hưởng của ứng dụng Quizlet đối với kỹ năng đọc hiểu của học sinh tại một trường trung học phổ thông tại TP. Hồ Chí Minh) | 06/3/2025 9h30 C103 |
PGS.TS. | Nguyễn Ngọc Vũ | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP. HCM | |
| 10 | 20814011115 | Đỗ Thị Mỹ Linh | 18/3/1992 | Đắk Lắk | 726/QĐ-XHNV-QLĐT | 05/10/2023 | Implementing CLT in teaching English to primary school students in DakLak Province: A study of teachers' perceptions and classroom practices (Bài nghiên cứu về nhận thức của giáo viên và thực hành giảng dạy tiếng Anh sử dụng đường hướng giao tiếp cho học sinh tiểu học tại Tỉnh Đắk Lắk) | 06/3/2025 7h30 D302 |
TS. | Lê Xuân Quỳnh | Trường Đại học RMIT Việt Nam | |
| 11 | 20814011117 | Nguyễn Khánh Lĩnh | 11/02/1996 | TP. Hồ Chí Minh | 78/QĐ-XHNV-SĐH | 19/01/2022 | The impact of teaching suprasegmental features on listening skill for Non-English major students at American Polytechnic College (Hiệu quả của việc dạy siêu đoạn tính trong việc dạy kỹ năng nghe cho sinh viên không chuyên tiếng Anh tại Trường Cao đẳng Việt Mỹ) | 03/3/2025 8h30 C105 |
TS. | Cao Thị Quỳnh Loan | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 12 | 20814011120 | Đặng Nhật Minh | 03/11/1992 | TP. Hồ Chí Minh | 78/QĐ-XHNV-SĐH | 19/01/2022 | An investigation into Non-English major students’ perceptions and attitude towards learning vocabulary via Edpuzzle (Điều tra về thái độ và cảm quan của sinh viên tiếng Anh không chuyên đối với việc học từ vựng qua Edpuzzle) | 03/3/2025 7h30 C105 |
TS. | Lê Xuân Quỳnh | Trường Đại học RMIT Việt Nam | |
| 13 | 20814011121 | Ngô Thị Thảo My | 25/9/1993 | Bình Thuận | 78/QĐ-XHNV-SĐH | 19/01/2022 | Teachers and elderly learners’ perspectives in using videos of “Top Notch Fundamentals” to teach English conversation skills to elderly learners (Quan điểm của giáo viên và học viên cao tuổi trong việc sử dụng video “Top Notch Fundamentals” để dạy kỹ năng hội thoại tiếng Anh cho học viên lớn tuổi) | 06/3/2025 8h30 D302 |
TS. | Nguyễn Duy Mộng Hà | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 14 | 20814011125 | Hùng Ngọc Quỳnh Như | 12/8/1996 | TP. Hồ Chí Minh | 78/QĐ-XHNV-SĐH | 19/01/2022 | An action research on the effectiveness of using ClassDojo on elementary learners’ speaking performance (Nghiên cứu hành động về hiệu quả của việc ứng dụng công cụ ClassDojo đối với hiệu suất nói của học sinh bậc tiểu học) | 06/3/2025 9h30 D302 |
TS. | Trần Thị Minh Phương | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 15 | 20814011131 | Nguyễn Phương Hoài Tâm | 12/10/1996 | Đà Lạt | 2299/QĐ-XHNV-QLĐT | 30/12/2024 | The use of TPR section in Super Safari textbook at an English center in HCMC (Việc sử dụng phần phương pháp phản xạ toàn phần trong sách Super Safari tại một trung tâm Anh ngữ ở TP. Hồ Chí Minh) | 27/02/2025 7h30 C103 |
TS. | Nguyễn Duy Mộng Hà | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 16 | 21814011116 | Nguyễn Huỳnh Minh Huy | 05/01/1997 | TP. Hồ Chí Minh | 348/QĐ-XHNV-SĐH | 28/3/2023 | The application of the lexical approach in IELTS speaking classes: students' perceptions of achievements and challenges (Áp dụng phương pháp tiếp cận từ vựng vào lớp học nói IELTS: nhận thức của học sinh về thành tựu và thách thức) | 06/3/2025 8h30 C103 |
PGS.TS. | Dương Mỹ Thẩm | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM | |
| 17 | 21814011160 | Trần Khánh Vy | 05/8/1997 | Tây Ninh | 2301/QĐ-XHNV-QLĐT | 30/12/2024 | The Task-based approach’s impact on improving EFL speaking of teenage learners in a suburban language center (Tác động của phương pháp giảng dạy dựa vào nhiệm vụ trong cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh như một ngoại ngữ của người học vị thành niên ở một trung tâm Anh ngữ vùng ngoại ô) | 06/3/2025 7h30 C103 |
