
- Aegyo (n.): Cuteness or charm, esp. of a sort considered characteristic of Korean popular culture. Also: behaviour regarded as cute, charming, or adorable
- Chimaek (n.): In South Korea and Korean-style restaurants: fried chicken served with beer. Popularized outside South Korea by the Korean television drama My Love from the Star (2014)
- PC bang (n.): In South Korea: an establishment with multiple computer terminals providing access to the internet for a fee, usually for gaming.
Trên đây là một số định nghĩa bằng tiếng Anh về những từ vựng mà chắc hẳn các độc giả của Koreana Tiếng Việt rất quen thuộc khi nói về Hallyu và văn hóa Hàn Quốc. Thế nhưng, bạn có biết rằng những định nghĩa này được lấy từ Oxford English Dictionary - một trong những cuốn từ điển tiếng Anh uy tín nhất do Đại học Oxford, Anh quốc xuất bản?

[Ảnh: KOREA NOW]
Tính đến thời điểm tháng 9 năm 2021, đã có 26 đề mục mới nguyên gốc tiếng Hàn được cập nhật bổ sung vào từ điển này, nâng tổng số từ tiếng Hàn có trong cuốn Oxford English Dictionary lên đến 50 từ. Có thể nói đây là một minh chứng cho thấy sự phát triển mạnh mẽ của làn sóng văn hóa Hàn Quốc, cũng như tình yêu của đông đảo người hâm mộ K-pop, K-drama... thông qua việc sử dụng các từ vựng này một cách thường xuyên và phổ biến rộng rãi.
Trước thông tin đầy hào hứng như thế, giáo sư Shin Ji-young của khoa Ngữ văn Hàn Quốc, Đại học Korea đã nhiệt tình chia sẻ với Koreana về quá trình cô cộng tác với nhà xuất bản từ điển Oxford English Dictionary để tư vấn về nguồn gốc, đặc điểm... của các từ vựng mới chuẩn bị được đưa vào từ điển. Vậy thì 26 từ vựng tiếng Hàn mới đó là gì và cách thức chọn thế nào, tất cả sẽ có trong bài viết "Các từ điển tiếng Hàn được đưa vào Oxford" của giáo sư Shin Ji-young với phần dịch sang tiếng Việt của cô Phùng Thị Thanh Xuân.
Ban Biên tập Tạp chí Koreana Tiếng Việt





