Danh sách chính thức sinh viên Khoa Ngôn ngữ học nhận Học bổng Khuyến khích học tập học kì I, năm 2020-2021

DANH SÁCH CHÍNH THỨC SINH VIÊN KHOA NGÔN NGỮ HỌC NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP HỌC KÌ I, NĂM 2020-2021
|
STT |
MSSV |
Họ và tên |
ĐTB |
ĐRL |
Xếp loại học bổng |
Số tiền |
|
1 |
1856020024 |
Tô Khánh Duy |
8.33 |
88 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
2 |
1856020008 |
Đào Tuyết Như |
8.15 |
93 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
3 |
1856020029 |
Trần Lê Phúc Hà |
8.13 |
88 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
4 |
1756020081 |
Nguyễn Thị Kim Tuyến |
8.07 |
83 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
5 |
1856020025 |
Nguyễn Thị Mỹ Duyên |
8.05 |
88 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
6 |
1856020022 |
Nguyễn Phan Thục Đoan |
8.00 |
88 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
7 |
1856020045 |
Nguyễn Anh Khoa |
8.00 |
88 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
8 |
1856020072 |
Nguyễn Thị Thu Sương |
8.00 |
93 |
Giỏi |
7,350,000 |
|
9 |
1956020066 |
Ngô Hà Ngọc Bích |
8.14 |
71 |
Khá |
4,900,000 |
|
10 |
1956020025 |
Phạm Minh Kha |
8.00 |
73 |
Khá |
4,900,000 |
|
11 |
1756020054 |
Nguyễn Hoài Nhơn |
7.95 |
72 |
Khá |
4,900,000 |
|
12 |
1756020016 |
Dương Thành Duy |
7.93 |
87 |
Khá |
4,900,000 |
|
13 |
1756020087 |
Đặng Văn Yến Xuân |
7.91 |
70 |
Khá |
4,900,000 |
|
14 |
1756020045 |
Lê Thị Huệ Mẩn |
7.89 |
77 |
Khá |
4,900,000 |
|
15 |
1956020100 |
Đinh Thị Mỹ Nữ |
7.86 |
87 |
Khá |
4,900,000 |
Nguồn: https://hcmussh.edu.vn/tin-tuc/ket-qua-ct-hbkkht-hk12021