TS. | Nguyễn Thị Như Ngọc | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 18 | 22814011126 | Hoàng Kỳ Nam | 19/12/1998 | TP. Hồ Chí Minh | 1110/QĐ-XHNV-QLĐT | 24/11/2023 | The effectiveness of word part strategy instruction on improving Vietnamese EFL students’ vocabulary knowledge (Hiệu quả của chiến lược phân tích gốc từ trong việc cải thiện vốn từ vựng của học sinh Việt Nam) | 06/3/2025 10h30 C103 |
TS. | Cao Thị Phương Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5/ Ngành Quan hệ quốc tế | ||||||||||||
| 19 | 20831020608 | Phạm Tuyết Minh | 14/6/1997 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 743/QĐ-XHNV-SĐH | 06/7/2022 | Chính sách đối ngoại Việt Nam đối với Hoa Kỳ giai đoạn 2013 - 2022 | 04/3/2025 10h00 C105 |
PGS.TS. | Đặng Minh Đức | Viện Nghiên cứu Châu Âu | |
| 20 | 20831020613 | Nguyễn Ngọc Vĩnh Phúc | 01/8/1992 | Long An | 743/QĐ-XHNV-SĐH | 06/7/2022 | Chính sách thương mại của Hoa Kỳ đối với khu vực Đông Nam Á dưới thời Tổng thống Barack Obama (2009 - 2017): Vai trò của Việt Nam | 04/3/2025 8h00 C105 |
TS. | Nguyễn Thành Trung | Trường Đại học Fulbright Việt Nam | |
| 21 | 20831020621 | Nguyễn Thụy Bích Vy | 06/01/1996 | TP. Hồ Chí Minh | 743/QĐ-XHNV-SĐH | 06/7/2022 | Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản dưới thời Thủ tướng Shinzo Abe cầm quyền (2012 - 2020) | 03/3/2025 13h00 C103 |
TS. | Trần Hoàng Long | Viện Nghiên cứu Đông Bắc Á | |
| 22 | 20831020629 | Phan Đặng Thanh Nguyên | 12/01/1997 | Long An | 63/QĐ-XHNV-SĐH | 02/02/2023 | Nhân tố tác động đến quan hệ đối tác Chiến lược toàn diện Việt Nam - Ấn Độ (2016 - 2022) | 03/3/2025 15h00 C103 |
TS. | Trương Minh Huy Vũ | Viện Nghiên cứu phát triển TP. Hồ Chí Minh | |
| 23 | 22831020608 | Trần Hà Lam | 20/01/1998 | TP. Hồ Chí Minh | 282/QĐ-XHNV-QLĐT | 29/02/2024 | Đối ngoại công chúng của Nhật Bản đối với Đông Nam Á nhiệm kỳ Thủ tướng Shinzo Abe giai đoạn 2012 - 2020 | 26/3/2025 15h30 B204 |
PGS.TS. | Trần Nam Tiến | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 24 | 22831020620 | Võ Bích Tuyền | 21/4/1998 | Khánh Hòa | 1457/QĐ-XHNV-QLĐT | 26/8/2024 | Tập hợp lực lượng của Trung Quốc với Nga trong lĩnh vực kinh tế và an ninh từ 2014 đến nay & hàm ý chính sách cho Việt Nam | 26/3/2025 13h30 B204 |
PGS.TS. | Bùi Hải Đăng | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 6/ Ngành Quản lý giáo dục | ||||||||||||
| 25 | 20814011403 | Vi Thị Hậu | 06/3/1987 | Thanh Hóa | 1022/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | Quản lý công tác giáo viên chủ nhiệm cấp trung học tại Hệ thống liên cấp Việt Anh, Bình Dương | 05/3/2025 14h30 B204 |
TS. | Hoàng Mai Khanh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 26 | 20814011413 | Huỳnh Ngọc Thảo | 04/5/1971 | Bến Tre | 155/QĐ-XHNV-QLĐT | 07/02/2025 | Quản lý hoạt động hợp tác với nhà tuyển dụng và cựu người học trong đảm bảo chất lượng chương trình đào tạo tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM | 06/3/2025 9h30 D301 |
TS. | Nguyễn Duy Mộng Hà | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 27 | 20814011414 | Lương Thị Phương Thảo | 27/4/1997 | Khánh Hòa | 1022/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | Quản lý hoạt động giáo dục theo phương pháp Reggio Emilia cho trẻ ở trường mầm non tại TP. Hồ Chí Minh | 06/3/2025 8h00 D301 |
TS. | Nguyễn Hồng Phan | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 28 | 20814011416 | Trần Thị Hoài Trâm | 29/6/1989 | TP. Hồ Chí Minh | 1022/QĐ-XHNV-SĐH | 22/12/2021 | Quản lý hoạt động dạy học phát triển năng lực giải quyết vấn đề ở môn Toán cho học sinh các trường tiểu học trên địa bàn Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | 05/3/2025 15h30 B204 |
PGS.TS. | Nguyễn Huy Vị | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 29 | 22814011410 | Trần Thị Lan | 07/5/1985 | TP. Hồ Chí Minh | 2275/QĐ-XHNV-QLĐT | 26/12/2024 | Quản lý hoạt động giảng dạy môn học tiếng Bahnar cho học sinh các trường tiểu học tại Tỉnh Gia Lai | 05/3/2025 13h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thành Nhân | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 7/ Ngành Tâm lý học lâm sàng | ||||||||||||
