|
VNU LogoHCMUSSH Logo

Thông tin công khai các hoạt động trong Trường năm 2025

29/06/2026
CHIA SẺ:

I. THÔNG TIN CHUNG

1.      Giới thiệu về Trường: https://hcmussh.edu.vn/about-us

2.      Triết lý giáo dục: https://hcmussh.edu.vn/vision-values

3.      Giá trị cốt lõi: https://hcmussh.edu.vn/vision-values

4.      Tầm nhìn - Sứ mạng: https://hcmussh.edu.vn/vision-values

5.      Bộ máy tổ chức: https://hcmussh.edu.vn/organizational-structure

6.      Lãnh đạo các đơn vị USSH: https://hcmussh.edu.vn/tccb/lddv

7.   Truyền thông USSH:

- Tin tức hoạt động của USSH: https://cms-test.hcmussh.edu.vn/view-all?categoryId=3&page=1&searchTerm=&maSdg=

- Bản tin chuyển động nhân văn: https://www.youtube.com/playlist?list=PL9bGqkTbRzrW5ZuUjPcKuSgfgxGDyfEer

- Bản tin điện tử người nhân văn: https://hcmussh.edu.vn/tin-tuc/dang-ky-nhan-ban-tin

8.   Các văn bản theo quy định của Luật GDĐH: https://hcmussh.edu.vn/ktdbcl/bieumau/vabanLuatGDDH 

 II. PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ

1.      Các chỉ số đánh giá về đội ngũ giảng viên toàn thời gian

STT

Chỉ số đánh giá

Năm 2025

1

Tỷ lệ người học quy đổi trên giảng viên

30,81

2

Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động

88,55%

3

Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ

47,98%

Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học năm 2025

2.      Đội ngũ giảng viên, trợ giảng, kiêm nhiệm giảng dạy và trợ giảng toàn thời gian

Stt

Chỉ số

Đại học

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Tổng số

1

Số giảng viên toàn thời gian

309

285

594

2

Số giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động

255

271

526

3

Sô giảng viên toàn thời gian có chỗ làm việc riêng biệt (diện tích tối thiểu 6m2/giảng viên)

301

280

581

Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học năm 2025

3.      Thống kê đội ngũ các bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ: https://archive.hcmussh.edu.vn/so-lieu-thong-ke

4.      Cơ hội nghề nghiệp tại: https://jobs.hcmussh.edu.vn/

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT

1.      Giới thiệu về cơ sở vật chất tại USSH: https://hcmussh.edu.vn/ 

2. Công khai tình hình quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp năm 2025: https://hcmussh.edu.vn/news/item/43322?

3. Công khai tình hình quản lý, sử dụng xe ô tô và tài sản cố định khác năm 2025: https://hcmussh.edu.vn/news/item/43323?

4. Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công năm 2025: https://hcmussh.edu.vn/news/item/36965?

5.      Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất

STT

Chỉ số đánh giá

Năm 2025

1

Diện tích sàn/người học (m2)

5,58

2

Tỷ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt

97,8%

3

Số đầu sách/ngành đào tạo

1262,55

4

Số bản sách/người học

1689,3

5

Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến

100%

6

Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps)

423,8

Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học năm 2025

5.1. Khuôn viên trụ sở chính

STT

KHUÔN VIÊN

Ký hiệu

Hình thức sử dụng

Diện tích đất (m2)

Vị trí khuôn viên (Kvt)

Diện tích quy đổi (m2)

1

Cơ sở đào tạo

[QSX] - 165/TB.ĐHQG

Sở hữu

203400

2.5

508500

2

Cơ sở đào tạo

[QSX] - BG577660

Sở hữu

10395

2.5

25987.5

3

Cơ sở đào tạo

[QSX] - DHQG

Sở hữu

73280

2.5

183200

 

TỔNG SỐ (S)

 

