
| Stt Tổng |
MSHV | Họ tên | Giới tính |
Ngày sinh | Nơi sinh | QĐ giao đề tài luận văn | Tên đề tài luận văn | Ngày bảo vệ |
Cán bộ hướng dẫn | Ghi chú | |||
| Số quyết định | Ngày | Chức danh khoa học | Họ và Tên | Đơn vị công tác |
|||||||||
| 1/ Ngành Báo chí học | |||||||||||||
| 1 | 22832010114 | Võ Anh Vũ | Nam | 11/02/1994 | Đồng Nai | 1175/QĐ-XHNV-QLĐT | 06/12/2023 | Tự kiểm duyệt trong sản xuất tin tức của báo chí tại TP. Hồ Chí Minh | 25/4/2025 14h00 D301 |
TS. | Huỳnh Văn Thông | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 2/ Ngành Công tác xã hội | |||||||||||||
| 2 | 22876010108 | Bùi Thị Cẩm Hồng | Nữ | 01/10/1981 | Bến Tre | 217/QĐ-XHNV-QLĐT | 08/8/2023 | Công tác xã hội nhóm trong việc hỗ trợ đời sống tinh thần cho người cao tuổi tại Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | 04/4/2025 8h30 Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre |
PGS.TS. | Huỳnh Văn Chẩn | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 3/ Ngành Giáo dục học | |||||||||||||
| 3 | 21814010102 | Phan Văn Dương | Nam | 10/12/1995 | Quảng Trị | 227/QĐ-XHNV-QLĐT | 09/8/2023 | Giáo dục cảm xúc - xã hội trong hoạt động trải nghiệm thông qua phương pháp trò chơi điện tử cho học sinh tiểu học tại Bình Dương | 29/4/2025 9h30 C105 |
TS. | Đào Vân Vy | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 4/ Ngành Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh | |||||||||||||
| 4 | 21814011121 | Trần Quỳnh Hương | Nữ | 11/12/1995 | TP. Hồ Chí Minh | 646/QĐ-XHNV-QLĐT | 11/4/2025 | Students’ perceptions of the benefits and challenges of the flipped classroom on their TOEIC learning: A case study at Imap Center (Nhận thức của sinh viên về lợi ích và khó khăn của lớp học đảo ngược đối với việc học TOEIC: nghiên cứu trường hợp tại Trung tâm Imap) | 21/4/2021 13h30 C105 |
TS. | Nguyễn Thị Như Ngọc | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5 | 21814011141 | Vương Tú Quyên | Nữ | 29/6/1999 | TP. Hồ Chí Minh | 348/QĐ-XHNV-SĐH | 28/3/2023 | Promoting the use of English in EFL classrooms: a case study of young learner obstacles and teacher strategies at Ho Chi Minh City VUS Centers (Thúc đẩy việc sử dụng tiếng Anh trong lớp học Anh ngữ: một nghiên cứu trường hợp về rào cản của trẻ em và chiến lược của giáo viên tại Trung tâm Anh ngữ Hội Việt Mỹ ở TP. Hồ Chí Minh) | 21/4/2021 9h30 C105 |
TS. | Phan Thanh Hùng | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 6 | 22814011129 | Vũ Thị Hải Ngọc | Nữ | 10/10/1998 | Khánh Hòa | 1110/QĐ-XHNV-QLĐT | 24/11/2023 | The effect of Shadowing technique on TOEIC listening comprehension skills of pre-intermediate EFL students (Ảnh hưởng của kỹ thuật Shadowing lên các kỹ năng nghe hiểu TOEIC của sinh viên trình độ tiền trung cấp) | 21/4/2021 15h00 C105 |
TS. | Phó Phương Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 7 | 22814011134 | Trần Nguyễn Quỳnh Như | Nữ | 09/8/1997 | An Giang | 1110/QĐ-XHNV-QLĐT | 24/11/2023 | Effects of task-based instruction on reading comprehension among intermediate EFL learners at an English language center in Ho Chi Minh City (Ảnh hưởng của phương pháp giảng dạy dựa theo nhiệm vụ lên khả năng đọc hiểu của người học tiếng Anh trình độ trung cấp tại một trung tâm Anh ngữ ở TP. Hồ Chí Minh) | 21/4/2021 8h00 C105 |
TS. | Nguyễn Đăng Nguyên | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 5/ Ngành Ngôn ngữ Pháp | |||||||||||||
