
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ
NGÀNH LƯU TRỮ HỌC
1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
- Tên ngành đào tạo: Lưu trữ học
+ Tiếng Việt: Lưu trữ học
+ Tiếng Anh: Archival Studies
- Mã ngành đào tạo: 8320301
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Thạc sĩ Lưu trữ học
+ Tiếng Anh: Master of Arts in Archival Studies
2. Mục tiêu của chương trình đào tạo
Đào tạo thạc sĩ ngành Lưu trữ học có mục tiêu trang bị cho người học những kiến thức khoa học nâng cao, kỹ năng chuyên sâu trong nghiên cứu về lĩnh vực Lưu trữ học. Sau khi hoàn thành Chương trình đào tạo Lưu trữ học, người học có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề về khoa học, nghiệp vụ và quản lý thuộc ngành Lưu trữ học.
3. Thông tin tuyển sinh
3.1. Đối tượng tuyển sinh
- Ngành đúng và ngành phù hợp: Lưu trữ học, Bảo tàng học
- Ngành gần: Báo chí và Truyền thông, Thông tin-Thư viện, Xuất bản-Phát hành.
- Ngành khác (1): các ngành xã hội và nhân văn
- Ngành khác (2): ngoài các ngành xã hội và nhân văn
Danh mục các môn học bổ sung kiến thức:
|
Stt |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
I |
Chương trình học bổ sung kiến thức đối với ngành gần |
10 |
|
01 |
Quản trị văn phòng |
02 |
|
02 |
Tổng quan công tác văn thư |
02 |
|
03 |
Văn bản quản lý nhà nước và kỹ thuật soạn thảo văn bản |
02 |
|
04 |
Lưu trữ học đại cương |
02 |
|
05 |
Phân loại, chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
02 |
|
II |
Chương trình học chuyển đổi kiến thức đối với ngành khác (thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn) |
15 |
|
01 |
Quản trị văn phòng |
02 |
|
02 |
Tổng quan công tác văn thư |
02 |
|
03 |
Văn bản quản lý nhà nước và kỹ thuật soạn thảo văn bản |
02 |
|
Stt |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
04 |
Quản lý văn bản và con dấu |
02 |
|
05 |
Lưu trữ học đại cương |
02 |
|
06 |
Phân loại, chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
03 |
|
07 |
Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ |
02 |
|
III |
Chương trình học chuyển đổi kiến thức đối với ngành khác (khác lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn) |
20 |
|
01 |
Quản trị văn phòng |
02 |
|
02 |
Tổng quan công tác văn thư |
02 |
|
03 |
Văn bản quản lý nhà nước và kỹ thuật soạn thảo văn bản |
02 |
|
04 |
Quản lý văn bản và con dấu |
02 |
|
05 |
Lưu trữ học đại cương |
02 |
|
06 |
Thu thập tài liệu lưu trữ |
03 |
|
07 |
Phân loại, chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
03 |
|
08 |
Xác định giá trị tài liệu lưu trữ |
02 |
|
09 |
Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ |
02 |
3.2. Môn thi tuyển sinh
+ Ngoại ngữ: thực hiện theo quy định chung của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (một trong năm ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung).
+ Môn cơ sở: Công tác văn thư
+ Môn chuyên ngành: Lý luận và phương pháp công tác lưu trữ
4. Loại chương trình đào tạo: định hướng nghiên cứu
5. Thời gian đào tạo: 02 năm.
6. Chương trình đào tạo thạc sỹ nghiên cứu
a) Khái quát chương trình: học viên học tổng cộng tối thiếu 64 tín chỉ để được xét tốt nghiệp, bao gồm:
- Phần kiến thức chung:
+ Triết học: 04 tín chỉ
+ Ngoại ngữ: 04 tín chỉ: chọn 1 trong các ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Trung, Đức, Nhật
- Phần kiến thức cơ sở và kiến thức chuyên ngành: 41 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 22 tín chỉ
+ Các học phần lựa chọn: 19 tín chỉ
- Luận văn: 15 tín chỉ (kèm theo 01 bài báo liên quan đến luận văn do học viên là tác giả chính, đăng trong tạp chí chuyên ngành).
