
Khoa Lịch Sử hiện nay có 4 bộ môn tương ứng với 4 chuyên ngành, gồm: Khảo cổ học, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử thế giới, và Lịch sử Việt Nam.
- Bộ môn Lịch sử Việt Nam: Phụ trách giảng dạy các môn liên quan đến các vấn đề về lịch sử Việt Nam từ thời cổ đại đến hiện/đương đại, trong đó chú trọng đến các vấn đề về lịch sử vùng đất Nam Bộ.
- Bộ môn Lịch sử thế giới: Phụ trách giảng dạy các môn liên quan đến các vấn đề về lịch sử thế giới, đặc biệt chú trọng vào thời kỳ hiện đại và các vấn đề có liên quan đến lịch sử khu vực Đông Nam Á và mối quan hệ của Việt Nam với thế giới.
- Bộ môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Phụ trách giảng dạy các môn học đại cương và chuyên ngành liên quan đến Đảng CSVN; nghiên cứu những vấn đề Đảng lãnh đạo cách mạng Việt Nam, đường lối chính sách của Đảng, công tác xây dựng Đảng.
- Bộ môn Khảo cổ học: Phụ trách giảng dạy các môn học cơ sở ngành và chuyên ngành về Khảo cổ học; nghiên cứu các vấn đề khảo cổ học của Việt Nam và khu vực (đặc biệt là khu vực Đông Nam Á).
Giảng viên của Khoa ngoài công tác giảng dạy còn kiêm nhiệm các nhiệm vụ ở Bộ phận văn phòng.
BẢNG DANH SÁCH TỔNG HỢP CÁN BỘ, VIÊN CHỨC KHOA LỊCH SỬ
|
STT |
Họ tên |
Năm sinh |
Giới tính |
Trình độ chuyên môn |
Chức vụ |
|
Cán bộ quản lý |
|||||
|
1 |
Lưu Văn Quyết |
1981 |
Nam |
PGS.TS |
Trưởng Khoa |
|
2 |
Nguyễn Thị Phương |
1982 |
Nữ |
TS |
Phó trưởng khoa/ Trưởng bộ môn |
|
3 |
Dương Thành Thông |
1987 |
Nam |
ThS |
Phó trưởng khoa |
|
4 |
Võ Văn Sen |
1958 |
Nam |
GS.TS |
Trưởng bộ môn |
|
5 |
Đỗ Thị Hạnh |
1964 |
Nữ |
TS |
Trưởng Bộ môn |
|
6 |
Phí Ngọc Tuyến |
1962 |
Nam |
TS |
Trưởng Bộ môn |
|
Giảng viên |
|||||
|
7 |
Hà Minh Hồng |
1953 |
Nam |
PGS.TS |
Giảng viên |
|
8 |
Trần Thị Mai |
1963 |
Nữ |
PGS.TS |
Giảng viên |
|
9 |
Trần Thuận |
1956 |
Nam |
PGS.TS |
Giảng viên |
|
10 |
Nguyễn Thị Hồng Nhung |
1982 |
Nữ |
TS |
Giảng viên |
|
11 |
Nguyễn Lệ Thủy |
1978 |
Nữ |
ThS |
Giảng viên |
|
12 |
Dương Kiều Linh |
1964 |
Nữ |
PGS.TS |
Giảng viên |
|
13 |
Hồ Sơn Diệp |
1962 |
Nam |
TS |
Giảng viên |
|
14 |
Thái Văn Nam |
1995 |
Nam |
ThS |
Giảng viên |
|
15 |
Nguyễn Ngọc Dung |
1957 |
Nam |
PGS.TS |
Giảng viên |
|
16 |
Phan Văn Cả |
1980 |
Nam |
TS |
Giảng viên |
|
17 |
Vũ Thị Nga |
1979 |
Nữ |
TS |
Giảng viên |
|
18 |
Trần Đình Tư |
1979 |
Nam |
ThS |
Giảng viên |
|
19 |
Nguyễn Thị Hà |
1970 |
Nữ |
ThS |
Giảng viên |
|
20 |
Võ Thị Ánh Tuyết |
1985 |
Nữ |
ThS |
Giảng viên |
|
21 |
Đặng Văn Thắng |
1954 |
Nam |
PGS.TS |
Giảng viên |
|
22 |
Nguyễn Chiến Thắng |
1983 |
Nam |
ThS |
Giảng viên |
|
23 |
Trịnh Văn Vinh |
1982 |
Nam |
TS |
Giảng viên |
|
24 |
Lương Chánh Tòng |
1979 |
Nam |
TS |
Giảng viên |
|
25 |
Lê Thị Mỹ Hà |
1977 |
Nữ |
TS |
Giảng viên |
|
Chuyên viên, Nghiên cứu viên |
|||||
|
26 |
Nguyễn Thế Trung |
1987 |
Nam |
ThS |
Nghiên cứu viên |
|
27 |
Trần Thị Bích Trâm |
1992 |
Nữ |
ThS |
Chuyên viên |
|
28 |
Võ Thị Xuân Hương |
1976 |
Nữ |
TS |
Chuyên viên |
|
29 |
Lê Trần Quang Khang |
1995 |
Nam |
CN |
Chuyên viên |
KHOA LỊCH SỬ