287075

717687,5

Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học năm 2025

5.2. Công trình phục vụ đào tạo

STT

Loại Phòng

Số lượng

Diện tích

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

307

57088

2

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

3

1930

3

Giảng đường từ 100 - 200 chỗ

32

6202

4

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

101

12791

5

Số phòng dưới 50 chỗ

148

11688

6

Số phòng học đa phương tiện

17

1710

7

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo

6

22767

8

Công trình huấn luyện, giảng dạy thể thao

0

0

9

Thư viện, trung tâm học liệu

1

3003

10

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

21

125217

5.3. Công khai thông tin về các phòng thí nghiệm, phòng thực hành, xưởng thực tập, nhà tập đa năng, hội trường, phòng học, thư viện, trung tâm học liệu

STT

Tên phòng

Số lượng

Mục đích sử dụng

Đối tượng sử dụng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

Hình thức sử dụng

Sở hữu

Liên kết

Thuê

1

Phòng thí nghim môi trường – Khoa Địa lý (Nhà NV.B3)

01

Phòng Thí nghiệm Khoa Địa lý

Sinh viên, học viên cao học

160

x

2

Phòng thực hành máy tính

14

Thực hành tin học

Sinh viên, học viên cao học

1650

x

3

Xưởng thực tập, thực hành

13

Thực hành chuyên ngành

Sinh viên, học viên cao học

4794

x

4

Nhà tập đa năng

01

Giáo dục thể chất

Sinh viên chính quy

3.000

x

5

Hi trường

03

Tổ chức sự kiện, Hội thảo

Khoa, Bộ môn và các trung tâm

1.762

x

6

Phòng hc

266

Phòng học

Sinh viên, học viên và Nghiên cứu sinh

37.442

x

7

Phòng học đa phương tin – Phòng thực hành ngoại ngữ

08

Thực hành ngoại ngữ

Sinh viên, học viên và Nghiên cứu sinh

740

x

8

Thư vin

02

Tham khảo tài liệu, cung cấp các sản phẩm – dịch vụ thông tin – thư viện

Cán bộ, Giảng viên, Sinh viên, Học viên sau đại học

3.003

x

10.1

Phòng làm việc của Phòng ban chức năng, Khoa, Bộ môn, Trung tâm

64

Làm việc

Nhân viên các phòng ban, khoa, bộ môn, trung tâm

17.543

x

10.2

Phòng làm việc của giáo sư và phó giáo sư

03

Nghiên cứu

Giáo sư và Phó Giáo sư

173,4

x

10.3

Phòng họp của cán bộ giảng dạy

21

Hội họp, hội thảo

Phòng ban, Khoa và trung tâm

1.498

x

10.4

Phòng Đoàn thể

08

Hoạt động Đoàn thể

Đảng ủy, Công đoàn, Đoàn thanh niên

468,16

x

10.5

Phòng Y tế

2

Y tế

Y tế

121

x

5.4. Các hạng mục CSVC được đầu tư mới trong năm 2025

Stt

Hạng mục đầu tư

Địa điểm

Kinh phí (triệu đồng)

1

Xây mới tòa nhà NV.B4-2

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

102.000

2.1

Sửa chữa hệ thống phòng học, nhà vệ sinh tòa nhà NV.B3

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

14.451

2.2

Sửa chữa hệ thống tầng 1 phòng học tòa nhà NV.B5

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

2.966

2.3

Sửa chữa hệ thống phòng học tầng 2, 3 Nhà NV.B5

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

7.086

2.4

Nâng cấp hệ thống phòng học tầng 6 và thang máy sinh viên tòa nhà D

Số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh

11.900

2.5

Sửa chữa mái và hệ thống điện Nhà học Thể dục thể thao đa năng

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

6.024

2.6

Cải tạo, sửa chữa Nhà học Thể dục thể thao đa năng

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

7.010

2.7

Đầu tư hệ thống phòng học thông minh, giảng đường, phòng thực hành, phòng thí nghiệm ảo tại tầng 4 và 5 Nhà NV.B3 và Hội trường Nhân văn

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

37.368

2.8

Nâng cấp, thay thế mái Hội trường Nhân văn

Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

4.246

Tổng cộng

193.051

5.5. Giáo trình, sách chuyên khảo

STT

Chỉ số thống kê

Giá trị

Nơi lưu trữ

1

Tổng số ngành đào tạo các trình độ

89

 