b) Danh mục các môn học:
|
Stt |
Mã số học phần/ môn học |
Học kỳ |
Tên học phần/môn học |
Khối lượng (tín chỉ) |
Tổng số tiết |
||||
|
Tổng số |
LT |
TH, TN, TL |
|
||||||
|
I |
MC04 |
I |
Khối kiến thức chung (bắt buộc) - Triết học
|
04 |
|
|
60 |
||
|
|
MC06 |
|
-Ngoại ngữ |
04 |
|
|
60 |
||
|
II |
|
|
Phần kiến thức cơ sở và ngành |
|
|
|
|
||
|
|
|
|
Các học phần bắt buộc |
22 |
|
|
|
||
|
01 |
AR6001 |
I |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học chuyên ngành |
03 |
27 |
18 |
45 |
||
|
02 |
AR6022 |
I |
Quản trị văn phòng hiện đại |
02 |
15 |
15 |
30 |
||
|
03 |
AR6027 |
I |
Hiện đại hóa công tác văn thư và lưu trữ ở Việt Nam |
03 |
27 |
18 |
45 |
||
|
04 |
AR6005 |
II |
Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
02 |
15 |
15 |
30 |
||
|
05 |
AR6032 |
II |
Quản lý nhà nước về công tác văn thư, lưu trữ |
03 |
17 |
28 |
45 |
||
|
06 |
AR6026 |
II |
Tổ chức quản lý tài liệu lưu trữ trong các doanh nghiệp |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
07 |
AR6015 |
III |
Ứng dụng công nghệ trong công tác văn thư, lưu trữ |
02 |
15 |
15 |
30 |
||
|
08 |
AR6030 |
III |
Lưu trữ tài liệu chuyên ngành |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
09 |
AR6031 |
III |
Thực tập chuyên ngành |
03 |
30 |
15 |
45 |
||
|
|
|
|
Các học phần lựa chọn |
19 |
|
|
|
||
|
10 |
AR6023 |
I |
Các nguồn sử liệu ở Việt Nam và phương pháp tiếp cận |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
11 |
AR6028 |
I |
Pháp luật về văn thư, lưu trữ Việt Nam |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
12 |
AR6010 |
I |
Quản trị công sở |
02 |
15 |
15 |
30 |
||
|
13 |
AR6024 |
I |
Lịch sử nhà nước và pháp quyền Việt Nam |
02 |
10 |
20 |
30 |
||
|
14 |
AR6018 |
I |
Thư viện học hiện đại |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
15 |
AR6007 |
I |
Tổ chức bộ máy nhà nước Việt Nam |
02 |
30 |
0 |
30 |
||
|
16 |
AR6009 |
II |
Một số vấn đề trong nghiên cứu lịch sử lưu trữ Việt Nam |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
17 |
AR6008 |
II |
Lịch sử văn bản hành chính ở Việt Nam |
02 |
15 |
15 |
30 |
||
|
18 |
AR6020 |
II |
Quản trị tri thức |
02 |
15 |
15 |
30 |
||
|
19 |
AR6016 |
II |
Di sản văn hóa và bảo tồn, phát huy di sản văn hóa Việt Nam |
02 |
15 |
15 |
30 |
||
|
20 |
AR6006 |
II |
Cải cách hành chính ở Việt Nam |
02 |
10 |
20 |
30 |
||
|
21 |
AR6011 |
III |
Tổ chức quản lý tài liệu lưu trữ điện tử |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
22 |
AR6012 |
III |
Tổ chức quản lý tài liệu lưu trữ nghe nhìn |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
23 |
AR6014 |
III |
Công bố học và công bố tài liệu lưu trữ |
03 |
30 |
15 |
45 |
||
|
24 |
AR6013 |
III |
Kỹ thuật bảo quản tài liệu lưu trữ hiện đại |
03 |
15 |
30 |
45 |
||
|
25 |
AR6033 |
III |
Tiêu chuẩn hóa trong công tác văn thư, lưu trữ |
02 |
20 |
10 |
30 |
||
|
III |
ARLV |
IV |
Luận văn thạc sĩ |
15 |
Bảo vệ trước Hội đồng chấm luận văn |
|
|||
|
|
|
|
Tổng cộng |
64 |
|
|
|
||