| 8 | 20822020306 | Lê Trần Mai Thảo | Nữ | 17/6/1996 | Tây Ninh | 795/QĐ-XHNV-QLĐT | 12/10/2023 | Étude contrastive des adjectifs qualificatifs en français et en vietnamien dans le roman "L’Étranger" et sa traduction Vietnamienne "Ke ngoai cuoc" (Nghiên cứu đối chiếu tính từ chỉ phẩm chất trong tiếng Pháp và tiếng Việt trong tác phẩm "L’Étranger" và bản dịch tiếng Việt "Kẻ ngoại cuộc") | 25/4/2025 13h30 C105 |
TS. | Nguyễn Văn Hoàng | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 6/ Ngành Quản lý giáo dục | |||||||||||||
| 9 | 20814011428 | Nguyễn Hùng Ngọc Li | Nữ | 27/4/1988 | TP. Hồ Chí Minh | 102/QĐ-XHNV-SĐH | 26/01/2022 | Quản lý hoạt động tuyển sinh trình độ thạc sỹ ngành Quản lý giáo dục trong các cơ sở giáo dục đại học ở TP. Hồ Chí Minh | 25/4/2025 13h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thành Nhân | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 10 | 21814011405 | Nguyễn Thị Phương My | Nữ | 24/9/1994 | Quảng Ngãi | 664/QĐ-XHNV-SĐH | 23/5/2023 | Quản lý chất lượng chương trình đào tạo theo mô hình AUN - QA tại Trường Đại học Văn Lang | 25/4/2025 13h30 D402 |
TS. | Nguyễn Thị Hảo | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 11 | 21814011414 | Huỳnh Thị Như Thuận | Nữ | 20/7/1990 | Quảng Ngãi | 80/QĐ-XHNV-SĐH | 08/02/2023 | Quản lý hoạt động tư vấn tuyển sinh tại Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh | 25/4/2025 14h30 B204 |
PGS.TS. | Nguyễn Thị Thúy Dung | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 12 | 21814011417 | Võ Nhật Kim Uyên | Nữ | 02/10/1995 | Khánh Hòa | 1141/QĐ-XHNV-QLĐT | 01/12/2023 | Quản lý hoạt động trải nghiệm của học sinh tiểu học tại các trường công lập trên địa bàn Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng | 29/4/2025 8h00 C105 |
TS. | Nguyễn Văn Tường | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 13 | 22814011416 | Nguyễn Thị Thu Phượng | Nữ | 21/01/1993 | Khánh Hòa | 1142/QĐ-XHNV-QLĐT | 01/12/2023 | Quản lý hoạt động làm quen với tiếng Anh theo hướng trải nghiệm cho trẻ 5 tuổi tại các trường mầm non trên địa bàn Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa | 25/4/2025 16h00 B204 |
TS. | Nguyễn Thị Hảo | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 14 | 22814011418 | Lê Phú Quý | Nam | 22/10/1995 | Vĩnh Long | 1994/QĐ-XHNV-QLĐT | 13/11/2024 | Quản lý hoạt động giáo dục y đức cho sinh viên Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 25/4/2025 15h00 D402 |
TS. | Nguyễn Văn Tường | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 7/ Ngành Tâm lý học lâm sàng | |||||||||||||
| 15 | 21831040207 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | Nữ | 27/9/1995 | Bình Định | 1143/QĐ-XHNV-QLĐT | 04/7/2024 | Vai trò của tự nhận thức trong mối liên hệ giữa bỏ bê cảm xúc trong thời thơ ấu và cá biệt hóa bản thân | 28/4/2025 13h30 |
TS. | Trì Thị Minh Thúy | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 8/ Ngành Việt Nam học | |||||||||||||
| 16 | 21831063003 | Trần Tấn Đạt | Nam | 10/4/1998 | An Giang | 116/QĐ-XHNV-QLĐT | 24/7/2023 | Khu Nhà mồ Ba Chúc Huyện Tri Tôn với sự phát triển du lịch Tỉnh An Giang | 03/4/2025 10h00 C105 |
PGS.TS. | Lưu Văn Quyết | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
| 17 | 21831063010 | Nguyễn Như Ý | Nữ | 01/4/1996 | Bạc Liêu | 116/QĐ-XHNV-QLĐT | 24/7/2023 | Khu Di tích Đình Thắng Tam trong phát triển du lịch ở Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 03/4/2025 8h00 C105 |
TS. | Lê Thị Mỹ Hà | Trường Đại học KHXH&NV, ĐHQG-HCM | |
CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 05/05/2025