2

Tổng số đầu giáo trình, sách chuyên khảo cần có

3560

 

3

Số đầu sách điện tử có truy cập trực tuyến

3029

Thư viện Đại học KHXH & NV

4

Số đầu sách có bản in

109338

Thư viện Đại học KHXH & NV

5

Số bản sách in có thể mượn trực tiếp

216757

Thư viện Đại học KHXH & NV

6

Số bản sách in/người học

8.8

 

7

Số bản sách (in và điện tử)/người học

1689.3

 

5.6. Hạ tầng công nghệ thông tin

Stt

Chỉ số thống kê

Giá trị

1

Tốc độ hoặc băng thông đường truyền Internet (Mpbs)

8900

2

Tổng số học phần giảng dạy trong năm học

4443

3

Tổng số học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến > 50%

4443

IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

- Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục: https://hcmussh.edu.vn/news/item/27046

- Danh sách các chương trình đào tạo đã được kiểm định chất lượng giáo dục: https://hcmussh.edu.vn/news/item/2482

- Danh sách các chương trình đào tạo đã được kiểm định chất lượng giáo dục năm 2025

Chương trình đào tạo

Năm ĐG

Bộ TC

Thời hạn chứng chỉ

Chương trình đào tạo trình độ đại học Ngành Văn hóa học

2025

AUN

26/10/2025-25/10/2030

Chương trình đào tạo trình độ đại học Ngành Văn học

2025

AUN

26/10/2025-25/10/2030

V. KẾT QUẢ TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO

1.      Cổng thông tin tuyển sinh: https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh

2.      Đào tạo:

Ngành đào tạo đại học: https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh/nganh-dao-tao

Ngành đào tạo sau đại học: https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh/sau-dai-hoc

Ngành đạo tạo liên kết: https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh/lien-ket-quoc-te

3.      Tra cứu văn bằng: https://hcmussh.edu.vn/news/item/36795

4.      Liên kết đào tạo: https://hcmussh.edu.vn/cie/lienketdaotao

5.      Các chỉ số đánh giá về tuyển sinh và đào tạo

STT

Chỉ số đánh giá

Năm 2025

1

Tỷ lệ nhập học trung bình 3 năm

91%

2

Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm

-10,2%

3

Tỷ lệ thôi học

7,39%

4

Tỷ lệ thôi học năm đầu

5,66%

5

Tỷ lệ tốt nghiệp

70,9%

6

Tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn

48,1%

7

Tỷ lệ người học hài lòng với giảng viên

90,6%

8

Tỷ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể

83,2%

9

Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn

87,5%

Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học năm 2025

Quy mô đào tạo theo lĩnh vực và theo trình độ đào tạo

Stt

Lĩnh vực đào tạo

Quy mô đại học

Quy mô sau đại học

Tổng

CQ

VLVH

ĐTTX

ThS

TS

1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

441

0

0

364

78

883

2

Nghệ thuật

0

0

0

0

0

0

3

Nhân văn

7700

521

0

587

282

9090

4

Khoa học xã hội và hành vi

6008

206

4

607

116

6941

5

Báo chí và thông tin

1726

1

0

128

13

1868

6

Kinh doanh và quản lý

249

3

0

0

0

252

7

Pháp luật

0

0

0

0

0

0

8

Khoa học sự sống

0

0

0

0

0

0

9

Khoa học tự nhiên

0

0

0

0

0

0

10

Toán và thống kê

0

0

0

0

0

0

11

Máy tính và công nghệ thông tin

0

0

0

0

0

0

12

Công nghệ kỹ thuật

0

0

0

0

0

0

13

Kỹ thuật

0

0

0

0

0

0

14

Sản xuất và chế biến

0

0

0

0

0

0

15

Kiến trúc và xây dựng

359

0

0

25

0

384

16

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

0

0

0

0

0

0

17

Thú y

0

0

0

0

0

0

18

Sức khỏe

0

0

0

0

0

0

19

Dịch vụ xã hội

447

0

0

59

0

506

20

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

683

0

0

77

0

760

21

Dịch vụ vận tải

0

0

0

0

0

0

22

Môi trường và bảo vệ môi trường

0

0

0

11

14

25

23

An ninh, quốc phòng

0

0

0

0

0

0

24

Lĩnh vực khác

0

0

0

0

0

0

 