| 30 | 22831040207 | Nguyễn Võ Văn Hiến | 09/9/1994 | Bình Định | 290/QĐ-XHNV-QLĐT | 01/3/2024 | Mối quan hệ giữa nhận thức cảm xúc, chiến lược điều hòa cảm xúc và mức độ lo âu ở bệnh nhân rối loạn lo âu lan tỏa tại Bệnh viện Tâm thần TP. Hồ Chí Minh | 24/3/2025 13h30 C105 |
TS. | Lê Thị Mai Liên | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 8/ Ngành Văn hóa học | ||||||||||||
| 31 | 20822904002 | Đào Thị Thu Hà | 03/5/1997 | Đắk Lắk | 1316/QĐ-XHNV-SĐH | 11/10/2022 | Văn hóa tổ chức tòa soạn báo trong thời đại hội tụ truyền thông (Trường hợp Báo Pháp luật TP. Hồ Chí Minh) | 03/3/2025 15h00 D301 |
TS. | Trương Văn Minh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 32 | 20822904012 | Nguyễn Ngọc Phương Trinh | 22/12/1993 | TP. Hồ Chí Minh | 308/QĐ-XHNV-SĐH | 04/4/2022 | Thể hiện và trình hiện văn hóa tộc người Ê Đê trong hoạt động du lịch ở Đắk Lắk hiện nay | 03/3/2025 13h30 D301 |
PGS.TS. | Nguyễn Ngọc Thơ | Viện Phát triển năng lực lãnh đạo, ĐHQG-HCM | |
| 33 | 21822904017 | Nguyễn Quốc Trung | 24/4/1997 | Đắk Lắk | 29/QĐ-XHNV-QLĐT | 12/7/2023 | Đình làng trong văn hóa người Mường ở Xã Hòa Thắng, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | 31/3/2025 14h00 B204 |
TS. | Nguyễn Văn Hiệu | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 9/ Ngành Việt Nam học | ||||||||||||
| 34 | 20831063003 | Huỳnh Thị Cẩm Châu | 17/4/1990 | Tiền Giang | 313/QĐ-XHNV-SĐH | 04/4/2022 | Trao đổi giáo dục giữa Việt Nam và Hàn Quốc từ năm 2000 đến nay | 03/3/2025 15h00 B204 |
TS. | Đinh Thị Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 35 | 20831063005 | Nguyễn Hữu Nghị | 22/6/1997 | Bạc Liêu | 840/QĐ-XHNV-SĐH | 01/8/2022 | Sinh kế của người Khmer ở Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu từ năm 1997 đến nay | 07/3/2025 10h00 C105 |
TS. | Phạm Thanh Duy | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 36 | 20831063006 | Qin Zhong Qi | 13/6/1992 | Quảng Tây, Trung Quốc | 313/QĐ-XHNV-SĐH | 04/4/2022 | Quá trình hình thành và phát triển hệ thống trường học sinh Việt Nam ở Tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc (1950 - 1975) | 03/3/2025 13h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thị Ánh Nguyệt | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 37 | 20831063009 | Trần Liêu Minh Triết | 17/02/1995 | Vĩnh Long | 840/QĐ-XHNV-SĐH | 01/8/2022 | Miếu Công thần trong đời sống của cư dân Vĩnh Long | 07/3/2025 8h00 C105 |
PGS.TS. | Lê Thị Ngọc Điệp | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 38 | 20831063011 | Park Sang Yeob | 05/6/1959 | Hàn Quốc | 115/QĐ-XHNV-QLĐT | 24/7/2023 | Hoạt động nhượng quyền thương mại từ Hàn Quốc đến Việt Nam | 07/3/2025 8h30 D402 |
TS. | Trần Đình Lâm | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 39 | 20831063017 | Lê Hữu Thực | 28/10/1980 | Nam Định | 841/QĐ-XHNV-SĐH | 01/8/2022 | Tín ngưỡng thờ Mẫu trong đời sống tinh thần của cư dân Xã Yên Đồng và vùng phụ cận ở Nam Định | 31/3/2025 13h30 C105 |
PGS.TS. | Trần Hồng Liên | Viện Khoa học Xã hội vùng Nam Bộ | |
| 10/ Ngành Xã hội học | ||||||||||||
| 40 | 19831030106 | Dương Thị Cẩm Nhung | 30/4/1993 | Đồng Nai | 130/QĐ-XHNV-SĐH | 08/02/2022 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định có con của các cặp vợ chồng nhập cư tại Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | 20/3/2025 8h00 C105 |
TS. | Nguyễn Nữ Nguyệt Anh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | Mang thai và sinh 02 con trong thời gian học tập |
| 41 | 21831030105 | Văn Thị Thanh Vân | 05/10/1997 | Đắk Lắk | 405/QĐ-XHNV-SĐH | 10/4/2023 | Khả năng thích ứng của giảng viên trong bối cảnh tự chủ đại học (Trường hợp Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh) | 27/3/2025 8h00 C105 |
TS. | Nguyễn Nữ Nguyệt Anh | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 03/04/2025