Tổng số

17613

731

4

1858

503

20709

VI. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1.      Các chỉ số đánh giá về hoạt động khoa học và công nghệ

STT

Chỉ số đánh giá

Năm 2025

1

Tỉ trọng thu khoa học-công nghệ

6,2%

2

Số công bố khoa học/giảng viên

0,86

3

Số công bố WoS, Scopus/ giảng viên

0,5

Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học năm 2025

2.      Công bố khoa học của giảng viên toàn thời gian

STT

Chỉ số thống kê

Số lượng

Hệ số

Quy đổi

1

Tổng số bài báo khoa học được HĐGSNN công nhận không nằm trong danh mục WoS, Scopus và bằng độc quyền giải pháp hữu ích

287

1.0

287

2

Tổng số công bố WoS, Scopus tất cả các lĩnh vực

158

1.7

268,6

3

Tổng số sách chuyên khảo, số tác phẩm nghệ thuật và thành tích thể dục thể thao đạt giải thưởng quốc gia, quốc tế

22

3.0

66

4

Tổng số bằng độc quyền sáng chế

0

5.0

0

Tổng số

467

621,6

 Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học năm 2025

3.      Danh mục Đề tài/nhiệm vụ khoa học công nghệ thực hiện từ 01/2025 đến 06/2026: https://hcmussh.edu.vn/news/item/44538

VII. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH

1.      Các chỉ số đánh giá về tài chính

STT

Chỉ số đánh giá

Năm 2025

1

Biên độ hoạt động trung bình 3 năm

21,18%

2

Chỉ số tăng trưởng bền vững

21,5%

2.      Kết quả thu chi hoạt động trong năm

STT

Chỉ số thống kê

2025

A

TỔNG THU HOẠT ĐỘNG

774.1

I

Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư

38.47

II

Thu giáo dục và đào tạo

709.72

1

Học phí, lệ phí từ người học

577.97

2

Hợp đồng, tài trợ từ NSNN

0

3

Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài

5.27

4

Thu khác

126.48

III

Thu khoa học và công nghệ

25.91

1

Hợp đồng, tài trợ từ NSNN

9.1

2

Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài

7.84

3

Thu khác

8.97

IV

Thu nhập khác (thu nhập ròng)

0

 

Tổng nguồn thu học phí và hỗ trợ chi thường xuyên

616.44

B

TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG

575.73

I

Chi lương, thu nhập

326.42

1

Chi lương, thu nhập của giảng viên

214.26

2

Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác

112.16

II

Chi cơ sở vật chất và dịch vụ

156.43

1

Chi cho đào tạo

67.37

2

Chi cho nghiên cứu

15.65

3

Chi cho phát triển đội ngũ

2.84

4

Chi phí chung và chi khác

70.57

III

Chi hỗ trợ người học

46.63

1

Chi học bổng và hỗ trợ học tập

41.75

2

Chi hoạt động nghiên cứu

1.26

3

Chi hoạt động khác

3.62

IV

Chi khác

46.25

C

CHÊNH LỆCH THU CHI

198.37

 

Chênh lệch thu chi/Tổng thu

25.63

3. Công khai ngân sách:  https://hcmussh.edu.vn/budget-transparency

VIII. CÔNG KHAI TÌNH VỀ TÌNH HÌNH VIỆC LÀM CỦA SINH VIÊN TỐT NGHIỆP

Tình hình việc làm của SVTN: https://hcmussh.edu.vn/ktdbcl/dambaochatluong/khaosatSVTN

Tài liệu đính kèm

CHIA SẺ:
Ngày cập nhật: 29/06/2026

Bài viết liên quan